Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Health and hygiene

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ptcs Dien Cong Uong Bi Quang Ninh
Ngày gửi: 13h:36' 05-03-2011
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích: 0 người
WECOME TO OUR CLASS!
What time do you get up?
I get up at 6.00
What time do you have breakfast?
I have breakfast at 6.30
What time do you go to school?
I go to school at 6.45
What time do you have lunch?
I have lunch at 11.30
What time do you go to bed?
I go to bed at 10.00
Unit 10:
Health and hygiene
Section A: Personal hygiene
Lesson 2 : A2,A3
2. Listen and put the pictures in the correct order you hear.
New words:
Changed (v) :
Drink-drank (v):
Pants (n) :
Comb (v),(n) :
Sandals (n) :
Polish-ed (v) :
Thay đổi
Uống
Quần tây
Chải đầu/cái lược
Dép săng đan
Đánh bóng(giày)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Listen and put the pictures in the order you hear
she put on her clean clothes
She went to bed at 11.00
She changed in to red pants and a shirt.
She put a sandwich in her lunch box and a bottle of water.
She polished her shoes and put them on
She had breakfast
She ate her sandwich and she drank some water
She ironed her clothes
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Listen and put the pictures in the order you hear
a)
e)
f)
d)
c)
g)
h)
b)
correct order
Unit 10:
Health and hygiene (cont’)
Section A : Personal hygiene
Lesson 2: A2,A3
2 / Listen and put the pictures in the corect order you hear.
3 / Read Nam’s diary.
6.30 Get up
6.35 do morning exercises
6.55 wash face
7.00 comb hair
7.05 eat breakfast
7.20 brush teeth
11.30 eat lunch
6.30 eat dinner
7.30 brush teeth
8.00 do homework
9.00 shower
9.30 go to bed
What time do you get up?
I get up at 6.00
Now practice with your partner
Given words
Get up
Brush teeth
Eat breakfast
Go to school
Eat lunch
play games
Eat dinner
Go to bed
3 . Homework
Thank you very much.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