Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 14. Tế bào nhân thực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Hà
Ngày gửi: 06h:50' 31-03-2010
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích: 0 người
Bài 14
TẾ BÀO NHÂN THỰC
Ti thể
Màng sinh chất
Không bào
Thể Gônghi
Ribôxôm
Ribôxôm
Lưới nội chất hạt
Nhân
Trung thể
Lizôxôm
Mạng lưới nội chất trơn
Phân biệt tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ.
Ti thể
Màng sinh chất
Không bào
Thể Gônghi
Ribôxôm
Ribôxôm
Lưới nội chất h?t
Nhân
Trung thể
Lizôxôm
Mạng lưới nội chất trơn
Perôxixôm
Lạp thể
Không bào
Nhân
Ti thể
Thể Gônghi
Mạng lưới nội chất
Thành TB
Màng sinh chất
Tế bào chất
Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật.
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
- Tế bào: + Màng
+ Nguyên sinh chất: nhiều bào quan.
+ Nhân: có màng
Ti thể
Màng sinh chất
Không bào
Thể Gônghi
Ribôxôm
Ribôxôm
Lưới nội chất h?t
Nhân
Trung thể
Lizôxôm
Mạng lưới nội chất trơn
Perôxixôm
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
- Tế bào: + Màng
+ Nguyên sinh chất: nhiều bào quan.
+ Nhân: có màng
B. CẤU TRÚC TẾ BÀO NHÂN THỰC
NHÂN TẾ BÀO:
1.Cấu tạo - Nhân có hình bầu dục, hình tròn.
- Đường kính 5µm.
- Màng kép bao bọc
- Dịch nhân, nhân con (NST, AND)
a. Màng nhân:
- Màng kép, có lỗ nhân.
+ Màng ngoài: nối với lưới nội chất.
+ Màng trong: tiếp xúc với dịch nhân.
b. Chất nhiễm sắc:
- Thành phân hoá học gồm: AND + prôtêin (histôn).
- Cấu trúc: sợi nhiễm sắc xoắn lại nhiều lần tạo NST.
- Số lượng NST đặc trưng cho từng loài
+ Ví dụ: tế bào xôma (2n) người: 46
ruồi dấm: 8
c. Nhân con:
- Là hạch nhân
- Thành phần chủ yếu là prôtêin (80-85%) và rARN.
2. Chức năng:
- Lưu trữ thông tin di truyền.
- Trung tâm điều hành định hướng và giám sát mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào.
II. RIBÔXÔM
1. Cấu trúc:
- Là bào quan nhỏ không có màng bao bọc.
- Kích thước: 15 – 25 nm.
- Số lượng: hàng vạn đến hàng triệu.
- Thành phần hoá học: rARN và prôtêin.
2. Chức năng:
- Là nơi tổng hợp prôtêin.
III. KHUNG XƯƠNG TẾ BÀO
1. Cấu tạo:
- Hệ thống mạng sợi và ống prôtêin (vi ống, vi sợi, sợi trung gian) đan chéo nhau tạo khung xương TB.
2. Chức năng:
- Duy trì hình dạng và neo giữ tế bào.
- Hình thành lông, roi…
IV. TRUNG THỂ
1. Cấu tạo:
- Hình trụ, rỗng, dài.
- Đường kính: 0,13µm gồm nhiều bộ ba vi ống xếp thành vòng.
2. Chức năng:
- Hình thành thoi tơ vô sắc.
Lông, roi , đuôi.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Thành phần nào sau đây quan trọng nhất của tế bào nhân chuẩn?
A. Tế bào chất.
B. Nhân tế bào.
C. Màng tế bào.
D. Màng nhân tế bào.
B. Nhân tế bào.
2. Kho chứa thông tin di truyền của tế bào nhân chuẩn là:
A. Tế bào chất.
B. Nhân con.
C. Ribôxôm.
D. Nhân tế bào.
D. Nhân tế bào.
3. Các thành phần của khung xương tế bào là:
A. Vi ống, vi sợi, ribôxôm.
B. Vi ống, vi sợi, sợi trung gian.
C. Vi ống, vi sợi, ti thể.
D. Vi ống, vi sợi.
Lục lạp
Không bào
Nhân
Ti thể
Thể Gônghi
Mạng lưới nội chất
Thành TB
Màng sinh chất
Tế bào chất
V. TI THỂ
Cấu trúc:
- Hình dạng: cầu, sợi ngắn (hình dạng, số lượng thay đổi phụ thuộc vào môi trường , trạng thái sinh lí tế bào).
- Màng kép:
+ Màng ngoài nhẵn được tạo thành từ mạng lưới nội chất trơn.
+ Màng trong: gấp nếp tạo thành nhiều mào, trên có đính nhều enzim hô hấp.
- Ti thể chứa prôtêin, AND vòng, ARN, enzim và ribôxôm riêng
Cấu trúc
Chức năng:
Cung cấp năng lượng cho tế bào dạng ATP.
Tạo nhiều sản phẩm trung gian quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất.
Tự tổng hợp một số loại prôtêin cần thiết cho mình.
Lạp thể
Màng ngoài
Màng trong
Strôma
Grana
Màng thilacoit
VI. LỤC LẠP
Cấu trúc:
- Hình dạng: bầu dục
- Màng kép
Khối cơ chất: + Chất nền (strôma) nhiều enzim.
+ Hạt nhỏ (grana): 1 hạt gồm chồng túi dẹp (tilacôit), bề mặt có hệ sắc tố, hệ enzim.
Có AND và prôtêin riêng.
2. Chức năng: - Thực hiện quá trình quang hợp.
- Tự tổng hợp prôtêin


