Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần văn việt
Ngày gửi: 19h:53' 21-10-2025
Dung lượng: 19.2 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
VUI MỪNG CHÀO ĐÓN CÁC EM
TỚI BUỔI HỌC NGÀY HÔM NAY

KHỞI ĐỘNG
Việt đã đổ vào bình bao
nhiêu phần lít nước?

Việt đã đổ
nước vào bình

l

KHỞI ĐỘNG
Mai đã đổ vào bình bao
nhiêu phần lít nước?

Mai đã đổ
nước vào bình

l

a) Cả hai bạn đã đổ bao nhiêu phần lít nước vào bình?

Chúng ta thực hiện phép tính gì?

+
Ta thực hiện phép tính cộng

b) Mai và Việt, ai đổ nước vào bình nhiều hơn và
nhiều hơn bao nhiêu lít nước?

Chúng ta thực hiện phép tính gì?

Ta thực hiện phép tính trừ

CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 6: CỘNG, TRỪ HAI PHÂN SỐ
(TIẾT 1)

01
KHÁM PHÁ

Làm thế nào để thực hiện phép cộng:

+
Quy đồng mẫu số
 Hai mẫu số 5 và 2 không chia hết cho nhau
 Lấy mẫu số chung là tích của hai mẫu số (5 x 2 = 10)

Thực hiện phép cộng

𝟏 𝟏 𝟐 𝟓 𝟕
+ =¿ + = ( 𝒍 )
𝟓 𝟐 𝟏𝟎 𝟏𝟎 𝟏𝟎
Vậy Việt và Mai đã đổ l nước vào bình

Làm thế nào để thực hiện phép trừ:

Quy đồng mẫu số

Thực hiện phép trừ

𝟏 𝟏 𝟓 𝟐 𝟑
− =¿ − = ( 𝒍 )
𝟐 𝟓 𝟏𝟎 𝟏𝟎 𝟏𝟎
Mai đổ nước vào bình nhiều hơn và nhiều hơn l nước

Vậy muốn cộng, trừ hai phân số khác mẫu số, ta làm như thế nào?

Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số, ta
quy đồng mẫu số rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số
đã quy đồng mẫu số

02
LUYỆN TẬP

Bài tập 1: Tính
a)

1 1
+
7 9

3
7
+
11 12

13 7
+
5 6

1 1

4 9

2 1

5 4

11 5

7 8

b)

Mẫu:
Hai phân số
Hai phân số đã có cùng mẫu số chưa?

Quy đồng mẫu số:

khác mẫu số

Trả lời
a)

1 1
+
7 9

3
7
+
11 12

13 7
+
5 6

Mẫu số chung: 63

Mẫu số chung: 132

Mẫu số chung: 30

7
36
77
113 13 7 78 35 113
1 1
9
7
16 3
+ =
+
=
+ = +
=
+ = +
=
7 9 63 63 63 11 12 132 132 132 5 6 30 30
30

Trả lời
b)

1 1

4 9

2 1

5 4

11 5

7 8

Mẫu số chung: 36

Mẫu số chung: 20

Mẫu số chung: 56

1 1 9
4
5
− =
− =
4 9 36 36 36

2 1
8
5
3
− =
− =
5 4 20 20 20

11 5 88 35 53
− =
− =
7
8 56 56 56

Bài tập 2:
Có hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Vòi thứ nhất
chảy được bể, vòi thứ hai chảy được bể. Hỏi cả hai vòi
chảy được bao nhiêu phần bể nước?
Thực hiện
phép cộng

Bài giải:
Cả hai vòi chảy được số phần bể nước là:
(bể nước)
Đáp số: bể nước

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01

02

03

Ôn tập kiến

Hoàn thành bài

Đọc và chuẩn bị

thức đã học

tập trong SBT

trước Tiết 2 –
Luyện tập

BÀI 6: CỘNG, TRỪ HAI PHÂN SỐ
TIẾT 2: LUYỆN TẬP

01
LUYỆN TẬP

Bài tập 1:
Tính

6 1
a¿ +
11 2

3 5
b¿
+
10 21

11 7
c¿ −
4 5

20 2
d¿ −
18 5

Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng
mẫu số rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số đã quy đồng mẫu số

Trả lời
a)

c)

6 1
+
11 2

b)

3
5
+
10 21

6 1 12 11 23
+ = + =
11 2 22 22 22

3
5
63
50 113
+ =
+
=
10 21 210 210 210

11 7

4 5

20 2

18 5

11 7 55 28 27
− = − =
4 5 20 20 20

d)

20 2 10 2 50 18 32
− = − = − =
18 5 9 5 45 45 45

Bài tập 2:
Chọn dấu “+”, dấu “-” thích hợp thay cho dấu “?”

