(CÓ KÈM THEO PHIM HƯỚNG DẪN CỤ THỂ)
Bài 11. Axit nuclêic (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thiên An
Ngày gửi: 16h:48' 02-03-2010
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thiên An
Ngày gửi: 16h:48' 02-03-2010
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC MÔN SINH
BAN TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH
AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC
Giáo viên dạy : NGUYỄN THỊ THIÊN AN
Lớp dạy : 10 A
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY GIÁO CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
1. Hãy trình bày về nuclêôtit - đơn phân của ADN.
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Các nuclêôtit trong phân tử ADN liên kết với nhau như thế nào?
1. Nuclêôtit - đơn phân của ADN:
BÀI CŨ
Bazơ Nitơ :1 trong 4 loại A,T,G,X
H3PO4
Nuclêôtit
Đường Đêôxiribôzơ : C5H10O4
1. Nuclêôtit - đơn phân của ADN:
- Mỗi Nuclêôit cấu tạo gồm:
- Có 4 loại nu, được gọi tên theo tên của bazơ nitơ
- Được chia làm 2 nhóm: bazơ lớn (A, G) và bazơ bé (T, X)
BÀI CŨ
2. Liên kết giữa các nu:
Liên kết hoá trị
(lk photphodiese)
Liên kết hoá trị
(lk photphodiese)
Liên kết hoá trị
(lk photphodiese)
- Trên mỗi mạch đơn ADN :
Du?ng / Nu này<---------------------> Axit /Nu kia
Lk: photphođieste
Chuoãi Polinucleâoâtit
BÀI CŨ
Liên kết hiđro
2. Liên kết giữa các nu:
Liên kết hiđro
Liên kết hiđro
Liên kết hiđro
- Giữa 2 mạch của phân tử ADN có liên kết:
Nuclêôtit m?ch 1 <-------------->Nuclêôtit m?ch 2
theo nguyên t?c b? sung ( NTBS):
? A (purine) liên kết với T (pyrimidine) bằng 2 liên kết hiđrô
? G (purine) liên kết với X (pyrimidine) bằng 3 liên kết hiđrô
Lk Hiđrô
BÀI CŨ
- Trên mỗi mạch đơn ADN :
Du?ng / Nu này<---------------------> Axit /Nu kia
Lk: photphođieste
Chuoãi Polinucleâoâtit
II. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ARN:
Tiết 9: AXIT NUCLÊIC (T.T)
1. Nuclêôtit - đơn phân của ARN:
Bazơ Nitơ :1 trong 4 loại A,U,G,X
H3PO4
Nuclêôtit
Đường Ribôzơ : C5H10O5
- Mỗi Nuclêôit cấu tạo gồm:
- Có 4 loại nu, được gọi theo tên của bazơ nitơ
- Được chia làm 2 nhóm: bazơ lớn (A, G) và bazơ bé (U, X)
- Nhóm Purin
- Nhóm Pyrimidin
(Nhóm bazơ nitơ có kích thước lớn)
(Nhóm bazơ nitơ có kích thước bé)
Nuclêôtit của ARN:
Nuclêôtit của ADN:
II. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ARN:
Tiết 9: AXIT NUCLÊIC (T.T)
1. Nuclêôtit - đơn phân của ARN:
2. Cấu trúc và chức năng của ARN:
X
U
A
G
T
A
G
X
A
T
G
X
ARN ADN
MÔ HÌNH CẤU TRÚC PHÂN TỬ ADN VÀ ARN
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
2 mạch dài (hàng chục nghìn hàng triệu nuclêôtit)
1 mạch ngắn (hàng chục hàng nghìn nuclêôtit)
chủ yếu ở nhân tế bào
chủ yếu ở tế bào chất
Gồm liên kết hóa trị và có cả liên kết hidrô
Gồm liên kết hóa trị và liên kết hidrô
II. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ARN:
Tiết 9: AXIT NUCLÊIC (T.T)
1. Nuclêôtit- đơn phân của ARN:
2. Cấu trúc và chức năng của ARN:
Có chủ yếu trong nhân tế bào
1 mạch ngắn hàng chục hàng nghìn nu
Các nu liên kết với nhau bằng liên kết hóa trị và có cả liên kết hiđrô
- Cấu trúc và chức năng các loại ARN:
SƠ ĐỒ CẤU TRÚC CÁC LOẠI ARN
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Là 1 mạch pôlinuclêôtit (gồm hàng trăm hàng nghìn đơn phân) sao chép từ 1 đoạn mạch đơn ADN trong đó U thay cho T
Truyền đạt thông tin di truyền theo sơ đồ ADNARNPrôtêin
Là 1 mạch pôlinuclêôtit gồm từ 80–100 đơn phân quấn trở lại ở 1 đầu, có đoạn các cặp bazơ liên kết theo nguyên tắc bổ sung (A-U, G-X), một đầu mang axit amin, một đầu mang bộ ba đối mã, và đầu mút tự do
Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin
Là 1 mạch pôlinuclêôtit chứa hàng trăm hàng ngàn đơn phân, có tới 70% số nuclêôtit có liên kết bổ sung.
