Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. A day in the life of

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thảo Nguyên
Ngày gửi: 16h:37' 22-08-2021
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
A day in a life of...
Unit 1-Lesson A. Reading
Before you read
Ask and answer questions.
What time do you often get up?

I often get up at six.

go to bed

go to school

have lunch

have breakfast
Thói quen hằng ngày, công việc hằng ngày

1. daily routine

Vocabulary

(n)

cày (ruộng)

2. plough

(v)

bừa (ruộng)

3. harrow

(v)

thửa ruộng

4. plot of land

(exp)

bạn nông dân

5. fellow peasant

(exp)

dẫn, dắt (trâu)

6. lead

(v)
Vocabulary

bơm

7. pump

(v)

nói chuyện phím, tán gẫu

8. chat

(v)

vụ, mùa

9. crop

(n)

cấy (lúa)

10. do the transplanting

(exp)

hài lòng

11. be contented with

(exp)

rung, reo

12. go off

(v)

chuẩn bị

13. get ready

(v)
Vocabulary

thuốc lào

14. local tobacco

(n)

nghỉ ngơi

15. take a rest

(v) While you read
page 13

Task 1: Choose the option A, B, or C

1. The alarm goes off at 4:30.

A. goes wrong

B. goes away

C. rings

rung, reo (báo thức, báo động)

sai

biến mất

đổ chuông

2. It takes me 45 minutes to get ready.

A. to go

B. to wake up

C. to prepare

chuẩn bị

đi

thức dậy

chuẩn bị
page 13

Task 1: Choose the option A, B, or C

3. We chat about our work.

A. talk in friendly way

B. learn

C. discuss

tán gẫu

nói chuyện 1 cách thân thiện

học

thảo luận

4. We are contented with what we do.

A. satisfied with

B. disappointed with

C. interested in

hài lòng với

hài lòng với

thất vọng với

quan tâm đến

Answer the questions
1. What is Mr. Vy\'s occupation?
1. What is Mr. Vy\'s occupation?
2. What time does he get up and what does he do after that?
3. What does he do in the morning?
4. What do Mr. Vy and his wife do in the afternoon?
5. Are they happy with their lives or not? Why?
01

02

03

page 14

1. What is Mr. Vy\\'s occupation?
01

02

03

He's a peasant / farmer.

page 14

2. What time does he get up and what does he do after that?
01

02

03

He gets up at 4:30 and goes down to the kitchen to boil some water for his early tea.

page 14

3. What does he do in the morning?
01

02

03

page 14

He ploughs and harrows his plot of land, drinks tea and smokes local tobacco with his fellow peasants during his break.

4. What do Mr. Vy and his wife do in the afternoon?
01

02

03

page 14

In the afternoon, Mr Vy and his wife repair the banks of their plot of land. Mr Vy pumps water into it while his wife does the transplanting.

5. Are they happy with their lives or not? Why?
01

02

03

page 14

Yes. They are. Because they are contented with what they do. They love working and they love their children.

Thanks!
01

02

03

Mrs. Nguyen
 
Gửi ý kiến