Chương II. §5. Phép cộng các phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thạc Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:11' 24-10-2022
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 342
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thạc Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:11' 24-10-2022
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 342
Số lượt thích:
0 người
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
2 3 23 5
7 7
7
7
Cộng hai phân thức có
giống như cộng hai phân
số hay không, cụ thể cách
làm như thế nào?
Phép cộng
các phân
thức đại số
Hoạt động hình thành kiến thức
1. Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:
a) Quy tắc:
Muốn cộng hai phân thức có cùng
mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và
giữ nguyên mẫu thức.
A B A+B
M M
M
b) Ví dụ: Thực hiện phép tính.
x
4x 4 x 4x 4 x 2
x2
3x 6 3x 6
3x 6
3
3x 2
2
2
Phân thức
Em
nhậnđược
xét gì
vừacónhận
về
thức
cótử
điều
gì của
đặc
phân
biệt?thức vừa
nhận được?
2
Muốn cộng 2 phân thức có cùng mẫu thức ta
thực hiện các bước như thế nào?
Bước 1: Lấy tử cộng tử, giữ nguyên mẫu thức
Bước 2: Rút gọn kết quả (nếu có)
A B A+B
M M
M
c) Áp dụng: Thực hiện phép cộng
5x 3
3x 1 2 x 2 3x 1 2 x 2
2
2
2
2
7x y
7x y 7x y
7x y
Muốn
cộng
Muốn
cộng
phân
haihai
phân
số
cóthức
mẫucó
sốmẫu
thứcnhau
khácta
khác
nhau
làm
làm
thếtanào?
. thế nào?
01:11:50 sáng
Muốn cộng hai phân số có mẫu
số khác nhau, ta quy đồng mẫu
số rồi cộng các phân số có cùng
mẫu số vừa tìm được.
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau.
a) Quy tắc:
Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta
quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có
cùng mẫu thức vừa tìm được.
A C A ' C ' A ' C '
B D M M
M
2. Cộng hai phân thức có mẫu khác nhau:
QuyCộng
đồnghai
mẫu
haithức:
phân thức:
phân
3
+ 2x 8
3
6
+=
2( x 4)
x ( x 4)
+
3x
612
.2
+=
2 x ( x 4)
2 x( x 44))
6
x2 4x
6
3
b) Ví dụ 2 : 2
+
x + 4 x 2 x +8
MTC = 2x(x + 4)
NTP: 2; x
3(4 x)
3
2 x( x 4)
2x
Cộng 2 phân thức có mẫu thức khác nhau ta
thực hiện các bước sau:
Bước 1: Phân tích các mẫu thành nhân tử
Bước 2: Tìm mẫu thức chung; nhân tử phụ tương ứng
Bước 3: Quy đồng mẫu thức
Bước 4: Lấy tử cộng tử, giữ nguyên mẫu chung
Bước 5: Rút gọn (nếu có)
01:11:50 sáng
c) Chú ý:
Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất :
A C C A
+) Giao hoán:
B D D B
+) Kết hợp: A C E A C E
B D F B D F
Áp dụng: Thưc hiện phép cộng
2x
x 1
2 x
2
2
x 4x 4 x 2 x 4x 4
2x
x 1
2 x
x2 4 x 4 x 2 x2 4 x 4
2x
2 x
x 1
2
2
x2
x 4x 4 x 4x 4
2x 2 x
x 1
x2
x 1
x 2 ( x 2) 2 x 2
( x 2) 2
1
x 1 1 x 1 x 2
1
x2 x2
x2
x2
PHÉP
CỘNG
PHÂN
THỨC
A
C
C
A
+
=
+
B
D
D
B
C E
A C
E
A
+
+
=
+
D
F
B D
F
B
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Cho bài toán sau.
Bạn An đi xe đạp từ A đến B dài 20 km với vận
tốc x km/h. Rồi nghỉ ở B 1 giờ, sau đó bạn An
tiếp tục đi từ B đến C dài 8 km với vận tốc nhỏ
hơn vận tốc lúc đầu là 2km/h.
v1 = x km/h
20 km
v2 = x - 2 km/h
8 km
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
CÁCH CHƠI
- Từng người chơi trả lời lần lượt từng câu hỏi 1,
2, 3 để hoàn thành bài toán.
