Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. My school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:20' 07-11-2011
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 363
Số lượt thích: 0 người
Let`s learn English- Book 1
Kiểm tra bài cũ:
SIMON SAYS.
Thursday,Noverber 3rd, 2011
Unit 5: My school.
A: 1, 2, 3

Thursday,Noverber 3rd, 2011
Unit 5: My school.
A: 1, 2, 3


1.Look, listen and repeat
Thursday,Noverber 3rd, 2011
Unit 5: My school.
A: 1, 2, 3

School
Thursday,Noverber 3rd, 2011
Unit 5: My school.
A: 1, 2, 3

Classroom
School library

Unit 5:
My school
School library
Classroom
School
1. New words:
School : trường học
Classroom : lớp học
School library: thư viện trường
Thursday,Noverber 3rd, 2011
Unit 5: My school.
A: 1, 2, 3


This is my school.
This is my classroom.
And this is my school library.
1.Look, listen and repeat
Thursday,Noverber 3rd, 2011
Unit 5: My school.
A: 1, 2, 3

1.Look, listen and repeat
*Từ mới:
School : trường học
Classroom : phòng học
School library : thư viện của trường
*Mẫu câu:
Ex : This is my classroom.
This / That is my +
nơi chốn.
đồ vật.
This is my pen.
nơi chốn
đồ vật
That is my school .
nơi chốn
Thursday,Noverber 3rd, 2011
Unit 5: My school.
A: 1, 2, 3





This is my_________ .



This is my____________ .
school
classroom

school library
classroom
school library
This is my school.
2.Look and say
1.Look, listen and repeat

This is my school.

This is my classroom.
Thursday,Noverber 3rd, 2011
Unit 5: My school.
A: 1, 2, 3

3.Let’s talk
1.Look, listen and repeat
2.Look and say
This is_________.
Thursday,Noverber 3rd, 2011
Unit 5: My school.
A: 1, 2, 3

This is my school.
school
classroom

school library
This is my …
This is my classroom.
This is my school library.
1.Look, listen and repeat
2.Look and say
3.Let’s talk
* Sumarize
- Bài 1(trang 32), bài 2(trang 33), bài 3 (trang 34) SBT. - Đọc trước mục 5, 6 trang 47, 48 SGK.
*Bài tập về nhà :
Xin chân thành cảm ơn
các thầy, cô giáo và các em học sinh
Chúc các thày, cô giáo Sức khoẻ - Hạnh phúc
Chúc các Em Chăm ngoan - Học giỏi
kính chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
các em chăm ngoan, học giỏi!
 
Gửi ý kiến