Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. A first-aid course

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nghiêm
Ngày gửi: 12h:56' 11-04-2020
Dung lượng: 60.6 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH 8 - UNIT 9
HOW TO PUT THE WORD IN THE CORRECT FORM ?
Một số hình thức viết tắt :
Verb = V : động từ
Noun = N : danh từ
Adjective = A/ Adj : tính từ
Adverb = Adv : trạng từ
1. Adj + Noun
beautify ( v ) : làm đẹp
beauty ( n ) : vẻ đẹp
beautiful ( a ) : xinh đẹp
beautifully ( adv ) : 1 cách xinh đẹp / 1 cách suất sắc ( ca, hát, múa…)
Ex : This is a __________ city.
A. beautify B. beauty C. beautiful D. beautifully
beautiful
2. - a / an / the
- this / that / these / those
- some / many / much / few …. + Noun
- my / your / his / her / its / our / their
- Tên người’s
Ex : We like her __________ .
A. beautify B. beauty C. beautiful D. beautifully
beauty
4. Be / look / feel / seem + Adj
Ex : We love the __________ of this city.
A. beautify B. beauty C. beautiful D. beautifully
3. Noun + of + Noun
beauty
Ex : She looked __________ last Sunday.
A. beautify B. beauty C. beautiful D. beautifully
beautiful
5. Buy / sell / give / receive / bring / have + Noun


6. Verb + Adverb ( Adj – ly )
Happy ( a ) : hạnh phúc
Happiness ( n ) : niềm/ sự hạnh phúc
Happily ( adv ) : một cách hạnh phúc

Ex : Money can’t buy __________ .
A. happy B. happiness C. happily
happiness
Ex : Their children played __________ in the garden.
A. happy B. happiness C. happily
happily
7. S ( noun ) + V

8. Adverb ( Adj-ly ), S + V …….

Inject ( v ) : tiêm, chích ngừa
Injection ( n ) : việc tiêm, chích ngừa
Injectable ( a ) : có thể tiêm, chích ngừa
Ex : _________ protects us from virus.
A. inject B. injection C. injectable
injection
Fortune ( n ) : vận
Fortunate ( a ) : may mắn
Fortunately ( adv ) : may mắn thay
Ex : _________, that boy found his lost ball.
A. fortune B. fortunate C. fortunately
fortunately
9. Be + Adverb ( Adj-ly ) + Adj / Vpp/3/ed

Widen ( v ) : làm cho rộng ra
Width ( n ) : chiều/ bề rộng
Wide ( a ) : rộng
Widely ( adv ) : một cách rộng khắp

Ex : The robots will be __________ used in the isolated area.
A. wide B. width C. wide D. widely
widely
Chúc các em hiểu bài và làm bài tốt nhé.

Thân ái chào các em.
 
Gửi ý kiến