2526 - SGK SGK - BAI 25 SINH TRUONG VA SINH SAN O VSV

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị mỹ xuyen
Ngày gửi: 14h:43' 31-03-2026
Dung lượng: 59.1 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: phạm thị mỹ xuyen
Ngày gửi: 14h:43' 31-03-2026
Dung lượng: 59.1 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
Điền từ còn thiếu trong câu ca dao sau:
cỏn con
“ Ngày nào em bé …….
lớn khôn thế này
Bây giờ em đã …………
Cơm cha, áo mẹ, ơn thầy
Nghĩ sao cho bỏ những ngày ước ao”
QUÀ TẶNG CHO BẠN
2 điểm
cộng
Một chuyến du lịch
vòng quanh trường
nh trưởng là gì?
h trưởng của VSV là gì?
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ
SINH SẢN
CỦA VI SINH VẬT
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA
VI SINH VẬT
I. Khái niệm sinh trưởng ở vi sinh vật.
II. Sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.
III. Một số hình thức sinh sản ở VSV.
IV. Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV.
V. Kháng sinh: ý nghĩa; tác hại.
6
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Khái niệm sinh trưởng
1. Khái niệm
Sự sinh trưởng ở VSV là
sự tăng số lượng cá thể
của quần thể VSV.
Xem đoạn video sau, hãy
cho biết thế nào là sinh
trưởng ở VSV?
Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn
7
Vì sao nói sinh trưởng ở VSV là sinh trưởng của
quần thể?
8
So sánh sinh trưởng ở
quần thể VSV với sinh
trưởng ở SV đa bào.
Quá trình Vi sinh vật Sinh vật đa
sinh
bào
trưởng
Bản chất
Biểu hiện
9
So sánh sự sinh trưởng ở quần thể VSV với sinh trưởng ở SV
đa bào bậc cao?
Quá
trình ST
Vi sinh vật
Sinh vật đa bào
Do quá trình phân bào làm gia tăng số
Bản chất
lượng tế bào.
Sự
gia
tăng
về
kích
thước
Sự tăng
số
và
khối
lượng
của
cơ
thể
Biểu hiện lượng tế bào
do sự gia tăng về số lượng
của quần thể
tế bào.
vi sinh vật.
Từ lúc gieo hạt đến khi trưởng thành
Sinh
trưởng
ở
sinh
vật
là
kích thước cũng như chiều cao cây
gì?
đậu có sự thay đổi như thế nào?
11
Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng
cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế
bào, nhờ đó cơ thể lớn lên.
12
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
1. Nuôi cấy không liên tục:
Môi trường nuôi cấy không liên tục là môi trường
nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng và
không lấy đi các sản phẩm chuyển hoá trong quá
trình nuôi cấy.Thế nào là môi trường
nuôi cấy không liên tục?
13
Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong
nuôi cấy không liên tục có bao nhiêu pha?
Pha
s
uy
von
g
Pha
tiềm
phát
Ph
al
ũy
thừ
a
Pha cân bằng
14
Thảo luận nhóm. Thời gian 5 phút
Nội dung: Nghiên cứu SGK, thảo luận để hoàn thành
phiếu học tập sau:
Các pha
sinh trưởng
Số lượng tế bào
Đặc điểm sinh
trưởng
Pha tiềm phát
Pha luỹ thừa
Pha cân bằng
Pha suy vong
15
Pha cân bằng
ong
Pha
tiềm
phát
Ph
al
ũy
thừ
a
Pha
suy
v
16
Các pha
Số
lượng
tế
bào
ST
Pha tiềm
phát
Log số lượng tế bào
Chưa tăng
Đặc điểm sinh trưởng
Vi khuẩn thích nghi với môi trường sống
mới, chúng tổng hợp các enzyme trao đổi
chất và các nguyên liệu để chuẩn bị cho
quá trình phân chia.
Pha tiềm
phát
Thời gian
17
Vi khuẩn trao đổi chất, sinh trưởng
mạnh và tốc độ phân chia của vi khuẩn
đạt tối đa do chất dinh dưỡng dồi dào.