- Thời gian suy nghĩ mỗi câu là 15 giây
- Chúc các bạn thành công.
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Cho bài toán sau.
Bạn An đi xe đạp từ A đến B dài 20 km với vận
tốc x km/h. Rồi nghỉ ở B 1 giờ, sau đó bạn An tiếp tục
đi từ B đến C dài 8 km với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc
v = x km/h
v = x - 2 km/h
đầu là 2km/h.
1
2
20 km
8 km
Theo bài ra, thời gian bạn An đi từ A đến B là
giờ
giờ
giờ
Câu 3
Câu 2
Câu 1
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Cho bài toán sau.
Bạn An đi xe đạp từ A đến B dài 20 km với vận
tốc x km/h. Rồi nghỉ ở B 1 giờ, sau đó bạn An tiếp tục
đi từ B đến C dài 8 km với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc
v = x km/h
v = x - 2 km/h
đầu là 2km/h.
1
2
20 km
8 km
b/ Thời gian bạn An đi từ B đến C là
2x
𝒙 −𝟐
𝟖
𝒙 −𝟐
𝟖
𝒙 +𝟐
Câu 3
Câu 2
Câu 1
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Cho bài toán sau.
Bạn An đi xe đạp từ A đến B dài 20 km với vận
tốc x km/h. Rồi nghỉ ở B 1 giờ, sau đó bạn An tiếp tục
đi từ B đến C dài 8 km với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc
v = x km/h
v = x - 2 km/h
đầu là 2km/h.
1
2
20 km
8 km
c/ Thời gian bạn An đi từ A đến C là
Câu 3
Câu 2
Câu 1
𝟐𝟎
𝟖
+
𝒙
𝒙 −𝟐
𝟐𝟎
𝟖
+ 𝟏+
𝒙
𝒙 −𝟐
- Học sinh học thuộc các quy tắc về cộng hai
phân thức cùng mẫu, khác mẫu.
- Nắm vững quy tắc đổi dấu..
- BTVN 22, 23, 24/46 Sgk.
2 3 23 5
7 7
7
7
Cộng hai phân thức có
giống như cộng hai phân
số hay không, cụ thể cách
làm như thế nào?
Phép cộng
các phân
thức đại số
Hoạt động hình thành kiến thức
1. Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:
a) Quy tắc:
Muốn cộng hai phân thức có cùng
mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và
giữ nguyên mẫu thức.
A B A+B
M M
M
b) Ví dụ: Thực hiện phép tính.
x
4x 4 x 4x 4 x 2
x2
3x 6 3x 6
3x 6
3
3x 2
2
2
Phân thức
Em
nhậnđược
xét gì
vừacónhận
về
thức
cótử
điều
gì của
đặc
phân
biệt?thức vừa
nhận được?
2
Muốn cộng 2 phân thức có cùng mẫu thức ta
thực hiện các bước như thế nào?
Bước 1: Lấy tử cộng tử, giữ nguyên mẫu thức
Bước 2: Rút gọn kết quả (nếu có)
A B A+B
M M
M
c) Áp dụng: Thực hiện phép cộng
5x 3
3x 1 2 x 2 3x 1 2 x 2
2
2
2
2
7x y
7x y 7x y
7x y
Muốn
cộng
Muốn
cộng
phân
haihai
phân
số
cóthức
mẫucó
sốmẫu
thứcnhau
khácta
khác
nhau
làm
làm
thếtanào?
. thế nào?
01:11:50 sáng
Muốn cộng hai phân số có mẫu
số khác nhau, ta quy đồng mẫu
số rồi cộng các phân số có cùng
mẫu số vừa tìm được.
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau.
a) Quy tắc:
Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta
quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có
cùng mẫu thức vừa tìm được.
