Tuần 12 - Bài 2: Danh sách tổ em - Mở rộng vốn từ Trường học.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Huy
Ngày gửi: 19h:53' 11-12-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Huy
Ngày gửi: 19h:53' 11-12-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Lớp 2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VŨNG LIÊM
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN THỜI
MÔN TIẾNG VIỆT
Tuần 12
BÀI: DANH SÁCH TỐ EM
Tiết 3, tiết 4
Sách Tiếng Việt
trang 98
Ngày soạn: 21.11.2021
Ngày dạy: 16.12.2021
Thứ năm, ngày 16 tháng 12 năm 2021
Tiếng Việt
Bài : Danh sách tổ em
Tiết 3
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Mức độ, yêu cầu cần đạt
1. Giới thiệu được về các thành viên trong tổ em.
2. Đọc trôi chảy bài đọc, ngắt nghỉ đúng đâu câu, đúng logic ngữ nghĩa; hiểu nội dung bài đọc: Dank sách tổ đề biết thông tin về các thành viên và câu lạc bộ các bạn tham gia; biết liên hệ bản thân: hiếu biết thông tin về bạn bè để có thể chia sẻ, giúp đỡ nhau.
3. Nghe — viết đúng đoạn văn; luyện tập viết hoa tên người, phân biệt tr/ch; ăc/ăt.
4. Mở rộng được vốn từ về trường học (từ ngữ khu vực học tập, làm việc ở trường, người làm việc ở trường), đặt được 1 — 2 câu giới thiệu theo mẫu.
5. Nói và đáp được lời chia buồn, lời chào trước khi ra về.
6. Giới thiệu được đồ vật quen thuộc.
7. Chia sẻ được một bài thơ đã đọc về trường học.
8 Lập được đanh sách nhóm hoặc tổ.
2. Năng lực
Năng lực chung:
•Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
•Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
Năng lực chuyên biệt :
•Bước đầu làm quen với các khái mệm từ ngữ và câu; tìm và đặt được câu với từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động.
• Chia sẻ được với bạn cảm xúc của em sau khi làm việc nhà.
3. Phẩm chất
- Bồi dưỡng tình yêu bạn bè, gia đình, tính chăm chỉ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Giáo án Powerpoint.
- HS: Sgk, bảng con, tập toán, tập nháp, viết bic, viết chì, thước.
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
Khởi động
KHỞI ĐỘNG
Tìm tiếng bắt đầu bằng chữ c
hoặc k phù hợp mỗi
Cái
Mặt
Màu
cây
BÀI 2: DANH SÁCH TỔ EM
TIẾT 3 - 4: LUYỆN TỪ, VIẾT CÂU GIỚI THIỆU.
NÓI VÀ ĐÁP LỜI CHIA BUỒN.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
LUYỆN TỪ
01.
a. Tìm trong đoạn văn dưới đây
từ ngữ chỉ các khu vực ở trường
Phòng đọc sách
Phòng y tế
Nhà bếp
Sân bóng
Buổi học đầu tiên, Lương dẫn Mai đi quanh trường.
Em giới thiệu cho bạn phòng đọc sách, phòng y tế, nhà bếp và sân bóng. Nơi nào cũng rộng rãi và thoáng mát
b. Tìm thêm 2-3 từ ngữ:
- Chỉ các nơi học tập, làm việc ở trường.
- Chỉ những người làm việc ở trường.
+ Chỉ nơi học tập, làm việc ở trường: nơi học tập thường dành cho học sinh; nơi làm việc thường dành cho các thầy cô giáo, các bác bảo vệ, các bác nấu ăn, các cô y tá...
- Chỉ những người làm việc ở trường: tất cả mọi người học tập và làm việc trong trường học.
Nơi làm việc ở trường: phòng điều hành của các thầy cô giáo, phòng y tế, phòng bếp, phòng trực bảo vệ...
Nơi học tập: Phòng chức năng, phòng máy tính, phòng học, thư viện
Từ ngữ chỉ những người làm việc ở trường: thầy cô giáo, y tá, bảo vệ, lao công, đầu bếp.
LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH
LUYỆN CÂU
02.
Đặt 1-2 câu để giới thiệu về:
a. Một khu vực học tập ở trường mà em thích.
b. Một môn học em yêu thích.
c. Một bạn học cùng tổ với em.
M: Thư viện là nơi có rất nhiều sách hay
+ Phòng học là nơi mỗi ngày em được gặp gỡ bạn bè và học tập.
a. Một khu vực học tập ở trường mà em thích.
+ Em rất yêu thích môn Tiếng Việt vì môn học này mang đến cho em rất nhiều điều thú vị.
b. Một môn học em yêu thích.
c. Một bạn học cùng tổ với em.
+ Lan là bạn học cùng tổ với em. Lan học rất giỏi và hay giúp đỡ em trong học tập.