ũy
Tăng nhanh theo
cấp số nhân.
Đặc điểm sinh trưởng
Pha
tiềm
phát
th Ph
ừa a l
Pha
luỹ
thừa
Số lượng tế bào
Log số lượng tế bào
Các pha
Thời gian
18
Đặc điểm sinh trưởng
Pha
cân
bằng
Đạt cực đại và
không đổi theo thời
gian
Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng
số lượng vi khuẩn chết đi do
chất dinh dưỡng giảm dần.
Pha
tiềm
phát
lũ Ph
yt a
hừ
a
Số lượng tế bào
Log số lượng tế bào
Các
pha ST
Pha cân bằng
Thời gian
19
Các pha
ST
Số lượng tế bào
Pha suy
vong
Giảm dần
Đặc điểm sinh trưởng
Chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất
độc hại tích lũy nhiều
Pha
tiềm
phát
Ph
th a
ừa lũy
Log số lượng tế bào
Pha cân bằng
Pha
suy
von
g
Thời gian
20
Các pha
Số lượng tế bào
Pha tiềm Chưa tăng
phát
Đặc điểm sinh trưởng
Vi khuẩn thích nghi với môi trường sống mới,
chúng tổng hợp các enzyme trao đổi chất và
các nguyên liệu để chuẩn bị cho quá trình
phân chia.
Pha lũy Tăng nhanh theo cấp Vi khuẩn trao đổi chất, sinh trưởng mạnh và
thừa
tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa do
số nhân.
chất dinh dưỡng dồi dào.
Pha cân Đạt cực đại và không Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng số lượng vi
đổi theo thời gian
khuẩn chết đi do chất dinh dưỡng giảm dần.
bằng
Pha suy Giảm dần
Chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích
vong
lũy nhiều.
Pha
tiềm
phát
P
th ha
ừa lũy
Log số lượng tế bào
Pha cân bằng
Pha suy vong
Thời gian
Với môi trường nuôi cấy không liên tục, để
thu được lượng sinh khối VSV tối đa nên tiến
hành thu hoạch ở khoa nào?
22
Pha
tiềm
phát
P
th ha
ừa lũy
Log số lượng tế bào
Pha cân bằng
Pha suy vong
Thời gian
Để không xảy ra pha suy vong của quần
thể vi khuẩn thì người ta phải làm gì?
23
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
Thế nào là môi trường
2. Nuôi cấy liên tục nuôi cấy liên tục? MT dinh
Khái niệm: Là môi trường
nuôi cấy:
+ Thường xuyên bổ sung
chất dinh dưỡng.
+ Đồng thời lấy đi 1 lượng
dịch nuôi cấy tương đương
dưỡng
Các yếu tố môi
trường cần
cho sự ST của
VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
24
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
2. Nuôi cấy liên tục
MT dinh
Đường cong sinh
trưởng trong nuôi
cấy liên tục gồm
những pha nào?
dưỡng
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự ST
của VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
25
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
2. Nuôi cấy liên tục:
Nuôi cấy liên tục: Sự sinh
trưởng của vi khuẩn diễn
ra qua các pha: tiềm phát,
lũy thừa và cân bằng.
Không có pha suy vong.
MT dinh
dưỡng
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự
ST của VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
26
MT dinh
dưỡng
Hãy so sánh sự sinh
trưởng của quần thể vi
khuẩn trong nuôi cấy liên
tục và không liên tục
(khái niệm, các pha)
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự ST
của VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
27
Ứng dụng của việc nghiên cứu sự sinh trưởng ở
vi sinh vật?
* Ứng dụng
+ Muối chua rau, quả
+ Chế biến nước mắm,
nước tương.
+ Sản xuất bia, rượu.
+ Chế biến và sản xuất
thức ăn gia súc.
