Violet
Baigiang
8tuoilaptrinh

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §7-8. Vị trí tương đối của hai đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dăng Chí Bình
Ngày gửi: 23h:35' 09-12-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1264
Số lượt thích: 0 người
HÌNH HỌC 9
MỞ ĐẦU
? Nờu cỏc v? trớ tuong d?i c?a du?ng th?ng v du?ng trũn cựng v?i s? di?m chung v h? th?c tuong ?ng?
Cắt nhau
Tiếp xúc nhau
Không giao nhau
Có 2 điểm chung
Có 1 điểm chung
Không có điểm chung
d < R
d = R
d > R
đối với hai đưuờng tròn vị trí tưuơng đối của chúng có tưuơng tự nhuư các vị trí tuương đối của đuường thẳng và đuường tròn hay không ?
Ti?T 25. Bài 7
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
TIẾT 25 §7: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
Quan sát và nhận xét về số điểm chung của hai đưuờng tròn sau:
Hai đuường tròn phân biệt có thể có:
- hoặc không có điểm chung
- 2 điểm chung
- 1 điểm chung
Trả lời
Nếu hai đường tròn có từ ba điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau, vì qua ba điểm không thẳng hàng chỉ có duy nhất một đường tròn. Vậy hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung.
?1. Ta gọi hai đường tròn không trùng nhau là hai đường tròn phân biệt. Vì sao hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung?
TIẾT 25 §7: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
TIẾT 27 §7: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
1) Ba vị trí tuương đối của hai đuường tròn.
a) Hai đưuờng tròn cắt nhau:
(2 ®iÓm chung)
A
B
+ A, B: các giao điểm
+ AB: dây chung
+ (O) và (O`) có hai điểm chung A và B thỡ gọi là hai đường tròn cắt nhau
a) Hai đưuờng tròn cắt nhau:
(2 điểm chung)
A
A
+ (O) và (O’) chØ cã mét ®iÓm chung A thì gäi lµ hai ®­êng trßn tiÕp xóc nhau.
b) Hai đuường tròn tiếp xúc nhau:
(1 điểm chung)
Tiếp xúc ngoài
Tiếp xúc trong
+ điểm A gọi là tiếp điểm.
1) Ba vị trí tuương đối của hai đuường tròn
a)
b)
TIẾT 25 §7: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
a) Hai đường tròn cắt nhau:
(2 điểm chung)
b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
(1 điểm chung)
ở ngoài nhau
đựng nhau
c) Hai đường tròn không giao nhau:
(không có điểm chung)
1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
a)
b)
TIẾT 25 §7: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
a) Hai đường tròn cắt nhau:
(2 điểm chung)
Trong trường hợp trên (O) và (O`) được gọi là hai đường tròn đồng tâm
b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
(1 điểm chung)
c) Hai đường tròn không giao nhau:
(không có điểm chung)
1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
b`)
TIẾT 25 §7: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
Bài tập 1: Xác định vị trí tương đối của các đường tròn trong hỡnh vẽ sau:
Hai đường tròn
Vị trí tương đối
VN
VN
VN
VN
1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
a)
b)
c)
đường nối tâm
đoạn nối tâm
(O) và (O`) có tâm không trùng nhau:
+ đường thẳng OO` gọi là đường nối tâm
+ đoạn thẳng OO` gọi là đoạn nối tâm
TIẾT 27 §7: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
đường nối tâm là trục đối xứng của hỡnh gồm hai đường tròn đó.
TIẾT 27 §7: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
a) Chứng minh rằng OO` là đường trung trực của AB.
?2
? OO` là đường trung trực của đoạn thẳng AB
Có A, B ? (O) v (O`)
OA = OB = R(o)
O`A= O`B= R(o`)
A và B đối xứng nhau qua OO`
Ta thấy vị trí A và B như thế nào so với OO` ?
Giải
TIẾT 27 §7: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
b) Dự đoán vị trí của điểm A đối với đường nối tân OO`.
?2
Vị trí điểm A nằm trên đường nối tâm OO`
TIẾT 27 §7: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
a) Chứng minh rằng OO` là đường trung trực của AB.
?2
? OO` là đường trung trực của đoạn thẳng AB
Có A, B ? (O) v (O`)
OA = OB = R(o)
O`A= O`B= R(o`)
Giải
TIẾT 27 §7: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
A
b) Vị trí điểm A nằm trên đường nối tâm OO`
1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
a) Nếu hai đường tròn cắt nhau thỡ hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm, tức là đường nối tâm là đường trung trực của dây chung
định lí
b) Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thỡ tiếp điểm nằm trên đường nối tâm
Từ bài toán trên ta chứng minh được đinh lí sau:
TIẾT 27 §7: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
?3
a) Hãy xác định vị trí tương đối của đường tròn (O) và (O`)
b) Chứng minh rằng BC // OO` và ba điểm C, B, D thẳng hàng.
TIẾT 27 §7: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
§7:
1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
?3
a) đường tròn (O) và (O`) cắt nhau.
b) Gọi M là giao điểm của OO` và AB.
? ABC có OA = OC, MA = MB ? OM // BC
Do đó OO` // BC (1).
Tương tự, xét ?ABD ta có OO` // BD (2)
Từ (1) và (2) theo tiên đề Ơ-clit, ba điểm C, B, D thẳng hàng.
A
B
M
C
D
CM
VN
CC
điền các từ trong bảng với các hỡnh sao cho phù hợp
Cắt nhau
đồng tâm
đựng nhau
Ngoài nhau
Tiếp xúc trong
Tiếp xúc ngoài
a
e
d
c
b
Cắt nhau 2. đựng nhau 3. đồng tâm
4. Ngoài nhau 5. Tiếp xúc ngoài 6. Tiếp xúc trong
VN
g
Các kiến thức cơ bản về vị trí tương đối của hai đường tròn
Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
đường nối tân của hai đường tròn
Cắt nhau
Tiếp xúc nhau
Không giao nhau
2 điểm chung
1 điểm chung
Không có điểm chung
- Là trục đối xứng của hỡnh gồm hai đường tròn
- Chứa tiếp điểm
- Là đường trung trực của dây chung
VN
Hướng dẫn về nhà
1/ Học thuộc các vị trí tương đối của hai đường tròn
2/ Tính chất đường nối tâm
3/ Làm bài tập 33, 34 SGK trang 119
Xin chúc quý thầy cô giáo mạnh khỏe, hạnh phúc và thành đạt Chúc các em ngoan, học giỏi
Hai đường tròn tiếp xúc nhau tại A. Chứng minh: OC // O`D
OC // O’D




AOC cân
AO’D cân
(đối đỉnh)
Bài tập 33 SGK trang 119
VN
 
Gửi ý kiến