VẬN DỤNG – TRẢI NGHIỆM
Người soạn
Huỳnh Ngọc Huy
Ký duyệt của Tổ khối trưởng
Trung Ngãi, ngày …./.…/ 20……
Ký duyệt của Phó Hiệu trưởng
Trung Ngãi, ngày …/..…/ 20……
Nguyễn Cao Nhân
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VŨNG LIÊM
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN THỜI
MÔN TIẾNG VIỆT
Tuần 12
BÀI: DANH SÁCH TỐ EM
Tiết 3, tiết 4
Sách Tiếng Việt
trang 98
Ngày soạn: 21.11.2021
Ngày dạy: 16.12.2021
Thứ năm, ngày 16 tháng 12 năm 2021
Tiếng Việt
Bài : Danh sách tổ em
Tiết 3
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Mức độ, yêu cầu cần đạt
1. Giới thiệu được về các thành viên trong tổ em.
2. Đọc trôi chảy bài đọc, ngắt nghỉ đúng đâu câu, đúng logic ngữ nghĩa; hiểu nội dung bài đọc: Dank sách tổ đề biết thông tin về các thành viên và câu lạc bộ các bạn tham gia; biết liên hệ bản thân: hiếu biết thông tin về bạn bè để có thể chia sẻ, giúp đỡ nhau.
3. Nghe — viết đúng đoạn văn; luyện tập viết hoa tên người, phân biệt tr/ch; ăc/ăt.
4. Mở rộng được vốn từ về trường học (từ ngữ khu vực học tập, làm việc ở trường, người làm việc ở trường), đặt được 1 — 2 câu giới thiệu theo mẫu.
5. Nói và đáp được lời chia buồn, lời chào trước khi ra về.
6. Giới thiệu được đồ vật quen thuộc.
7. Chia sẻ được một bài thơ đã đọc về trường học.
8 Lập được đanh sách nhóm hoặc tổ.
2. Năng lực
Năng lực chung:
•Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
•Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
Năng lực chuyên biệt :
•Bước đầu làm quen với các khái mệm từ ngữ và câu; tìm và đặt được câu với từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động.
• Chia sẻ được với bạn cảm xúc của em sau khi làm việc nhà.
3. Phẩm chất
- Bồi dưỡng tình yêu bạn bè, gia đình, tính chăm chỉ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Giáo án Powerpoint.
- HS: Sgk, bảng con, tập toán, tập nháp, viết bic, viết chì, thước.
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
Khởi động
KHỞI ĐỘNG
Tìm tiếng bắt đầu bằng chữ c
hoặc k phù hợp mỗi
Cái
Mặt
Màu
cây
BÀI 2: DANH SÁCH TỔ EM
TIẾT 3 - 4: LUYỆN TỪ, VIẾT CÂU GIỚI THIỆU.
NÓI VÀ ĐÁP LỜI CHIA BUỒN.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
LUYỆN TỪ
01.
a. Tìm trong đoạn văn dưới đây
từ ngữ chỉ các khu vực ở trường
Phòng đọc sách
Phòng y tế
Nhà bếp
Sân bóng
Buổi học đầu tiên, Lương dẫn Mai đi quanh trường.
Em giới thiệu cho bạn phòng đọc sách, phòng y tế, nhà bếp và sân bóng. Nơi nào cũng rộng rãi và thoáng mát
b. Tìm thêm 2-3 từ ngữ:
- Chỉ các nơi học tập, làm việc ở trường.
- Chỉ những người làm việc ở trường.
+ Chỉ nơi học tập, làm việc ở trường: nơi học tập thường dành cho học sinh; nơi làm việc thường dành cho các thầy cô giáo, các bác bảo vệ, các bác nấu ăn, các cô y tá...
- Chỉ những người làm việc ở trường: tất cả mọi người học tập và làm việc trong trường học.
Nơi làm việc ở trường: phòng điều hành của các thầy cô giáo, phòng y tế, phòng bếp, phòng trực bảo vệ...
Nơi học tập: Phòng chức năng, phòng máy tính, phòng học, thư viện
Từ ngữ chỉ những người làm việc ở trường: thầy cô giáo, y tá, bảo vệ, lao công, đầu bếp.
LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH
LUYỆN CÂU
02.
Đặt 1-2 câu để giới thiệu về:
a. Một khu vực học tập ở trường mà em thích.
b. Một môn học em yêu thích.
c. Một bạn học cùng tổ với em.
M: Thư viện là nơi có rất nhiều sách hay
+ Phòng học là nơi mỗi ngày em được gặp gỡ bạn bè và học tập.
a. Một khu vực học tập ở trường mà em thích.
+ Em rất yêu thích môn Tiếng Việt vì môn học này mang đến cho em rất nhiều điều thú vị.
b. Một môn học em yêu thích.
c. Một bạn học cùng tổ với em.
+ Lan là bạn học cùng tổ với em. Lan học rất giỏi và hay giúp đỡ em trong học tập.
VẬN DỤNG – TRẢI NGHIỆM
Người soạn
Huỳnh Ngọc Huy
Ký duyệt của Tổ khối trưởng
Trung Ngãi, ngày …./.…/ 20……
Ký duyệt của Phó Hiệu trưởng
Trung Ngãi, ngày …/..…/ 20……
Nguyễn Cao Nhân
 







Các ý kiến mới nhất