+ Sản xuất axit amin, axit
lactic, vitamin…
28
* Ứng dụng
Vi khuẩn lam hình xoắn Nấm Penicillium chrysogenum
Sản xuất các Prôtêin đơn
Sản xuất
bào (các VSV đơn bào giàu
kháng sinh penicillin
Prôtêin)
29
HẾT TIẾT 1
30
xăng và dầu (diesel,
dầu hỏa) đều có cùng
nguồn gốc từ dầu
mỏ (thường được ví như
"quặng" dầu), là nhiên
liệu hóa thạch hình
thành từ
biển
sinh vật
chôn vùi hàng
triệu năm. Chúng được
tách ra từ dầu thô thông
qua quá trình
Trích từ báo quân
đội nhâncất
dân Việt
Nam đoạn
chưng
phân
ở các nhiệt độ khác
https://media.qdnd.vn/long-form/cuoc-xung-dot-tai-dinhnhau.
hinh-thi-truong-dau-mo-bai-1-vi-sao-my-israel-tan-cong-iran-
Cuộc xung đột giữa Mỹ - Israel và Iran trong những
ngày qua đã khiến giá dầu thô biến động với biên
độ lớn, tác động sâu sắc tới kinh tế thế giới. Cuộc
xung đột có thể sớm kết thúc, nhưng những hệ lụy
sẽ còn kéo dài, thậm chí có thể còn định hình lại
thị trường dầu mỏ toàn cầu theo một hình thái
mới. Chuyên đề này nhằm phân tích, làm sáng tỏ
những vấn đề “đằng sau” cuộc xung đột Mỹ - Israel vao-thoi-diem-nay-63700
và Iran, qua đó dự báo về bức tranh mới của thị
trường dầu mỏ.
III. MỘT SỐ HÌNH THỨC SINH SẢN Ở VI SINH VẬT
1. Sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ
Chỉ có hình thức :
Sinh sản vô tính: Bản chất là Phân bào trực phân.
Gồm: phân đôi (Vi khuẩn ) và tạo bào tử (xạ khuẩn).
Phân đôi (Vi khuẩn )
Tạo bào tử (xạ khuẩn).
III. MỘT SỐ HÌNH THỨC SINH SẢN Ở VI SINH VẬT
1. Sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ
Hình Đại
thức diện
Phân
đôi
vi
bằng
khuẩn
trực
phân
Hình minh họa
Đặc điểm
Phân tử DNA của tế bào
vi khuẩn nhân đôi. Các
thành phần khác cũng
nhân đôi Tế bào kéo
dài ra, hình thành eo
thắt và tách thành 2 tế
bào con.
III. MỘT SỐ HÌNH THỨC SINH SẢN Ở VI SINH VẬT
1. Sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ
Hình Đại
thức diện
Bào
tử
trần
xạ
khuẩn
Hình minh họa
Đặc điểm
Phân tử DNA nhân đôi
nhiều lần, sợi khí sinh
kéo dài ra, cuộn lại và
hình thành các bào tử,
mỗi bào tử chứa một
phân tử DNA, bào tử
chín rơi xuống đất, gặp
điều kiện thuận lợi, nảy
mầm và mọc thành hệ
sợi nấm.
III. MỘT SỐ HÌNH THỨC SINH SẢN Ở VI SINH VẬT
2. Sinh sản ở vi sinh vật nhân thực
- Vi sinh vật nhân thực:
+ Sinh sản vô tính: Phân đôi, nảy chồi bằng quá trình nguyên phân, tạo bào tử.
+ Sinh sản hữu tính: bằng cách Tiếp hợp.
Hình thức sinh
sản của vi sinh
vật nhân thực
a. Sinh
sản vô
tính
Phân
đôi
Đại diện
Động đơn
bào như
trùng roi,
trùng giày,
amip, tảo
lục đơn
bào,...
Hình minh họa
Đặc điểm
Bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ
nhân đôi (2n 4n) và phân đôi
thành hai tế bào con. Mỗi tế bào
chứa bộ NST 2n như tế bào mẹ
Hình thức sinh sản
của VSV nhân thực
b.