1 2
43
a)
? =
20 3
60

7 5
1
b)
? =
11 8
88
Hướng dẫn

 Quy đồng mẫu số hai phân số để cả 3 phân số
đều có chung mẫu số
 So sánh tử số của hai phân số để tìm được phép
toán thích hợp

Trả lời

1 2
43
=
a)
20 3
60

+¿

Mẫu số chung: 60

3 40 43
+ =
60 60 60

7 5
1
=
b)

11 8
88
Mẫu số chung: 88

56 55 1
− =
88 88 88

Bài tập 3:
Tính (theo mẫu)
Mẫu:

1
a¿7+
5

14
b¿
+1
5

11
c ¿3−
8

31
d¿
−2
10

𝟑
𝟐+
𝟕

u

m
h
c
í
t
n
â
h
P

Viết số 2 thành phân số có mẫu số là 1
Quy đồng mẫu số phân số ; giữ nguyên
phân số

3
14 3
17
2+ =
+ =
7
7
7
7

Trả lời

1
a¿7+
5

35 1 36
¿
+ =
5 5
5

11
c ¿3−
8

24 11 13
¿
− =
8
8
8

14
b¿
+1
5

14 5 19
¿
+ =
5 5
5

31
d¿
−2
10

31 20 11
¿

=
10 10 10

Bài tập 4:

Để chia đều 5 chiếc bánh cho 6 người, hai
bạn Nam và Rô-bốt đã đề xuất cách làm như
hình dưới đây (phần bánh của mỗi người thể
hiện bằng các phần tô màu đỏ)
a) Em hãy mô tả cách chia bánh của mỗi bạn
b) Em hãy giải thích vì sao với cách chia bánh
của Rô-bốt thì mỗi bạn được cái bánh?

Trả lời

Nam chia:
 Mỗi chiếc bánh thành 6 phần bằng nhau
 Mỗi người được 1 phần

Trả lời

Rô-bốt:
 Chia đôi 3 cái bánh đầu tiên, mỗi
người được 1 nửa cái bánh
 Chia 2 cái bánh còn lại, mỗi bánh chia
thành 3 phần bằng nhau và mỗi người
được thêm cái bánh nữa

Trả lời
b) Rô-bốt chia bánh thành 2 lần:
Lần 1

Lần 2

Chia cho mỗi người cái bánh

Chia cho mỗi người thêm cái bánh

1 1 5
Mỗi người được: + = (cái bánh)
2 3 6

02
VẬN DỤNG

HÀNH TINH ÁNH SÁNG


-

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG

Slide 37:
Nhấn lần 1 vào từng hành tinh để chuyển sang slide câu
hỏi.
- Sau khi quay trở lại:
 Nếu học sinh trả lời đúng, nhấn lần 2 vào từng hành tinh
để biến mất.
 Nếu học sinh trả lời sai, không nhấn gì cả.
 Thực hiện cho đến khi hết câu hỏi.
- Nhấn vào nút nguồn màu vàng để chuyển sang slide 43.
• Từ slide 38 đến slide 42, sau khi học sinh trả lời xong,
nhấn vào Mặt Trời để quay lại slide bảng câu hỏi (slide
37)

Các hành tinh trong hệ Mặt Trời
của chúng mình đang bị một thế
lực bóng tối hút mất năng lượng và
ánh sáng. Các bạn hãy giúp chúng
mình tìm lại năng lượng và ánh
sáng bằng cách trả lời đúng các câu
hỏi đang ấn giấu trong mỗi hành
tinh nhé!!!

Câu hỏi 1: Kết quả của phép tính:

19
A.
7
19
C.
3

B.

13
D.
21

Câu hỏi 2: Kết quả của phép tính:

1
A.
8
1
C.
15

B.

1
D.
16

Câu hỏi 3: Phân số thích hợp để điền vào
chỗ trống trong phép tính

23
A.
27
23
C.
36

là:

B.

23
D.
9

Câu hỏi 4: Một ô tô đi từ A đến B hết 3 giờ. Giờ đầu
tiên ô tô đi được quãng đường, giờ thứ hai đi được
quãng đường. Hỏi ô tô còn phải đi bao nhiêu phần
quãng đường nữa để đến được B?

11
A.
15
4
C .
15

B.

1
D .
5

Câu hỏi 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

12 1
9
+ 3−
5
6
10

A. >

C. <

B. =
D. Không thể so
sánh được

Cảm ơn các bạn đã giúp
chúng mình lấy lại năng
lượng và ánh sáng! Chúng
mình sẽ tặng cho bạn một
ngôi sao may mắn thay cho
lời cảm ơn nhé!!!

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn tập kiến

Hoàn thành bài

Đọc và chuẩn bị

thức đã học

tập trong SBT

trước Bài 7 –
Hỗn số

BÀI HỌC KẾT THÚC, CẢM ƠN CÁC
EM ĐÃ LẮNG NGHE
 
Gửi ý kiến