Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. My day

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Mỹ
Ngày gửi: 20h:45' 30-01-2012
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người
Welcome to
OUR CLASS
Choose the correct answer
1
a. It’s seven o’clock.
b. It’s six o’clock.
c. It’s eight o’clock.
b
2
a. It’s seven thirty.
b. It’s nine thirty.
c. It’s six thirty.
c
3
a. It’s seven o’clock.
b. It’s six o’clock.
c. It’s eight o’clock.
a
4
a. It’s six fifty.
b. It’s nine thirty.
c. It’s ten thirty.
c
What time is it ?
It’s six o’clock.
It’s six thirty.
It’s seven o’clock
It’s ten thirty.
7.00
6.30
10.30
Unit 7: My Day
Section B:
B 1, 2, 5
Tuesday January, 2012

New words:
1. get up:
2. have breakfast:
3. go to school:
4. go to bed:
thức dậy
ăn sáng
đi học
đi ngủ
What and where
go to bed
go to school
get up
6 o’clock
7 o’colck
1
2
3
4
5
have breakfast
6
Linda
Nam
7.00
8.00
I go to school at eight o’clock.

Linda:
What about you ?
I go to school at seven o’clock.
Nam:
I go to school at seven o’clock.
thời gian.
I +
at +
việc làm +
Note:
Help Nam to talk about his daily activities:
1
2
3
4
get up
have breakfast
go to school
go to bed
6:00
6.30
7.00
10.30
I get up at six o’clock
I have breakfast at six thirty
I go to school at seven o’clock.
I go to bed at ten thirty.
I ……………………..at………………………
Complete the table, then write about yourself:
Activities
Time
get up
have breakfast
go to school
go to bed
5.30
6.20
6.30
10.00
Everyday, I get up at 5.30.
I have breakfast at 6.20.
Then I go to school at 6.30.
I go to bed at 10.00.
30 giây
50 giây
10 giây
40 giây
20 giây
Hết giờ
60 giây
0
I get up at 5.30.
I go to school at 6.30.
0
90 giây
100 giây
120 giây
80 giây
70 giây
180 giây
170 giây
140 giây
150 giây
160 giây

10 giây

20 giây

30 giây
130 giây

60 giây

50 giây
40 giây
110 giây
Hết giờ
- get up
- have breakfast
- go to school
- go to bed
Section B:
B 1, 2, 3
Tuesday January, 2012

Unit 7: My Day
at +
thời gian.
I +
việc làm +
Homework:
- Học thuộc từ mới
- Thực hành lại mẫu câu mới vừa học.
Bye bye!
See you again !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác