Bài 33. Cấu tạo trong của cá chép

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hương
Ngày gửi: 20h:58' 07-02-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hương
Ngày gửi: 20h:58' 07-02-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS XUÂN BẮC
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
Giáo viên : Đỗ Ngọc Đang
ĐẾN VỚI MÔN SINH HỌC 7
Em hãy kể tên các ngành động vật đã học?
Bài 31: CÁ CHÉP
CHƯƠNG VI: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
CHỦ ĐỀ 9: CÁC LỚP CÁ
I. Đời sống:
- Cá chép sống ở đâu? Ăn thức ăn gì?
- Cá chép sống ở nước ngọt (ao, hồ, sông, suối). Ăn thực vật và động vật (ăn tạp)
- Tại sao nói cá chép là động vật biến nhiệt?
- Vì nhiệt độ cơ thể cá chép thay đổi theo nhiệt độ của môi trường sống.
- Vì sao số lượng trứng mỗi lứa đẻ của cá chép nhiều (hàng vạn trứng). Có ý nghĩa gì?
- Cá chép thụ tinh ngoài tỉ lệ trứng gặp tinh trùng ít (đẻ nhiều). Có ý nghĩa bảo toàn lòi giống.
- Đời sống:
+ Ưa vực nước lặng.
+ Ăn tạp (ăn động vật và thực vật)
+ Là động vật biến nhiệt.
- Sinh sản:
+ Thụ tinh ngoài, đẻ trứng.
+ Trứng thụ tinh phát triển thành phôi.
I. Đời sống:
II. Cấu tạo ngoài:
1. Cấu tạo ngoài:
Đầu
Mình
Khúc đuôi
Vây hậu môn
Vây lưng
Lỗ hậu môn
Cơ quan đường bên
Đầu
Mình
Khúc đuôi
Những câu lựa chọn:
A . Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang.
B. Giảm sức cản của nước. C. Màng mắt không bị khô.
D. Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù.
E. Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước.
G. Có vai trò như bơi chèo.
A,
, D
,B
,E
A,
. Giảm sức cản của nước
. Màng mắt không bị khô.
. Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước.
Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang
Có vai trò như bơi chèo.
Thảo luận nhóm :Bài tập 1. Lựa chọn phương án đúng.
B
C
E
A
G
II. Cấu tạo ngoài:
1. Cấu tạo ngoài:
- Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống dưới nước.
- Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân làm giảm sức cản của nước.
- Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước giúp màng mắt không bị khô.
- Vảy cá có da bao bọc; trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy, giúp giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước.
2. Chức năng của vây cá:
-Vây ngực, vây bụng: Rẽ (phải, trái, lên, xuống), giữ thăng bằng.
- Vây lưng, vây hậu môn: Giữ thăng bằng theo chiều dọc.
- Khúc đuôi và vây đuôi: Có chức năng chính trong sự di chuyển
2.Chức năng của vây cá:
- Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp, giúp da cá vận động dễ dàng theo chiều ngang.
- Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với thân có vai trò như bơi chèo.
Vận tốc bơi của cá.
Cá thu
Cá hồi
Cá buồm
Tư thế bơi
C ng?a cĩ tu th? boi th?ng d?ng
Cá úc boi ng?a m?t ln tr?i
Cá biết bay Cá chuồn có khả năng "bay" vọt lên mặt nước cao tới 2m, xa khoảng 400m với tốc độ 40km/giờ.
25,1km/h
140km/h
100km/h
I. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG
1. Tiêu hóa:
? Hệ tiêu hóa của cá chép bao gồm những cơ quan nào? Nêu chức năng của các cơ quan đó?
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Bi 33
Dạ dày
Ru?t
Hậu môn
Gan
Mật
Miệng
1. Tiêu hóa:
I. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG
- Cấu tạo có sự phân hóa. Gồm:
+ Ống tiêu hóa : miệng – hầu – thực quản – dạ dày – ruột – hậu môn
+ Tuyến tiêu hóa: gan, mật , tuyến ruột
- Chức năng: biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và thải chất cặn bã
* Chức năng của các thành phần
Miệng : nghiền nát mồi
Hầu: chuyển thức ăn xuống thực quản
Thực quản : chuyển thức ăn xuống dạ dày
Dạ dày :co bóp nghiền nhuyễn thức ăn
Ruột : tiêu hóa thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng
Gan: Tiết ra dịch mật
Hậu môn: Thải chất cặn bã
1. Tiờu húa:
Bi 33
I. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG
Bóng hơi
? Búng hoi cú vai trũ gỡ?