Sinh
sản
hữu
tính
Đặc điểm
Nảy
chồi
Động đơn bào như Bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ nhân đôi (2n 4n) và phân đôi thành
trùng roi, trùng giày, hai tế bào con. Mỗi tế bào chứa bộ NST 2n như tế bào mẹ
amip, tảo lục đơn
bào,...
Bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ nhân đôi, tạo thành hai nhân. Tế bào
mẹ mọc thành u lồi, một nhân và tế bào chất di chuyển vào u lỗi tạo
thành chồi. Chồi có thể dính liền với cơ thể mẹ tạo thành tập đoàn
Nấm men bia
hoặc tách ra tạo thành cơ thể mới.
Bào tử
Tế bào sinh sản trên cơ thể mẹ tiến hành nguyên phân tạo thành bào
Nấm men, nấm sợi, ... tử, bào tử nảy mầm và phát triển thành cơ thể mới.
Tiếp
hợp
Tiếp hợp giữa hai tế bào mẹ, như trùng giày (Paramecium caudatum);
tiếp hợp giữa các bào tử đơn bội tạo thành hợp tử, như nấm men bia
Trùng giày, nấm men (Saccharomyces cerevisiae); tiếp hợp giữa sợi âm và sợi dương, như
nấm sợi (ví dụ: Rhizopus stolonifer).
bia, nấm sợi.
Phân
đôi
a.
Sinh
sản
vô
tính
Đại diện
39
b. Sinh sản hữu tính
Các yếu tố ảnh
hưởng đến
sinh trưởng
của VSV
44
I. Chất hóa
học
II. Các yếu
tố lí học
• 1. Chất dinh dưỡng
• 2. Chất ức chế sinh trưởng
•
•
•
•
•
1. Nhiệt độ
2. Độ ẩm
3. pH
4. Ánh sáng
5. Áp suất thẩm thấu
45
IV. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT
1. Các yếu tố hóa học:
. Chất dinh dưỡng
Nhận xét sự thay
Vậy chấtđổi
dinh
đối với
củadưỡng
cơm dinh
trắng
VSV lấy
nguồn
VSV
là gì?
sau
2 ngày
để ngoài
dưỡng
từ đâu?
không khí ?
- Chất
dinh dưỡng: Các hợp chất hữu cơ, nguyên tố đa lượng,
vi lượng và các nhân tố sinh trưởng. Ảnh hưởng đến quá trình
chuyển hóa vật chất và năng lượng của vi sinh vật
46
IV. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT
1. Các yếu tố hóa học:
Chất ức chế sinh trưởng
Vậy cồn và iot có
tác dụng gì trong
việc xử lí vết
thương?
Giúp sát khuẩn
Chất ức
sinhchất
trưởng
Chất ức chế sinh trưởng
làchế
những
làm là
VSV không sinh
gì ?chậm tốc độ sinh trưởng của VSV.
trưởng được hay làm
47
Các chất hóa học
Ứng dụng
Các hợp chất phenol
Khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện.
Các loại cồn (etanol, izopropanol,…)
Thanh trùng trong y tế.
Iot, rượu iot (2%)
Diệt khuẩn trên da, tẩy trùng trong bệnh viện.
Clo (natri hipoclorit), cloramin
Thanh trùng nước máy, nước các bể bơi, công nghệ
thực phẩm.
Các hợp chất kim loại nặng (thủy ngân, bạc,…) Diệt bào tử đang nảy mầm, các thể sinh dưỡng.
Các andehit (phoocmandehit 2%)
Sử dụng rộng rãi trong thanh trùng.
Các loại khí etilen oxit
Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại.
Các chất kháng sinh
Dùng trong y tế, thú y.
48
Chất ức chế sinh trưởng
Hãy kể những chất
diệt khuẩn thường
dùng trong bệnh
viện, gia đình và
trường học?
49
Chất ức chế sinh trưởng
Xà phòng có phải là
chất diệt khuẩn
không?