Là thành phần chủ yếu của ribôxôm.
SƠ ĐỒ TỔNG HỢP PHÂN TỬ ARN
Chú ý:
- Sau khi thực hiện song chức năng thường mARN bị enzim phân giải thành các nuclêôtit, còn mARN và tARN có cấu trúc tương đối bền vững.
SƠ ĐỒ MỐI QUAN HỆ
ADN (gen)mARN prôtêin
tARN
tARN
1
2
3
4
5
CỦNG CỐ
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK trang 40
2- Chuẩn bị thực hành theo 4 nhóm :
- Khoai lang 1 củ, xà lách 1 cây (hoặc bắp cải, đậu côve), sữa, dầu ăn, hồ tinh bột, lạc nhân 1 lạng, lòng trắng trứng, dứa tươi 1 quả, gan lợn 1 lạng, gan gà tươi 1 buồng, thịt lợn nạc 1lạng.
3- Đọc trước bài 12 Thực hành nhận biết một số thành phần hoá học của tế bào.
TRONG TIẾT HỌC HÔM NAY
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ CÓ
MẶT CỦA THẦY GIÁO, CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
BAN TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH
AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC
Giáo viên dạy : NGUYỄN THỊ THIÊN AN
Lớp dạy : 10 A
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY GIÁO CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
1. Hãy trình bày về nuclêôtit - đơn phân của ADN.
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Các nuclêôtit trong phân tử ADN liên kết với nhau như thế nào?
1. Nuclêôtit - đơn phân của ADN:
BÀI CŨ
Bazơ Nitơ :1 trong 4 loại A,T,G,X
H3PO4
Nuclêôtit
Đường Đêôxiribôzơ : C5H10O4
1. Nuclêôtit - đơn phân của ADN:
- Mỗi Nuclêôit cấu tạo gồm:
- Có 4 loại nu, được gọi tên theo tên của bazơ nitơ
- Được chia làm 2 nhóm: bazơ lớn (A, G) và bazơ bé (T, X)
BÀI CŨ
2. Liên kết giữa các nu:
Liên kết hoá trị
(lk photphodiese)
Liên kết hoá trị
(lk photphodiese)
Liên kết hoá trị
(lk photphodiese)
- Trên mỗi mạch đơn ADN :
Du?ng / Nu này<---------------------> Axit /Nu kia
Lk: photphođieste
Chuoãi Polinucleâoâtit
BÀI CŨ
Liên kết hiđro
2. Liên kết giữa các nu:
Liên kết hiđro
Liên kết hiđro
Liên kết hiđro
- Giữa 2 mạch của phân tử ADN có liên kết:
Nuclêôtit m?ch 1 <-------------->Nuclêôtit m?ch 2
theo nguyên t?c b? sung ( NTBS):
? A (purine) liên kết với T (pyrimidine) bằng 2 liên kết hiđrô
? G (purine) liên kết với X (pyrimidine) bằng 3 liên kết hiđrô
Lk Hiđrô
BÀI CŨ
- Trên mỗi mạch đơn ADN :
Du?ng / Nu này<---------------------> Axit /Nu kia
Lk: photphođieste
Chuoãi Polinucleâoâtit
II. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ARN:
Tiết 9: AXIT NUCLÊIC (T.T)
1. Nuclêôtit - đơn phân của ARN:
Bazơ Nitơ :1 trong 4 loại A,U,G,X
H3PO4
Nuclêôtit
Đường Ribôzơ : C5H10O5
- Mỗi Nuclêôit cấu tạo gồm:
- Có 4 loại nu, được gọi theo tên của bazơ nitơ