Giúp cá chìm nổi dễ dàng
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
a. Tu?n hon :
1. Tiờu húa:
Bi 33
I. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG
2. Tu?n hon v hụ h?p:
? Hệ tuần hoàn của cá gồm những cơ quan nào?
* G?m tim v cỏc m?ch
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
a. Tuần hoàn :
1. Tiêu hóa:
Bi 33
I. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG
2. Tuần hoàn và hô hấp:
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Hệ tuần hoàn gồm tim và các mạch. Tim cá có 2 ngăn là(1)…………. và (2)…………… Nối với các mạch tạo thành một vòng tuần hoàn kín
Tâm nhĩ
Tõm th?t
a. Tuần hoàn :
1. Tiêu hóa:
Bi 33
I. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG
2. Tuần hoàn và hô hấp:
Cá chép hô hấp bằng gì?
? - H? tu?n hon g?m tim v cỏc m?ch. Tim cỏc cú 2 ngan (tõm nhi v tõm th?t) n?i v?i cỏc m?ch t?o thnh m?t vũng tu?n hon kớn
b. Hô hấp :
- Cá chép hô hấp bằng mang
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
1. Tiờu húa:
Bi 33
I. Các cơ quan dinh dưỡng
2. Tuần hoàn và hô hấp:
3. Bài tiết :
Th?n
? Thận cá nằm ở đâu? Và có chức năng làm gì?
Thận giữa, màu tím đỏ, nằm sát sống lưng, 2 bên cột sống có chức năng lọc máu các chất độc để thải ra ngoài.
-Thận giữa ở cá làm nhiệm vụ bài tiết
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Bi 33
I. Các cơ quan dinh dưỡng
II. Th?n kinh v giỏc quan
1. Th?n kinh
Bộ não.
Các dây thần kinh.
Hnh kh?u giỏc
Tủy sống.
? H? th?n kinh c?a cỏ g?m nh?ng b? ph?n no?
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Bi 33
I. Các cơ quan dinh dưỡng
II. Th?n kinh v giỏc quan
1. Th?n kinh
-Hệ thần kinh gồm: bộ não, tủy sống và các dây thần kinh
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Bi 33
I. Các cơ quan dinh dưỡng
II. Th?n kinh v giỏc quan
1. Th?n kinh
Não trung gian
Tủy sống
Hành tủy
Tiểu não
Thùy vị giác
Não giữa (thùy thị giác)
Não trước
Hành khứu giác
? Nêu các thành phần của bộ não?
-Hệ thần kinh gồm: bộ não, tủy sống và các dây thần kinh
-Bộ não phân hóa trong đó có hành khứu giác, thùy thị giác và tiểu não phát triển ->điều khiển điều hòa hoạt động của cá
? Vậy bộ não của cá có vai trò gì?
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Bi 33
I. Các cơ quan dinh dưỡng
II. Th?n kinh v giỏc quan
1. Th?n kinh
2. Giỏc quan
M?t
Mui
Cơ quan đường bên
?Kể tên và nêu vai trò các giác quan của cá?
- Các giác quan quan trọng ở cá là mắt, mũi và cơ quan đường bên
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Cấu tạo trong của
cá chép
Các cơ quan
dinh dưỡng
Th?n kinh v
giỏc quan
Tiêu hóa
Tuần hoàn: Kín, tim 2 ngăn
B? phõn th?n kinh: nóo,
t?y s?ng, dõy th?n kinh
Giác quan: mắt, mũi,
cơ quan đường bên
Hụ h?p: Mang
Bài tiết: giữa có chức năng
lọc máu
Cấu tạo
Chức năng
Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
Đọc mục " Em có biết"
Xem bài :
Tìm hiểu một số đại diện khác của l?p c
HƯỚNG DẪN, DẶN DÒ.