Xà phòng không phải là chất diệt khuẩn.
50
Điền từ còn thiếu trong câu ca dao sau:
cỏn con
“ Ngày nào em bé …….
lớn khôn thế này
Bây giờ em đã …………
Cơm cha, áo mẹ, ơn thầy
Nghĩ sao cho bỏ những ngày ước ao”
QUÀ TẶNG CHO BẠN
2 điểm
cộng
Một chuyến du lịch
vòng quanh trường
nh trưởng là gì?
h trưởng của VSV là gì?
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ
SINH SẢN
CỦA VI SINH VẬT
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA
VI SINH VẬT
I. Khái niệm sinh trưởng ở vi sinh vật.
II. Sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.
III. Một số hình thức sinh sản ở VSV.
IV. Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV.
V. Kháng sinh: ý nghĩa; tác hại.
6
Bài 25: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
I. Khái niệm sinh trưởng
1. Khái niệm
Sự sinh trưởng ở VSV là
sự tăng số lượng cá thể
của quần thể VSV.
Xem đoạn video sau, hãy
cho biết thế nào là sinh
trưởng ở VSV?
Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn
7
Vì sao nói sinh trưởng ở VSV là sinh trưởng của
quần thể?
8
So sánh sinh trưởng ở
quần thể VSV với sinh
trưởng ở SV đa bào.
Quá trình Vi sinh vật Sinh vật đa
sinh
bào
trưởng
Bản chất
Biểu hiện
9
So sánh sự sinh trưởng ở quần thể VSV với sinh trưởng ở SV
đa bào bậc cao?
Quá
trình ST
Vi sinh vật
Sinh vật đa bào
Do quá trình phân bào làm gia tăng số
Bản chất
lượng tế bào.
Sự
gia
tăng
về
kích
thước
Sự tăng
số
và
khối
lượng
của
cơ
thể
Biểu hiện lượng tế bào
do sự gia tăng về số lượng
của quần thể
tế bào.
vi sinh vật.
Từ lúc gieo hạt đến khi trưởng thành
Sinh
trưởng
ở
sinh
vật
là
kích thước cũng như chiều cao cây
gì?
đậu có sự thay đổi như thế nào?
11
Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng
cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế
bào, nhờ đó cơ thể lớn lên.
12
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
1. Nuôi cấy không liên tục:
Môi trường nuôi cấy không liên tục là môi trường
nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng và
không lấy đi các sản phẩm chuyển hoá trong quá
trình nuôi cấy.Thế nào là môi trường
nuôi cấy không liên tục?
13
Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong
nuôi cấy không liên tục có bao nhiêu pha?
Pha
s
uy
von
g
Pha
tiềm
phát
Ph
al
ũy
thừ
a
Pha cân bằng
14
Thảo luận nhóm. Thời gian 5 phút
Nội dung: Nghiên cứu SGK, thảo luận để hoàn thành
phiếu học tập sau:
Các pha
sinh trưởng
Số lượng tế bào
Đặc điểm sinh
trưởng
Pha tiềm phát
Pha luỹ thừa
Pha cân bằng
Pha suy vong
15
Pha cân bằng
ong
Pha
tiềm
phát
Ph
al
ũy
thừ
a
Pha
suy
v
16
Các pha
Số
lượng
tế
bào
ST
Pha tiềm
phát
Log số lượng tế bào
Chưa tăng
Đặc điểm sinh trưởng
Vi khuẩn thích nghi với môi trường sống
mới, chúng tổng hợp các enzyme trao đổi
chất và các nguyên liệu để chuẩn bị cho
quá trình phân chia.
Pha tiềm
phát
Thời gian
17
Vi khuẩn trao đổi chất, sinh trưởng
mạnh và tốc độ phân chia của vi khuẩn
đạt tối đa do chất dinh dưỡng dồi dào.
ũy
Tăng nhanh theo
cấp số nhân.