Ti thể
Màng sinh chất
Không bào
Thể Gônghi
Ribôxôm
Ribôxôm
Lưới nội chất h?t
Nhân
Trung thể
Lizôxôm
Mạng lưới nội chất trơn
Perôxixôm
VII. LƯỚI NỘI CHẤT
1. Cấu trúc:
Là hệ thống các xoang và ống dẹp thông nhau là con đường liên lạc giữa các phần khác nhau trong tế bào.
+ Lưới nội chất hạt: trên có nhiều ribôxôm.
+ Lưới nội chất trơn: có nhiều loại enzim.
2. Chức năng:
- Tổng hợp prôtêin.
- Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại với tế bào.
VIII. BỘ MÁY GÔNGI VÀ RIBÔXÔM.
Bộ máy Gôngi:
Cấu trúc:
- Là hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau theo hình vòng cung
b. Chức năng:
- Lắp ráp, đóng gói biến đổi và phân phối sản phẩm của tế bào (prôtêin và lipit được tổng hợp từ lưới nội chất đến Gôngi, gắn thêm gốc đường tạo glicôprôtêin, licôlipit sau được đóng gói vào các túi tiết để gửi đi các nơi trong tế bào, xuất bào).
- TBTV: Gôn gi còn là nơi tổng hợp nên xelulôzơ.
2. Lizôxôm: (được hình thành từ Gôn ghi)
a. Cấu trúc:
- Dạng túi (KT: 0,25 – 0,6 µm).
- Có một màng bao bọc, chứa nhiều enzim thủy phân làm nhiệm vụ tiêu hóa nội bào.
b. Chức năng:
- Phân hủy các TB già, tổn thương, các bào quan đã hết thời sử dụng.
Lạp thể
Không bào
Nhân
Ti thể
Thể Gônghi
Mạng lưới nội chất
Thành TB
Màng sinh chất
Tế bào chất
IX. KHÔNG BÀO
Cấu trúc:
- Bao bọc bởi một lớp màng.
- Bên trong có dịch không bào chứa các chất hữu cơ, các ion khoáng tạo nên áp suất thẩm thấu của TB.
- Không bào được tạo ra từ lưới nội chất và Gôngi.
X. MÀNG SINH CHẤT
Cholesteron
Prôtêin
Đầu ưa nước
Đầu kị nước
Glicôprôtêin
Cấu tạo màng tế bào
Phôtpholipit
Glicôlipit
X. MÀNG SINH CHẤT
Cấu trúc:
- Thành phần:
+ Lớp kép phôtpholipit
+ Prôtiêin xuyên màng, rìa màng (trong, ngoài).
+ Liên kết các phân tử Pr và Li là cácbonhiđrat
+ Côlesteron.
- Cấu trúc khảm - động
X. MÀNG SINH CHẤT
Cấu trúc:
2. Chức năng:
- Bảo vệ, ổn định màng TB.
- Vận chuyển các chất qua màng
+ Thụ động: thấm có chọn lọc qua lớp phôtpholipit.
+ Chủ động nhờ các prôtêin xuyên màng.
- Thụ quan (nhận biết, dẫn truyền TT, ghép nối…): nhờ các protêin rìa màng ngoài.
XI. CÁC CẤU TRÚC BÊN NGOÀI MÀNG SINH CHẤT
Thành tế bào:
- TBTV: + có thành xelulôzơ bao bọc ngoài → xác định hình dạng kích thước của TB.
+ trên thành TB có cầu nối sinh chất đảm bảo cho các tế bào ghép nối và có thể liên lạc với nhau.
- TB nấm: + có thành kitin vững chắc.

2. Chất nền ngoại bào
- TB người và động vật: chất nền ngoại bào nằm ngoài màng sinh chất.

a. Cấu tạo:
- Từ các loại sợi glicôprôtêin kết hợp với các chất hữu cơ và vô cơ khác.

b. Chức năng:
- Giúp tế bào liên kết các phần khác nhau tạo nên các mô nhất định và giúp tế bào thu nhận thông tin.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