47 + 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thu Thủy
Ngày gửi: 17h:28' 16-02-2023
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Lê Thu Thủy
Ngày gửi: 17h:28' 16-02-2023
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Bài 39: Bảng
Nhân 2
A. Khởi động
* Chuyển các tổng sau thành tích
6+6= 6x2
8+8= 8x2
3+3= 3x2
4+4= 4x2
B. Khám phá
2 được lấy 1 lần, ta viết:
2x1=2
2 được lấy 2 lần, ta viết:
2x2=2+2=4
Vậy: 2 x 2 = 4
2 được lấy 3 lần, ta viết:
2x3=2+2+2=6
Vậy: 2 x 3 = 6
Hai được lấy
một lần là hai,
ta có hai nhân
một bằng hai.
Hai nhân hai
bằng bốn.
Hai nhân ba
bằng sáu.
có
u
ề
đ
n
â
h
n
p
é
h
p
c
Cá
2.
ố
s
là
t
ấ
h
n
ứ
th
ố
s
thừa
Thừa số thứ hai
là các dãy số từ
1 đến 10.
2x4=2+2+ 2+2 =8
2x1=2
2x2=4
2x3=6
2x4= 8
2 x 5 = 10
2 x 6 = 12
2 x 7 = 14
2 x 8 = 16
2 x 9 = 18
2 x10 =
20
+2
+2
+2
Tích của
phép nhân
liền sau
hơn tích
của phép
nhân liền
trước là 2
đơn vị
Bảng nhân 2
2x1=2
2x2=4
2x3=6
2x4=8
2 x 5 = 10
2 x 6 = 12
2 x 7 = 14
2 x 8 = 16
2 x 9 = 18
2 x 10 = 20
Bảng nhân 2
2x1=2
2x2=4
2x3=6
2x4=8
2 x 5 = 10
2 x 6 = 12
2 x 7 = 14
2 x 8 = 16
2 x 9 = 18
2 x 10 = 20
C. Hoạt động
Tính nhẩm
* Trò chơi tiếp sức
1
- 2 đội chơi, mỗi đội gồm
4 thành viên.
Luật chơi: Lần lượt các
thành viên trong đội chạy
lên điền đáp án đúng của
từng phép tính. Đội nào
làm nhanh và đúng hơn
đội đó dành chiến thắng.
2 Số ?
Thừa số
2
2
2
2
2
2
Thừa số
3
5
7
4
6
8
Tích
6
?
10
?
14
8?
?
12
?
16
D. Luyện tập
1 Số
a.
x
2
2
2
2
2
2
1
3
5
6
9
10
2
6?
10
?
12
?
18
?
20
?
x5
10
?
-8
b.
2
x7
2?
14
?
2 Đếm thêm 2 rồi nêu số còn thiếu.
Hai, bốn, sáu,
…, mười tám,
hai mươi.
8
10
12
16
14
3
Thừa số
Từ các thừa số và tích dưới đây, em
hãy lập các phép nhân thích hợp.
Thừa số
7
2
8
2
Tích
16
14
4
Một con cua có 2 cái càng.
a) 5 con cua có bao nhiêu cái càng?
Bài giải
Số càng của 5 con cua là:
2x
5? =
Đáp số:
?
10(cái càng)
? cái càng.
10
b) 7 con cua có bao nhiêu cái càng
Bài giải
Số càng của 7 con cua là:
x2
?
Đáp số:
=7
?
(cái
14
?càng)
cái càng.
14
?
Nhân 2
A. Khởi động
* Chuyển các tổng sau thành tích
6+6= 6x2
8+8= 8x2
3+3= 3x2
4+4= 4x2
B. Khám phá
2 được lấy 1 lần, ta viết:
2x1=2
2 được lấy 2 lần, ta viết:
2x2=2+2=4
Vậy: 2 x 2 = 4
2 được lấy 3 lần, ta viết:
2x3=2+2+2=6
Vậy: 2 x 3 = 6
Hai được lấy
một lần là hai,
ta có hai nhân
một bằng hai.
Hai nhân hai
bằng bốn.
Hai nhân ba
bằng sáu.
có
u
ề
đ
n
â
h
n
p
é
h
p
c
Cá
2.
ố
s
là
t
ấ
h
n
ứ
th
ố
s
thừa
Thừa số thứ hai
là các dãy số từ
1 đến 10.
2x4=2+2+ 2+2 =8
2x1=2
2x2=4
2x3=6
2x4= 8
2 x 5 = 10
2 x 6 = 12
2 x 7 = 14
2 x 8 = 16
2 x 9 = 18
2 x10 =
20
+2
+2
+2
Tích của
phép nhân
liền sau
hơn tích
của phép
nhân liền
trước là 2
đơn vị
Bảng nhân 2
2x1=2
2x2=4
2x3=6
2x4=8
2 x 5 = 10
2 x 6 = 12
2 x 7 = 14
2 x 8 = 16
2 x 9 = 18
2 x 10 = 20
Bảng nhân 2
2x1=2
2x2=4
2x3=6
2x4=8
2 x 5 = 10
2 x 6 = 12
2 x 7 = 14
2 x 8 = 16
2 x 9 = 18
2 x 10 = 20
C. Hoạt động
Tính nhẩm
* Trò chơi tiếp sức
1
- 2 đội chơi, mỗi đội gồm
4 thành viên.
Luật chơi: Lần lượt các
thành viên trong đội chạy
lên điền đáp án đúng của
từng phép tính. Đội nào
làm nhanh và đúng hơn
đội đó dành chiến thắng.
2 Số ?
Thừa số
2
2
2
2
2
2
Thừa số
3
5
7
4
6
8
Tích
6
?
10
?
14
8?
?
12
?
16
D. Luyện tập
1 Số
a.
x
2
2
2
2
2
2
1
3
5
6
9
10
2
6?
10
?
12
?
18
?
20
?
x5
10
?
-8
b.
2
x7
2?
14
?
2 Đếm thêm 2 rồi nêu số còn thiếu.
Hai, bốn, sáu,
…, mười tám,
hai mươi.
8
10
12
16
14
3
Thừa số
Từ các thừa số và tích dưới đây, em
hãy lập các phép nhân thích hợp.
Thừa số
7
2
8
2
Tích
16
14
4
Một con cua có 2 cái càng.
a) 5 con cua có bao nhiêu cái càng?
Bài giải
Số càng của 5 con cua là:
2x
5? =
Đáp số:
?
10(cái càng)
? cái càng.
10
b) 7 con cua có bao nhiêu cái càng
Bài giải
Số càng của 7 con cua là:
x2
?
Đáp số:
=7
?
(cái
14
?càng)
cái càng.
14
?
 








Các ý kiến mới nhất