Đặc điểm sinh trưởng
Pha
tiềm
phát
th Ph
ừa a l
Pha
luỹ
thừa
Số lượng tế bào
Log số lượng tế bào
Các pha
Thời gian
18
Đặc điểm sinh trưởng
Pha
cân
bằng
Đạt cực đại và
không đổi theo thời
gian
Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng
số lượng vi khuẩn chết đi do
chất dinh dưỡng giảm dần.
Pha
tiềm
phát
lũ Ph
yt a
hừ
a
Số lượng tế bào
Log số lượng tế bào
Các
pha ST
Pha cân bằng
Thời gian
19
Các pha
ST
Số lượng tế bào
Pha suy
vong
Giảm dần
Đặc điểm sinh trưởng
Chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất
độc hại tích lũy nhiều
Pha
tiềm
phát
Ph
th a
ừa lũy
Log số lượng tế bào
Pha cân bằng
Pha
suy
von
g
Thời gian
20
Các pha
Số lượng tế bào
Pha tiềm Chưa tăng
phát
Đặc điểm sinh trưởng
Vi khuẩn thích nghi với môi trường sống mới,
chúng tổng hợp các enzyme trao đổi chất và
các nguyên liệu để chuẩn bị cho quá trình
phân chia.
Pha lũy Tăng nhanh theo cấp Vi khuẩn trao đổi chất, sinh trưởng mạnh và
thừa
tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa do
số nhân.
chất dinh dưỡng dồi dào.
Pha cân Đạt cực đại và không Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng số lượng vi
đổi theo thời gian
khuẩn chết đi do chất dinh dưỡng giảm dần.
bằng
Pha suy Giảm dần
Chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích
vong
lũy nhiều.
Pha
tiềm
phát
P
th ha
ừa lũy
Log số lượng tế bào
Pha cân bằng
Pha suy vong
Thời gian
Với môi trường nuôi cấy không liên tục, để
thu được lượng sinh khối VSV tối đa nên tiến
hành thu hoạch ở khoa nào?
22
Pha
tiềm
phát
P
th ha
ừa lũy
Log số lượng tế bào
Pha cân bằng
Pha suy vong
Thời gian
Để không xảy ra pha suy vong của quần
thể vi khuẩn thì người ta phải làm gì?
23
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
Thế nào là môi trường
2. Nuôi cấy liên tục nuôi cấy liên tục? MT dinh
Khái niệm: Là môi trường
nuôi cấy:
+ Thường xuyên bổ sung
chất dinh dưỡng.
+ Đồng thời lấy đi 1 lượng
dịch nuôi cấy tương đương
dưỡng
Các yếu tố môi
trường cần
cho sự ST của
VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
24
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
2. Nuôi cấy liên tục
MT dinh
Đường cong sinh
trưởng trong nuôi
cấy liên tục gồm
những pha nào?
dưỡng
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự ST
của VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
25
II. SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN:
2. Nuôi cấy liên tục:
Nuôi cấy liên tục: Sự sinh
trưởng của vi khuẩn diễn
ra qua các pha: tiềm phát,
lũy thừa và cân bằng.
Không có pha suy vong.
MT dinh
dưỡng
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự
ST của VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
26
MT dinh
dưỡng
Hãy so sánh sự sinh
trưởng của quần thể vi
khuẩn trong nuôi cấy liên
tục và không liên tục
(khái niệm, các pha)
Các yếu tố
môi trường
cần cho sự ST
của VSV
Dịch
nuôi
cấy
Không khí
đi ra
Bình
nuôi
cấy
27
Ứng dụng của việc nghiên cứu sự sinh trưởng ở
vi sinh vật?
* Ứng dụng
+ Muối chua rau, quả
+ Chế biến nước mắm,
nước tương.
+ Sản xuất bia, rượu.
+ Chế biến và sản xuất
thức ăn gia súc.