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
Giáo viên : Đỗ Ngọc Đang
ĐẾN VỚI MÔN SINH HỌC 7
Em hãy kể tên các ngành động vật đã học?
Bài 31: CÁ CHÉP
CHƯƠNG VI: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
CHỦ ĐỀ 9: CÁC LỚP CÁ
I. Đời sống:
- Cá chép sống ở đâu? Ăn thức ăn gì?
- Cá chép sống ở nước ngọt (ao, hồ, sông, suối). Ăn thực vật và động vật (ăn tạp)
- Tại sao nói cá chép là động vật biến nhiệt?
- Vì nhiệt độ cơ thể cá chép thay đổi theo nhiệt độ của môi trường sống.
- Vì sao số lượng trứng mỗi lứa đẻ của cá chép nhiều (hàng vạn trứng). Có ý nghĩa gì?
- Cá chép thụ tinh ngoài tỉ lệ trứng gặp tinh trùng ít (đẻ nhiều). Có ý nghĩa bảo toàn lòi giống.
- Đời sống:
+ Ưa vực nước lặng.
+ Ăn tạp (ăn động vật và thực vật)
+ Là động vật biến nhiệt.
- Sinh sản:
+ Thụ tinh ngoài, đẻ trứng.
+ Trứng thụ tinh phát triển thành phôi.
I. Đời sống:
II. Cấu tạo ngoài:
1. Cấu tạo ngoài:
Đầu
Mình
Khúc đuôi
Vây hậu môn
Vây lưng
Lỗ hậu môn
Cơ quan đường bên
Đầu
Mình
Khúc đuôi
Những câu lựa chọn:
A . Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang.
B. Giảm sức cản của nước. C. Màng mắt không bị khô.
D. Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù.
E. Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước.
G. Có vai trò như bơi chèo.
A,
, D
,B
,E
A,
. Giảm sức cản của nước
. Màng mắt không bị khô.
. Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước.
Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang
Có vai trò như bơi chèo.
Thảo luận nhóm :Bài tập 1. Lựa chọn phương án đúng.
B
C
E
A
G
II. Cấu tạo ngoài:
1. Cấu tạo ngoài:
- Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống dưới nước.
- Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân làm giảm sức cản của nước.
- Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước giúp màng mắt không bị khô.
- Vảy cá có da bao bọc; trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy, giúp giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước.
2. Chức năng của vây cá:
-Vây ngực, vây bụng: Rẽ (phải, trái, lên, xuống), giữ thăng bằng.
- Vây lưng, vây hậu môn: Giữ thăng bằng theo chiều dọc.
- Khúc đuôi và vây đuôi: Có chức năng chính trong sự di chuyển
2.Chức năng của vây cá:
- Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp, giúp da cá vận động dễ dàng theo chiều ngang.
- Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với thân có vai trò như bơi chèo.
Vận tốc bơi của cá.
Cá thu
Cá hồi
Cá buồm
Tư thế bơi
C ng?a cĩ tu th? boi th?ng d?ng
Cá úc boi ng?a m?t ln tr?i
Cá biết bay Cá chuồn có khả năng "bay" vọt lên mặt nước cao tới 2m, xa khoảng 400m với tốc độ 40km/giờ.
25,1km/h
140km/h
100km/h
I. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG
1. Tiêu hóa:
? Hệ tiêu hóa của cá chép bao gồm những cơ quan nào? Nêu chức năng của các cơ quan đó?
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Bi 33
Dạ dày
Ru?t
Hậu môn
Gan
Mật
Miệng
1. Tiêu hóa:
I. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG
- Cấu tạo có sự phân hóa. Gồm:
+ Ống tiêu hóa : miệng – hầu – thực quản – dạ dày – ruột – hậu môn
+ Tuyến tiêu hóa: gan, mật , tuyến ruột
- Chức năng: biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và thải chất cặn bã
* Chức năng của các thành phần
Miệng : nghiền nát mồi
Hầu: chuyển thức ăn xuống thực quản
Thực quản : chuyển thức ăn xuống dạ dày
Dạ dày :co bóp nghiền nhuyễn thức ăn
Ruột : tiêu hóa thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng
Gan: Tiết ra dịch mật
Hậu môn: Thải chất cặn bã
1. Tiờu húa:
Bi 33
I. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG
Bóng hơi
? Búng hoi cú vai trũ gỡ?
