Bài 40. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thanh Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:28' 01-11-2008
Dung lượng: 486.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thanh Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:28' 01-11-2008
Dung lượng: 486.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Hóa học 12 nâng cao
Bài 40: Sắt
GV thực hiện: Đỗ Thanh Duy
I-Vò trí vaø caáu taïo
1-Vò trí cuûa saét trong baûng tuaàn hoaøn
2-Caáu taïo cuûa Fe
a. Cấu hình electron
b. Một số đại lượng của nguyên tử
c. Cấu tạo của đơn chất
Kí hiệu hoá học: Fe
Là nguyên tố kim loại chuyển tiếp
Nhóm VIIIB, chu kì 4
Số hiệu nguyên tử là 26
1-Vò trí cuûa saét trong baûng tuaàn hoaøn
2-Caáu taïo cuûa Fe
a. Caáu hình electron cuûa Fe
Fe(Z=26):1s22s22p63s23p63d64s2
[Ar]
3d6
4s2
Fe3+ :
[Ar]3d5
3d5
[Ar]
hay:
4s0
[Ar]3d6 4s2
Trong hợp chất Fe có số oxi hoá +2 hoặc +3
b. Một số đại lượng của nguyên tử
Bán kính nguyên tử Fe: 0,162 (nm)
Bán kính của các ion Fe2+, Fe3+: 0,076 và 0,064 (nm)
Năng lượng ion hoá I1, I2, I3: 760, 1560, 2960 (kJ/mol)
Độ âm điện: 1,83
Thế điện cực chuẩn:
c. Cấu tạo của đơn chất
II-Tính chất vật lí:
Từ thực tế cuộc sống các em hãy cho biết tính chất vật lí của Fe như thế nào?
Là kim loại màu trắng hơi xám, dẻo dễ rèn, nóng chảy ở nhiệt độ 15400C, có khối lượng riêng 7,9 g/cm3
Dẫn điện, nhiệt tốt, có tính nhiễm từ
III-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với axit
3. Tác dụng với dd muối
4. Tác dụng với nuớc
Dựa vào cấu tạo nguyên tử, độ âm điện, các giá trị thế điện cực chuẩn của Fe, các em hãy dự đoán khả năng hoạt động của Fe
1. Tác dụng với phi kim
Fe bị nhiều phi kim oxi hoá thành Fe2+ hoặc Fe3+
Vd:
2. Tác dụng với axit
Có phải khi tác dụng với các axit, Fe đều bị oxi hoá lên số oxi hoá giống nhau không
Fe + H2SO4 ? FeSO4 + H2
2Fe + 6H2SO4(đ,to) ? Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Fe + 4HNO3(loãng) ? Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
3. Tác dụng với dd muối
Fe khử được ion kim loại đứng sau nó trong dãy điện hoá
4. Tác dụng với nuớc
PTPƯ
H2O
Fe(bột)
H2
4. Tác dụng với nuớc
Ơ nhiệt độ cao, Fe khử được hơi nước
Kết luận
Fe là một kim loại có tính khử trung bình, trong các hợp chất Fe có 2 số oxi hoá là +2 và +3
Khi phản ứng với các chất oxi hoá mạnh Fe bị oxi hoá thành Fe3+
Kết luận về tính chất hoá học của Fe
Sắt bị thụ động trong HNO3 và H2SO4 (đặc nguội)
IV-Trạng thái tự nhiên
Fe ở trạng thái tự do trong các mảnh thiên thạch
Hợp chất của Fe rất phong phú:
Hematit đỏ chứa Fe2O3 khan
Hematit nâu chứa Fe2O3.nH2O
Quặng Mannhetit chứa FeCO3
Quặng Pirit sắt chứa FeS2
Trong tự nhiên Fe có ở đâu?
Fe có thể tồn tại ở trạng thái nào?
Loại khoáng vật nào có giá trị trong công nghiệp luyện kim?