A C A ' C ' A ' C '
B D M M
M
2. Cộng hai phân thức có mẫu khác nhau:
QuyCộng
đồnghai
mẫu
haithức:
phân thức:
phân
3
+ 2x 8
3
6
+=
2( x 4)
x ( x 4)
+
3x
612
.2
+=
2 x ( x 4)
2 x( x 44))
6
x2 4x
6
3
b) Ví dụ 2 : 2
+
x + 4 x 2 x +8
MTC = 2x(x + 4)
NTP: 2; x
3(4 x)
3
2 x( x 4)
2x
Cộng 2 phân thức có mẫu thức khác nhau ta
thực hiện các bước sau:
Bước 1: Phân tích các mẫu thành nhân tử
Bước 2: Tìm mẫu thức chung; nhân tử phụ tương ứng
Bước 3: Quy đồng mẫu thức
Bước 4: Lấy tử cộng tử, giữ nguyên mẫu chung
Bước 5: Rút gọn (nếu có)
01:11:50 sáng
c) Chú ý:
Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất :
A C C A
+) Giao hoán:
B D D B
+) Kết hợp: A C E A C E
B D F B D F
Áp dụng: Thưc hiện phép cộng
2x
x 1
2 x
2
2
x 4x 4 x 2 x 4x 4
2x
x 1
2 x
x2 4 x 4 x 2 x2 4 x 4
2x
2 x
x 1
2
2
x2
x 4x 4 x 4x 4
2x 2 x
x 1
x2
x 1
x 2 ( x 2) 2 x 2
( x 2) 2
1
x 1 1 x 1 x 2
1
x2 x2
x2
x2
PHÉP
CỘNG
PHÂN
THỨC
A
C
C
A
+
=
+
B
D
D
B
C E
A C
E
A
+
+
=
+
D
F
B D
F
B
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Cho bài toán sau.
Bạn An đi xe đạp từ A đến B dài 20 km với vận
tốc x km/h. Rồi nghỉ ở B 1 giờ, sau đó bạn An
tiếp tục đi từ B đến C dài 8 km với vận tốc nhỏ
hơn vận tốc lúc đầu là 2km/h.
v1 = x km/h
20 km
v2 = x - 2 km/h
8 km
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
CÁCH CHƠI
- Từng người chơi trả lời lần lượt từng câu hỏi 1,
2, 3 để hoàn thành bài toán.
- Thời gian suy nghĩ mỗi câu là 15 giây
- Chúc các bạn thành công.
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Cho bài toán sau.
Bạn An đi xe đạp từ A đến B dài 20 km với vận
tốc x km/h. Rồi nghỉ ở B 1 giờ, sau đó bạn An tiếp tục
đi từ B đến C dài 8 km với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc
v = x km/h
v = x - 2 km/h
đầu là 2km/h.
1
2
20 km
8 km
Theo bài ra, thời gian bạn An đi từ A đến B là
giờ
giờ
giờ
Câu 3
Câu 2
Câu 1
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Cho bài toán sau.
Bạn An đi xe đạp từ A đến B dài 20 km với vận
tốc x km/h. Rồi nghỉ ở B 1 giờ, sau đó bạn An tiếp tục
đi từ B đến C dài 8 km với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc
v = x km/h
v = x - 2 km/h
đầu là 2km/h.
1
2
20 km
8 km
b/ Thời gian bạn An đi từ B đến C là
2x
𝒙 −𝟐
𝟖
𝒙 −𝟐
𝟖
𝒙 +𝟐
Câu 3
Câu 2
Câu 1
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Cho bài toán sau.
Bạn An đi xe đạp từ A đến B dài 20 km với vận
tốc x km/h. Rồi nghỉ ở B 1 giờ, sau đó bạn An tiếp tục
đi từ B đến C dài 8 km với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc
v = x km/h
v = x - 2 km/h
đầu là 2km/h.
1
2
20 km
8 km
c/ Thời gian bạn An đi từ A đến C là
Câu 3
Câu 2
Câu 1
𝟐𝟎
𝟖
+
𝒙
𝒙 −𝟐
𝟐𝟎
𝟖
+ 𝟏+
𝒙
𝒙 −𝟐
- Học sinh học thuộc các quy tắc về cộng hai
phân thức cùng mẫu, khác mẫu.
- Nắm vững quy tắc đổi dấu..
- BTVN 22, 23, 24/46 Sgk.
 








Các ý kiến mới nhất