Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Huệ (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:59' 17-03-2014
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 657
Số lượt thích: 0 người
English 7
Teacher:Lê Thị Kim Huệ
Phổ thông dân tộc nội trú Vĩnh Linh school
Welcome to class 7a
Have a good lesson!
Wednesday, March 16th , 2011
Matching:
badminton
soccer
tennis
swimming
volleyball
Baseball
Skateboarding
1
2
3
4
5
6
7
Unit 13 Activities
Period 80
Lesson 2 A 3, 5
I. Vocabulary:
- bad (a) :
Tåi, kÐm
- Skillful (a) :
điêu luyện, có kỹ thuật
- Quick (a) :
nhanh
#
Slow (a) :
Chậm
- Safe (a):
an toàn
#
Good (a):
tốt
:
He is a bad tennis player
adj
n
He plays badly
v
adv
He is a skillful soccer player
He plays skillfully
adj
n
v
adv
Form:
S + be ( am / is / are ) + (a /an ) + adj + N
- S + V ( s / es ) + Adv
II. Presentation:
Vị trí và chức năng của tính từ và trạng từ
He is a skillful volleyball player
adj
n
He plays skillfully
v
adv
Note:
Tính từ đứng trước danh từ
và bổ nghĩa cho danh từ
- Trạng từ đứng sau động từ và
bổ nghĩa cho động từ


slow

slowly
bad
badly
quick
quickly
safe
safely
clear


careful
carefully







More examples:
clearly
Special Cases :
Adj Adv
good -> well
hard -> hard
fast -> fast
Unit 13 : Activities
Period 2/ 80: A. Sports (3 + 5)
IV.Further practice :
1. They are hard workers.
They work hard.
2. He is a slow cyclist.
He cycles slowly.
3. He is a fast swimmer.
He swims fast.
4. She is a quick runner.
She runs quickly.
Change the adjectives in blackets to adverbs
Summer is on its way and schools in our city start planning
to improve their water safety awareness for children. The aim
of the program is to teach primary and secondery students
about water safety. Following are some of the advice every kid
should..(clear) remmeber
You should (careful) listen to the pool lifeguards play (safe)
and stay away from deep end, and you should not run or walk
(careless) around the pool edge
You should always swim with an adult and between the red
and yellow flags. You should also listen to the lifeguards and
(strick) obey all signs.
1. clear
clearly
2. careful
carefully
3. safe
safely
4. careless
carelessly
5.strick
strickly
V. Homework:
- Learn by heart new vocabulary
- Do exercise A1 – 3 p.82 in exrcise book.
Good bye !



Thanks for listening!
 
Gửi ý kiến