+ Sản xuất axit amin, axit
lactic, vitamin…
28
* Ứng dụng
Vi khuẩn lam hình xoắn Nấm Penicillium chrysogenum
Sản xuất các Prôtêin đơn
Sản xuất
bào (các VSV đơn bào giàu
kháng sinh penicillin
Prôtêin)
29
HẾT TIẾT 1
30
xăng và dầu (diesel,
dầu hỏa) đều có cùng
nguồn gốc từ dầu
mỏ (thường được ví như
"quặng" dầu), là nhiên
liệu hóa thạch hình
thành từ
biển
sinh vật
chôn vùi hàng
triệu năm. Chúng được
tách ra từ dầu thô thông
qua quá trình
Trích từ báo quân
đội nhâncất
dân Việt
Nam đoạn
chưng
phân
ở các nhiệt độ khác
https://media.qdnd.vn/long-form/cuoc-xung-dot-tai-dinhnhau.
hinh-thi-truong-dau-mo-bai-1-vi-sao-my-israel-tan-cong-iran-
Cuộc xung đột giữa Mỹ - Israel và Iran trong những
ngày qua đã khiến giá dầu thô biến động với biên
độ lớn, tác động sâu sắc tới kinh tế thế giới. Cuộc
xung đột có thể sớm kết thúc, nhưng những hệ lụy
sẽ còn kéo dài, thậm chí có thể còn định hình lại
thị trường dầu mỏ toàn cầu theo một hình thái
mới. Chuyên đề này nhằm phân tích, làm sáng tỏ
những vấn đề “đằng sau” cuộc xung đột Mỹ - Israel vao-thoi-diem-nay-63700
và Iran, qua đó dự báo về bức tranh mới của thị
trường dầu mỏ.
III. MỘT SỐ HÌNH THỨC SINH SẢN Ở VI SINH VẬT
1. Sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ
Chỉ có hình thức :
Sinh sản vô tính: Bản chất là Phân bào trực phân.
Gồm: phân đôi (Vi khuẩn ) và tạo bào tử (xạ khuẩn).
Phân đôi (Vi khuẩn )
Tạo bào tử (xạ khuẩn).
III. MỘT SỐ HÌNH THỨC SINH SẢN Ở VI SINH VẬT
1. Sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ
Hình Đại
thức diện
Phân
đôi
vi
bằng
khuẩn
trực
phân
Hình minh họa
Đặc điểm
Phân tử DNA của tế bào
vi khuẩn nhân đôi. Các
thành phần khác cũng
nhân đôi Tế bào kéo
dài ra, hình thành eo
thắt và tách thành 2 tế
bào con.
III. MỘT SỐ HÌNH THỨC SINH SẢN Ở VI SINH VẬT
1. Sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ
Hình Đại
thức diện
Bào
tử
trần
xạ
khuẩn
Hình minh họa
Đặc điểm
Phân tử DNA nhân đôi
nhiều lần, sợi khí sinh
kéo dài ra, cuộn lại và
hình thành các bào tử,
mỗi bào tử chứa một
phân tử DNA, bào tử
chín rơi xuống đất, gặp
điều kiện thuận lợi, nảy
mầm và mọc thành hệ
sợi nấm.
III. MỘT SỐ HÌNH THỨC SINH SẢN Ở VI SINH VẬT
2. Sinh sản ở vi sinh vật nhân thực
- Vi sinh vật nhân thực:
+ Sinh sản vô tính: Phân đôi, nảy chồi bằng quá trình nguyên phân, tạo bào tử.
+ Sinh sản hữu tính: bằng cách Tiếp hợp.
Hình thức sinh
sản của vi sinh
vật nhân thực
a. Sinh
sản vô
tính
Phân
đôi
Đại diện
Động đơn
bào như
trùng roi,
trùng giày,
amip, tảo
lục đơn
bào,...
Hình minh họa
Đặc điểm
Bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ
nhân đôi (2n 4n) và phân đôi
thành hai tế bào con. Mỗi tế bào
chứa bộ NST 2n như tế bào mẹ
Hình thức sinh sản
của VSV nhân thực
b.
Sinh
sản
hữu
tính
Đặc điểm
Nảy
chồi
Động đơn bào như Bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ nhân đôi (2n 4n) và phân đôi thành
trùng roi, trùng giày, hai tế bào con. Mỗi tế bào chứa bộ NST 2n như tế bào mẹ
amip, tảo lục đơn
bào,...
Bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ nhân đôi, tạo thành hai nhân. Tế bào
mẹ mọc thành u lồi, một nhân và tế bào chất di chuyển vào u lỗi tạo
thành chồi. Chồi có thể dính liền với cơ thể mẹ tạo thành tập đoàn
Nấm men bia
hoặc tách ra tạo thành cơ thể mới.
Bào tử
Tế bào sinh sản trên cơ thể mẹ tiến hành nguyên phân tạo thành bào
Nấm men, nấm sợi, ... tử, bào tử nảy mầm và phát triển thành cơ thể mới.
Tiếp
hợp
Tiếp hợp giữa hai tế bào mẹ, như trùng giày (Paramecium caudatum);
tiếp hợp giữa các bào tử đơn bội tạo thành hợp tử, như nấm men bia
Trùng giày, nấm men (Saccharomyces cerevisiae); tiếp hợp giữa sợi âm và sợi dương, như
nấm sợi (ví dụ: Rhizopus stolonifer).
bia, nấm sợi.
Phân
đôi
a.
Sinh
sản
vô
tính
Đại diện
39
b. Sinh sản hữu tính
Các yếu tố ảnh
hưởng đến
sinh trưởng
của VSV
44
I. Chất hóa
học
II. Các yếu
tố lí học
• 1. Chất dinh dưỡng
• 2. Chất ức chế sinh trưởng
•
•
•
•
•
1. Nhiệt độ
2. Độ ẩm
3. pH
4. Ánh sáng
5. Áp suất thẩm thấu
45
IV. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT
1. Các yếu tố hóa học:
. Chất dinh dưỡng
Nhận xét sự thay
Vậy chấtđổi
dinh
đối với
củadưỡng
cơm dinh
trắng
VSV lấy
nguồn
VSV
là gì?
sau
2 ngày
để ngoài
dưỡng
từ đâu?
không khí ?
- Chất
dinh dưỡng: Các hợp chất hữu cơ, nguyên tố đa lượng,
vi lượng và các nhân tố sinh trưởng. Ảnh hưởng đến quá trình
chuyển hóa vật chất và năng lượng của vi sinh vật
46
IV. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT
1. Các yếu tố hóa học:
Chất ức chế sinh trưởng
Vậy cồn và iot có
tác dụng gì trong
việc xử lí vết
thương?
Giúp sát khuẩn
Chất ức
sinhchất
trưởng
Chất ức chế sinh trưởng
làchế
những
làm là
VSV không sinh
gì ?chậm tốc độ sinh trưởng của VSV.
trưởng được hay làm
47
Các chất hóa học
Ứng dụng
Các hợp chất phenol
Khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện.
Các loại cồn (etanol, izopropanol,…)
Thanh trùng trong y tế.
Iot, rượu iot (2%)
Diệt khuẩn trên da, tẩy trùng trong bệnh viện.
Clo (natri hipoclorit), cloramin
Thanh trùng nước máy, nước các bể bơi, công nghệ
thực phẩm.
Các hợp chất kim loại nặng (thủy ngân, bạc,…) Diệt bào tử đang nảy mầm, các thể sinh dưỡng.
Các andehit (phoocmandehit 2%)
Sử dụng rộng rãi trong thanh trùng.
Các loại khí etilen oxit
Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại.
Các chất kháng sinh
Dùng trong y tế, thú y.
48
Chất ức chế sinh trưởng
Hãy kể những chất
diệt khuẩn thường
dùng trong bệnh
viện, gia đình và
trường học?
49
Chất ức chế sinh trưởng
Xà phòng có phải là
chất diệt khuẩn
không?
Xà phòng không phải là chất diệt khuẩn.
50
 








Các ý kiến mới nhất