Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 27. Cảm ứng ở động vật (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hiệp
Ngày gửi: 22h:21' 23-02-2023
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người
B. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT

BÀI 26, 27:CẢM ỨNG Ở
ĐỘNG VẬT

NỘI DUNG
I. KHÁI NIỆM CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT
II. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT CHƯA CÓ TỔ CHỨC THẦN KINH
III. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT CÓ TỔ CHỨC THẦN KINH

1. Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới
2. Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
3. Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng ống

I. KHÁI NIỆM CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT

Chim sẻ xù lông khi
trời lạnh

Chạm tay vào vật
nóng

Chó lè lưỡi khi trời
nóng

I. KHÁI NIỆM CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT

Cảm ứng là khả năng cơ thể động vật phản
ứng lại các kích thích của môi trường (bên
trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát
triển.

Cảm ứng ở thực vật

Cảm ứng ở động vật

Phản ứng (1)..............................
Chậm

Phản ứng (2)..........................
Nhanh

Phản ứng (3)..........................
nhận thấy
Khó

Phản ứng (4)..........................
nhận thấy
Dễ

Hình thức phản ứng kém đa dạng

Đa dạng
Hình thức phản ứng (5)..........................

I. KHÁI NIỆM CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT

- Phân biệt đặc điểm cảm ứng
+ Thực vật: Phản ứng chậm, phản ứng khó nhận thấy, hình thức
phản ứng kém đa dạng.
+ Động vật: Phản ứng nhanh, phản ứng dễ nhận thấy, hình thức
phản ứng đa dạng.

TIẾN HOÁ CỦA HỆ THẦN KINH

HỆ TK LƯỚI

CHƯA CÓ HỆ TK

HỆ TK CHUỖI

HỆ TK HẠCH

HỆ TK ỐNG

(Gai nhọn)
Cơ tay

SƠ ĐỒ MỘT CUNG PHẢN XẠ

 Một bạn lỡ chạm tay vào gai nhọn và có phản ứng rụt tay lại.

Hãy chỉ ra tác nhân kích thích, bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ
phận phân tích và tổng hợp thông tin, bộ phận thực hiện phản ứng
của hiện tượng trên?

Bộ phận tiếp nhận kích
thích

Bộ phận thực hiện
phản ứng

Tác nhân kích
thích

(Gai nhọn)

Cơ tay

SƠ ĐỒ MỘT CUNG PHẢN XẠ

Bộ phận phân tích và
tổng hợp thông tin

Phân biệt hiện tượng co cơ trong trường hợp sau:
Kích thích vào cơ đùi
ếch khi ếch còn sống?

Kích thích vào cơ đùi
ếch đã cắt rời khỏi
cơ thể?

II. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT CHƯA CÓ TỔ CHỨC THẦN KINH

Đặc điểm
Đại diện
Hình thức cảm
ứng

Biểu hiện
Động vật đơn bào



Hướng động
+ Chuyển động đến các kích thích (hướng động dương
hoặc tránh xa kích thích (hướng động âm).

+ Phản ứng lại bằng chuyển động của cơ thể hoặc co rút
chất nguyên sinh.


Hình thức cảm ứng là hướng động
+ Chuyển động đến các kích thích (hướng động dương hoặc tránh xa kích thích (hướng động
âm).
+ Phản ứng lại bằng chuyển động của cơ thể hoặc co rút chất nguyên sinh.

III. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT CÓ TỔ CHỨC THẦN KINH

1. Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới
2. Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
3. Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng ống

Hệ thần
kinh

Hệ thần kinh
dạng lưới
Hệ thần kinh
dạng
chuỗi
hạch
Hệ thần kinh
dạng ống

Đại diện

Đặc điểm cấu tạo hệ thần
kinh

Đặc điểm cảm ứng

1. Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới
- Đại diện:
Động vật thuộc ngành ruột khoang 5đ
- Đặc điểm cấu tạo hệ thần kinh:
Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và
liên hệ với nhau bằng các sợi thần kinh 10đ
- Đặc điểm cảm ứng:
Phản ứng với kích thích bằng cách co toàn bộ cơ thể, do
vậy tiêu tốn nhiều năng lượng. 10 đ

Kích thích

Giun dẹp
Hệ thần kinh dạng lưới

Đỉa

Côn trùng

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

2. Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
- Đại diện:
Động vật thuộc ngành giun dẹp, giun tròn, chân khớp 5đ
- Đặc điểm cấu tạo hệ thần kinh:
Các tế bào thần kinh tập hợp lại thành các hạch
thần kinh nằm dọc theo chiều dài của cơ thể. 10đ
- Đặc điểm cảm ứng:
Phản ứng mang tính chất định khu, chính xác hơn, tiết
kiệm năng lượng hơn so với hệ thần kinh dạng lưới. 10 đ

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ưu điểm của hệ thành kinh dạng chuỗi hạch?
A. Nhờ có hạch thần kinh mà số lượng tế bào thần kinh của động vật tăng lên.
B. Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau và hìnhthanhf nhiều mối
liên hệ với nhau nên khả năng phối hợp hoạt động giữa chúng được tăng
cường
C. Nhờ các hạch thần kinh liên hệ với nhau nên khi kích thích nhẹ tại một điểm
thì gây ra phản ứng toàn thân và tiên tốn nhiều năng lượng
D. Do mỗi hạch thần kinh điều khiển một vùng xác định trên cơ thể nên động
vật phản ứng chính xác hơn, tiết kiệm năng lượng hơn so với hệ thần kinh
dạng lưới.

3. Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng ống
- Đại diện:
Động vật có xương sống (cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú) 5đ
- Đặc điểm cấu tạo hệ thần kinh:
Hình thành nhờ số lượng lớn các tế bào thần kinh tập hợp lại ống thần kinh
nằm dọc theo vùng lưng của cơ thể. Não bộ phát triển. 10đ

1.

Não

2. Tủy sống

Thần kinh trung ương

3. Hạch TK
4.

Dây TK

Thần kinh ngoại biên

Điền tên các bộ phận của hệ
thần kinh dạng ống vào các ô
hình chữ nhật.

3. Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng ống
- Đại diện:
Động vật có xương sống (cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú) 5đ
- Đặc điểm cấu tạo hệ thần kinh:
Hình thành nhờ số lượng lớn các tế bào thần kinh tập hợp lại
ống thần kinh nằm dọc theo vùng lưng của cơ thể. Não bộ
phát triển. 10đ
- Đặc điểm cảm ứng:
Phản ứng mau lẹ, chính xác và tinh tế hơn, ít tiêu tốn năng lượng hơn.
Có thể thực hiện các phản xạ đơn giản và phản xạ phức tạp.
15 đ

Bộ phận tiếp nhận kích
thích

Bộ phận thực hiện
phản ứng

Tác nhân kích
thích

(Gai nhọn)

Cơ tay

SƠ ĐỒ MỘT CUNG PHẢN XẠ

Bộ phận phân tích và
tổng hợp thông tin

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Câu 1: Cảm ứng ở động vật là gì?
A. Là khả năng của cơ động vật thể cảm nhận các kích thích của môi trường một cách không định
hướng.
B. Là khả năng của cơ thể động vật cảm nhận tức thời các kích thích của môi trường để tồn tại và
phát triển.
C. Cảm ứng là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích của môi trường (bên trong và
bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển.
D. Là khả năng của cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích của môi trường một cách gián tiếp.
Câu 2: Đặc điểm cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới là phản ứng
A. mang tính chất định khu, tiêu tốn nhiều năng lượng.
B. với kích thích bằng cách co toàn bộ cơ thể, tiêu tốn năng lượng.
C. mang tính chất định khu, chính xác hơn, tiết kiệm năng lượng hơn.
D. với kích thích bằng cách co toàn bộ cơ thể, tiết kiệm năng lượng.
Câu 3: Đặc điểm cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là phản ứng
A. mang tính chất định khu, chính xác hơn, tiết kiệm năng lượng hơn.
B. mang tính chất định khu, tiêu tốn nhiều năng lượng.
C. với kích thích bằng cách co toàn bộ cơ thể, tiêu tốn năng lượng.
D. với kích thích bằng cách co toàn bộ cơ thể, tiết kiệm năng lượng.

Câu 4: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → đường dẫn
truyền ra-> bộ phận phản hồi thông tin-> đường dẫn truyền vào.
B. Bộ phận tiếp nhận kích thích → đường dẫn truyền vào-> bộ phận thực hiện phản ứng → bộ
phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → đường dẫn truyền vào -> bộ phận phân tích và tổng hợp
thông tin → đường dẫn truyền ra -> bộ phận thực hiện phản ứng
D. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng
Câu 5: Cho các động vật sau:
(1) giun dẹp, (2) thủy tức, (3) đỉa, (4) trùng roi,
(2) (5) giun tròn, (6) gián, (7) tôm.
Bao nhiêu loài động vật trên có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
A. 1
B. 3 C. 4 D. 5

Câu 6: Quan sát hình, cho biết trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay, khi
chạm tay vào gai nhọn
A. Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của
dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.
B. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động  các
cơ ngón tay co lại.
C. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của
dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.
D. Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → sợi cảm giác -> các
cơ ngón tay.

Câu 7: Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của động vật ?
(1) phản ứng chậm
(2) phản ứng khó nhận thấy
(3) phản ứng nhanh
(4) hình thức phản ứng kém đa dạng
(5) hình thức phản ứng đa dạng
(6) phản ứng dễ nhận thấy
A. (1), (4) và (5).        B. (3), (4) và (5).
C. (3), (5) và (6).
D. (2), (4) và (5).      
Câu 8: Có bao nhiêu phát biểu đúng về phản xạ trong các phát biểu sau?
(1) phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh.
(2) phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ.
(3) phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng.
(4) phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng.
A. (1), (2) và (4).
B. (1), (2), (3) và (4).
C. (2), (3) và (4).
D. 1), (2) và (3).
Câu 9: Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng
A. từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.
B. tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.
C. phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.
D. tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.
Câu 10: Có bao nhiêu đặc điểm trên đúng với phản xạ không điều kiện?
(1) Thường do tủy sống điều khiển.
(2) Di truyền được, đặc trưng cho loài.
(3) Có số lượng không hạn chế.
(4) Mang tính bẩm sinh và bền vững.
A. 1       
B. 2      
 C. 3      
 D. 4
 
 
Gửi ý kiến