Giúp cá chìm nổi dễ dàng
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
a. Tu?n hon :
1. Tiờu húa:
Bi 33
I. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG
2. Tu?n hon v hụ h?p:
? Hệ tuần hoàn của cá gồm những cơ quan nào?
* G?m tim v cỏc m?ch
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
a. Tuần hoàn :
1. Tiêu hóa:
Bi 33
I. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG
2. Tuần hoàn và hô hấp:
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Hệ tuần hoàn gồm tim và các mạch. Tim cá có 2 ngăn là(1)…………. và (2)…………… Nối với các mạch tạo thành một vòng tuần hoàn kín
Tâm nhĩ
Tõm th?t
a. Tuần hoàn :
1. Tiêu hóa:
Bi 33
I. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG
2. Tuần hoàn và hô hấp:
Cá chép hô hấp bằng gì?
? - H? tu?n hon g?m tim v cỏc m?ch. Tim cỏc cú 2 ngan (tõm nhi v tõm th?t) n?i v?i cỏc m?ch t?o thnh m?t vũng tu?n hon kớn
b. Hô hấp :
- Cá chép hô hấp bằng mang
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
1. Tiờu húa:
Bi 33
I. Các cơ quan dinh dưỡng
2. Tuần hoàn và hô hấp:
3. Bài tiết :
Th?n
? Thận cá nằm ở đâu? Và có chức năng làm gì?
Thận giữa, màu tím đỏ, nằm sát sống lưng, 2 bên cột sống có chức năng lọc máu các chất độc để thải ra ngoài.
-Thận giữa ở cá làm nhiệm vụ bài tiết
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Bi 33
I. Các cơ quan dinh dưỡng
II. Th?n kinh v giỏc quan
1. Th?n kinh
Bộ não.
Các dây thần kinh.
Hnh kh?u giỏc
Tủy sống.
? H? th?n kinh c?a cỏ g?m nh?ng b? ph?n no?
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Bi 33
I. Các cơ quan dinh dưỡng
II. Th?n kinh v giỏc quan
1. Th?n kinh
-Hệ thần kinh gồm: bộ não, tủy sống và các dây thần kinh
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Bi 33
I. Các cơ quan dinh dưỡng
II. Th?n kinh v giỏc quan
1. Th?n kinh
Não trung gian
Tủy sống
Hành tủy
Tiểu não
Thùy vị giác
Não giữa (thùy thị giác)
Não trước
Hành khứu giác
? Nêu các thành phần của bộ não?
-Hệ thần kinh gồm: bộ não, tủy sống và các dây thần kinh
-Bộ não phân hóa trong đó có hành khứu giác, thùy thị giác và tiểu não phát triển ->điều khiển điều hòa hoạt động của cá
? Vậy bộ não của cá có vai trò gì?
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Bi 33
I. Các cơ quan dinh dưỡng
II. Th?n kinh v giỏc quan
1. Th?n kinh
2. Giỏc quan
M?t
Mui
Cơ quan đường bên
?Kể tên và nêu vai trò các giác quan của cá?
- Các giác quan quan trọng ở cá là mắt, mũi và cơ quan đường bên
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Cấu tạo trong của
cá chép
Các cơ quan
dinh dưỡng
Th?n kinh v
giỏc quan
Tiêu hóa
Tuần hoàn: Kín, tim 2 ngăn
B? phõn th?n kinh: nóo,
t?y s?ng, dõy th?n kinh
Giác quan: mắt, mũi,
cơ quan đường bên
Hụ h?p: Mang
Bài tiết: giữa có chức năng
lọc máu
Cấu tạo
Chức năng
Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
Đọc mục " Em có biết"
Xem bài :
Tìm hiểu một số đại diện khác của l?p c
HƯỚNG DẪN, DẶN DÒ.
 







Các ý kiến mới nhất