Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Như
Ngày gửi: 11h:20' 19-07-2014
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích: 0 người
Cua Viet junior high school
Welcome to our class
Teacher: Vo Thi Kieu Oanh
Sports
Volleyball
Soccer
Table tennis
Skipping
Swimming
jogging
Badminton
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES
Lesson 1: A1-2 (P124-125)
Period 72: A-What are they doing?
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES.
I. NEW WORDS
MATCHING





1.nhảy dây
2.Bơi lội
3.Chơi bóng bàn
4.Chơi cầu lông
5.Đi bộ thể dục
6.tập thể dục nhịp điệu
a.Play table tennis
b.Do aerobics
c.Skip
d.Swim
e.Play badminton
f.Jog
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2)
I. NEW WORDS
II. PRACTICE
Ex: What are you doing ?
We are learning English
Ex: What is she doing ?
She is swimming
Present ProgressiveTense:
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
What + to be + S + doing?
S + to be + V-ing ..…..
Cách thêm ing sau động từ:
+ Bỏ “e” thêm “ing” : ride  riding.
+ Nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “ing”: swim  simming
+ Thêm “ing” sau động từ : play  playing.
ing
ming
1. Model sentences
III. practice
1. Listen and read.
What are they doing ?
He is swimming
They are playing badminton
They are playing soccer
She is skipping
They are playing volleyball
She is doing aerobics
They are playing tennis
He is jogging
They are playing table tennis
a
b
c
d
e
f
g
h
i
2. LISTEN AND READ.
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2)
What is he doing ?
What are they doing ?
He is swimming.
They are playing badminton.
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2)
3. ASK AND ANSWER.
What is he / she doing? ~ He / She is …
What are they doing? ~ They are …
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2)
What are they doing?
They are playing soccer.
What is she doing?
She is skipping.
What are they doing?
They are playing volleyball.
What is she doing?
She is doing aerobics.
What are they doing?
They are playing tennis.
What is he doing?
He is jogging.
What are they doing?
They are playing table tennis.
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2)
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2)
III. FURTHER PRACTICE
WORD CUE DRILLS: Put these words into their correct orders:
1.music / is / to / he / listening.
2.brother / is / doing / what / your ?
3.Tuan / volleyball / and / are / Hung / playing
4.playing / now /are / they / table tennis?
He is listening to music.
What is your brother doing?
Tuan and Hung are playing volleyball.
Are they playing table tennis now ?
I. NEW WORDS
II. PRACTICE
I
P
R
O
S
W
I
M
C
E
L
S
K
I
P
L
M
O
N
C
I
A
A
P
E
A
K
S
C
A
E
R
O
B
I
C
S
T
T
M
W
T
E
N
N
S
E
I
C
E
S
O
C
C
E
R
N
W
I
M
I
E
N
N
S
O
C
C
E
R
L
I
S
T
E
N
J
G
S
K
I
S
A
E
R
O
B
I
C
S
T
S
O
P
S
R
T
S
O
P
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES. (A1, 2)
CROSSWORD
Homework :
Write sports you play.
Learn the structures
and vocabulary by heart.
Prepare for the next period :
Unit 12: Section A 3,4,5
Thanks
for your attention!
Good bye !
 
Gửi ý kiến