- Được chia làm 2 nhóm: bazơ lớn (A, G) và bazơ bé (U, X)
- Nhóm Purin
- Nhóm Pyrimidin
(Nhóm bazơ nitơ có kích thước lớn)
(Nhóm bazơ nitơ có kích thước bé)
Nuclêôtit của ARN:
Nuclêôtit của ADN:
II. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ARN:
Tiết 9: AXIT NUCLÊIC (T.T)
1. Nuclêôtit - đơn phân của ARN:
2. Cấu trúc và chức năng của ARN:
X
U
A
G
T
A
G
X
A
T
G
X
ARN ADN
MÔ HÌNH CẤU TRÚC PHÂN TỬ ADN VÀ ARN
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
2 mạch dài (hàng chục nghìn hàng triệu nuclêôtit)
1 mạch ngắn (hàng chục hàng nghìn nuclêôtit)
chủ yếu ở nhân tế bào
chủ yếu ở tế bào chất
Gồm liên kết hóa trị và có cả liên kết hidrô
Gồm liên kết hóa trị và liên kết hidrô
II. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ARN:
Tiết 9: AXIT NUCLÊIC (T.T)
1. Nuclêôtit- đơn phân của ARN:
2. Cấu trúc và chức năng của ARN:
Có chủ yếu trong nhân tế bào
1 mạch ngắn hàng chục hàng nghìn nu
Các nu liên kết với nhau bằng liên kết hóa trị và có cả liên kết hiđrô
- Cấu trúc và chức năng các loại ARN:
SƠ ĐỒ CẤU TRÚC CÁC LOẠI ARN
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Là 1 mạch pôlinuclêôtit (gồm hàng trăm hàng nghìn đơn phân) sao chép từ 1 đoạn mạch đơn ADN trong đó U thay cho T
Truyền đạt thông tin di truyền theo sơ đồ ADNARNPrôtêin
Là 1 mạch pôlinuclêôtit gồm từ 80–100 đơn phân quấn trở lại ở 1 đầu, có đoạn các cặp bazơ liên kết theo nguyên tắc bổ sung (A-U, G-X), một đầu mang axit amin, một đầu mang bộ ba đối mã, và đầu mút tự do
Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin
Là 1 mạch pôlinuclêôtit chứa hàng trăm hàng ngàn đơn phân, có tới 70% số nuclêôtit có liên kết bổ sung.
Là thành phần chủ yếu của ribôxôm.
SƠ ĐỒ TỔNG HỢP PHÂN TỬ ARN
Chú ý:
- Sau khi thực hiện song chức năng thường mARN bị enzim phân giải thành các nuclêôtit, còn mARN và tARN có cấu trúc tương đối bền vững.
SƠ ĐỒ MỐI QUAN HỆ
ADN (gen)mARN prôtêin
tARN
tARN
1
2
3
4
5
CỦNG CỐ
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK trang 40
2- Chuẩn bị thực hành theo 4 nhóm :
- Khoai lang 1 củ, xà lách 1 cây (hoặc bắp cải, đậu côve), sữa, dầu ăn, hồ tinh bột, lạc nhân 1 lạng, lòng trắng trứng, dứa tươi 1 quả, gan lợn 1 lạng, gan gà tươi 1 buồng, thịt lợn nạc 1lạng.
3- Đọc trước bài 12 Thực hành nhận biết một số thành phần hoá học của tế bào.
TRONG TIẾT HỌC HÔM NAY
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ CÓ
MẶT CỦA THẦY GIÁO, CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
CÁCH TẠO NỀN CHO Ổ CỨNG – MỚI TẢI TẠI ĐÂY: http://violet.vn/thcstienphongvb/present/show/entry_id/3160255








Các ý kiến mới nhất