Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. A first-aid course

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Ngân
Ngày gửi: 10h:12' 21-03-2017
Dung lượng: 243.5 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 0 người
Period: 55
Unit 9: A first-aid course
Lesson 1: Getting started + Listen and Read
I. Getting Started:
Ex1: Matching:
1. cotton wool / a bandage sterile dressing
2. ice (cold water)
3. alcohol
4. medicate oil
5. emergency
6. water pack
a. đá / nu?c lạnh.
b. cồn.
c. bông / băng tiệt trùng.
d. túi chu?m nu?cư nóng.

e. dầu xoa bóp.
f. phòng cấp cứu.
1. cotton wool /ˈkɒtn̩ wʊl/: bông
2. a bandage sterile dressing / ə ˈbændɪdʒ ˈsteraɪl ˈdresɪŋ/: bông tiệt trùng
3. ice (cold water) /aɪs kəʊld ˈwɔːtə/: đá (nước lạnh)
4. Alcohol /ˈælkəhɒl/: cồn
5. medicate oil /ˈmedɪkeɪt ɔɪl/: dầu xoa bóp
6. Emergency /ɪˈmɜːdʒənsi/: phòng cấp cứu
7. water pack /ˈwɔːtə pæk/: túi chườm

Ex2: Discuss what they would do in these situations which require first-aid
+ A girl has a burn on her arm.
-> Use cold water / ice to ease the pain.
+ A boy has a bad cut on his leg.
-> Use alcohol/ medicated oil / sterile dressing.
+ A girl has nose bleed.
-> Use a handkerchief to stop the bleeding / tell her to lie down.
+ A boy has a bee sting.
-> Use medicated oil…
II. Listen and read:
1. New words:
An ambulance:
An emergency:
(to) promise:
A burn:
(to) bleed:
Conscious (adj)
Unconscious (adj)
A wound:
A bee sting:
xe cứu thương.
ca cấp cứu / phòng cấp cứu.
hứa.
chỗ bỏng, vết bỏng.
chảy máu.
tỉnh táo
bất tỉnh.
vết thương.
vết ong đốt.
Thanks the teachers and students.
Good bye see you again!
 
Gửi ý kiến