Bài tập cũng cố
Hoàn thành các ptpư sau:
a. Fe + ? Fe(NO3)3 + NO +
b. Fe + ? FeCl2 +
c. Fe + ? FeCl2 +
d. Fe + ? Fe(NO3)3 +
e. Fe + ? FeCl3
f. Fe + ? Fe2(SO4)3 + +
g. Fe + ? FeSO4
A
A
B
C
D
E
F
G
X
Z
T
X
Bài 40: Sắt
GV thực hiện: Đỗ Thanh Duy
I-Vò trí vaø caáu taïo
1-Vò trí cuûa saét trong baûng tuaàn hoaøn
2-Caáu taïo cuûa Fe
a. Cấu hình electron
b. Một số đại lượng của nguyên tử
c. Cấu tạo của đơn chất
Kí hiệu hoá học: Fe
Là nguyên tố kim loại chuyển tiếp
Nhóm VIIIB, chu kì 4
Số hiệu nguyên tử là 26
1-Vò trí cuûa saét trong baûng tuaàn hoaøn
2-Caáu taïo cuûa Fe
a. Caáu hình electron cuûa Fe
Fe(Z=26):1s22s22p63s23p63d64s2
[Ar]
3d6
4s2
Fe3+ :
[Ar]3d5
3d5
[Ar]
hay:
4s0
[Ar]3d6 4s2
Trong hợp chất Fe có số oxi hoá +2 hoặc +3
b. Một số đại lượng của nguyên tử
Bán kính nguyên tử Fe: 0,162 (nm)
Bán kính của các ion Fe2+, Fe3+: 0,076 và 0,064 (nm)
Năng lượng ion hoá I1, I2, I3: 760, 1560, 2960 (kJ/mol)
Độ âm điện: 1,83
Thế điện cực chuẩn:
c. Cấu tạo của đơn chất
II-Tính chất vật lí:
Từ thực tế cuộc sống các em hãy cho biết tính chất vật lí của Fe như thế nào?
Là kim loại màu trắng hơi xám, dẻo dễ rèn, nóng chảy ở nhiệt độ 15400C, có khối lượng riêng 7,9 g/cm3
Dẫn điện, nhiệt tốt, có tính nhiễm từ
III-Tính chất hoá học
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với axit
3. Tác dụng với dd muối
4. Tác dụng với nuớc
Dựa vào cấu tạo nguyên tử, độ âm điện, các giá trị thế điện cực chuẩn của Fe, các em hãy dự đoán khả năng hoạt động của Fe
1. Tác dụng với phi kim
Fe bị nhiều phi kim oxi hoá thành Fe2+ hoặc Fe3+
Vd:
2. Tác dụng với axit
Có phải khi tác dụng với các axit, Fe đều bị oxi hoá lên số oxi hoá giống nhau không
Fe + H2SO4 ? FeSO4 + H2
2Fe + 6H2SO4(đ,to) ? Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Fe + 4HNO3(loãng) ? Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
3. Tác dụng với dd muối
Fe khử được ion kim loại đứng sau nó trong dãy điện hoá
4. Tác dụng với nuớc
PTPƯ
H2O
Fe(bột)
H2
4. Tác dụng với nuớc
Ơ nhiệt độ cao, Fe khử được hơi nước
Kết luận
Fe là một kim loại có tính khử trung bình, trong các hợp chất Fe có 2 số oxi hoá là +2 và +3
Khi phản ứng với các chất oxi hoá mạnh Fe bị oxi hoá thành Fe3+
Kết luận về tính chất hoá học của Fe
Sắt bị thụ động trong HNO3 và H2SO4 (đặc nguội)
IV-Trạng thái tự nhiên
Fe ở trạng thái tự do trong các mảnh thiên thạch
Hợp chất của Fe rất phong phú:
Hematit đỏ chứa Fe2O3 khan
Hematit nâu chứa Fe2O3.nH2O
Quặng Mannhetit chứa FeCO3
Quặng Pirit sắt chứa FeS2
Trong tự nhiên Fe có ở đâu?
Fe có thể tồn tại ở trạng thái nào?
Loại khoáng vật nào có giá trị trong công nghiệp luyện kim?
Bài tập cũng cố
Hoàn thành các ptpư sau:
a. Fe + ? Fe(NO3)3 + NO +
b. Fe + ? FeCl2 +
c. Fe + ? FeCl2 +
d. Fe + ? Fe(NO3)3 +
e. Fe + ? FeCl3
f. Fe + ? Fe2(SO4)3 + +
g. Fe + ? FeSO4
A
A
B
C
D
E
F
G
X
Z
T
X
 








Các ý kiến mới nhất