Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Let s eat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Mai
Ngày gửi: 10h:07' 27-02-2013
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Unit 12 :Let’s eat
Teacher : Nguyen Thi Thanh Mai
A1. Listen and read. Then practice with a partner.
* New words
cucumber (n)
pineapple (n)
spinach (n)
papaya (n)
durian (n)
meat stall (n)
vegetable stall (n)
fruit stall (n)
New words
-cucumber (n) :
-pineapple (n):
-spinach (n) : rau chân vịt
-papaya (n):
-durian (n) :
-meat stall (n) :
-vegetable stall (n):
-fruit stall (n) :
Matching game
papaya (n)
spinach (n)
pineapple (n)
fruit stall (n)
cucumber (n)
meat stall (n)
durian (n)
vegetable (n)
H
Grammar
So + trî ®éng tõ (do/ does) + S
A: I’m a student.
B: She is,too.

A: I like bananas.
B: So do I.
S + (be/ have/ can…) , too
1. Câu hợp ý khẳng định: SO/ TOO
A: I like pork
B: So does Lan
A: I can swim
B: Nam can, too
Be + not + O
S + (be/ have/ can…) + not , either.
Do/ does + not + O
Neither + (do/ does) + S

A: I don’t like pork.
B: Neither do I.
A: I’m not a student.
B: She isn’t either.
1. Câu hợp ý phñ định: either/ neither
A: She doesn’t like durian
B: Neither does he
A: She hasn’t sister
B: I haven’t either
True or False
True or False
Hoa doesn’t like pork and her aunt doesn’t like it ,either.
They buy spinach and cucumber for dinner.
They didn’t buy durian but they buy some oranges.
IV. Practice
What did they buy at the market?
What did they buy at the market?
V. Home work
Review the new words.
Retell the stories.
 
Gửi ý kiến