Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Axit nuclêic

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Thắng
Ngày gửi: 10h:35' 12-09-2013
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT TÁNH LINH
TỔ SINH – CÔNG NGHỆ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Phân biệt cấu trúc bậc 1 và cấu trúc bậc 2 của prôtêin ?
- Chức năng của prôtêin ?
- Tại sao chúng ta phải ăn nhiều loại thức ăn khác nhau ?
A – Nhóm amin của các axit amin
B- Nhóm R- của các axit amin
C- Liên kết peptit
D- Số lượng, thành phần và trật tự axit amin trong phân tử prôtêin
Câu 1: Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi ?
A – Liên kết phân cực của các phân tử nước
B- Nhiệt độ cao
C- Sự có mặt của khí O2
D- Sự có mặt của khí CO2
Câu 2: Phân tử prôtêin có thể bị biến tính bởi ?
A – Nhiễm sắc thể
B- Hêmôglôbin
C- Xương
D- Cơ
Câu 3: Cấu trúc nào có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể ?
A – prôtêin hoocmôn
B- prôtêin kháng thể
C- prôtêin Vận động
D- prôtêin cấu trúc
Câu 4: Loại prôtêin sau đây có chức năng điều hòa trao
đổi chất trong tế bào và cơ thể ?
Axit nuclêic là cơ sở vật chất của sự sống. Vậy axit nuclêic là gì ? gồm những loại nào ? có cấu trúc như thế nào ?
Axit nuclêic
ADN (Axit đêôxiribônuclêic)
ARN (Axit ribônuclêic)
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
Phân tử ADN được cấu tạo từ những nguyên tố nào ?
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
ADN có mấy loại nuclêôtit ? Mỗi nuclêôtit gồm những thành phần nào?
- AND được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là nuclêôtit.
- ADN có chứa các nguyên tố: C, H, O, N, P.
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
Nuclêôtit
Đường Đêôxiribôzơ : C5H10O4
Axit phôtphoric: H3PO4
Bazơ Nitơ :1 trong 4 loại A,T,G,X
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
Các loại nuclêôtit có điểm giống và khác nhau như thế nào ?
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
2. Cấu trúc của AND:
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
2. Cấu trúc của AND:
Mô tả cấu trúc không gian của ADN ?
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
2. Cấu trúc của AND:
Là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch pôlinuclêôtit chạy song song, ngược chiều nhau ( 1 mạch có chiều 3, - 5, và một mạch có chiều 5, - 3,).
Đường kính một vòng xoắn 2nm.
Chiều cao một vòng xoắn (chu kỳ xoắn) là 3.4nm gồm 10 cặp nuclêôtit.
Chiều dài phân tử ADN: Hàng chục, hàng trăm micrômet.
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
2. Cấu trúc của AND:
Các nuclêôtit trong phân tử ADN liên kết với nhau như thế nào ?
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
2. Cấu trúc của AND:
- Các nuclêôtit trên một mạch liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste tạo thành mạch pôlinuclêôtit.
Các nuclêôtit trên hai mạch đứng đối diện nhau liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung (A = T; G ≡ X) .
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
2. Cấu trúc của AND:
Vì sao ADN vừa đa dạng vừa đặc trưng ?
* ADN vừa đa dạng vừa đặc trưng là do nguyên tắc cấu trúc đa phân, mối ADN có cấu trúc riêng phân biệt nhau ở số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit.
3,…ATGXGXGXTGX………..5,
5,…TAXGXGXGAXG………3,

3,…GTXGTAGT…….5,
5,…XAGXATXA……..5,
1
2
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
2. Cấu trúc của AND:
Cấu trúc ADN của tế bào nhân sơ khác với ADN của tế bào nhân thực như thế nào ?
ADN của tế bào nhân sơ
AND của tế bào nhân thực
Lưu trữ thông tin di truyền
Bảo quản thông tin di truyền
Truyền đạt thông tin di truyền
Cấu tạo đa phân, mỗi ADN có một trình tự nuclêôtit xác định
Các nuclêôtit trên một mạch liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste, cấu trúc mạch kép, liên kết với prôtêin
2 mạch pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết hidrô ( không bền nên 2 mạch dễ dàng tách nhau trong nhân đôi ADN )
Cấu trúc giúp ADN thực hiện được chức năng
Chức năng
3. Chức năng của ADN
Chức năng ADN : Lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
2. Cấu trúc của AND:
3. Chức năng của ADN
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
2. Cấu trúc của AND:













Xác Định Danh Tính Liệt Sĩ Bằng Giám định AND
3. Chức năng của ADN
Nghiên cứu về ADN có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
Nêu một số ví dụ minh họa?
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
2. Cấu trúc của AND:











Xét Nghiệm ADN Giúp Phát Hiện Hội chứng Down An Toàn

Hiện tại phương pháp chẩn đoán này được áp dụng cho các bà mẹ đang mang thai ở tuần thứ 11 và 13. Các chuyên gia sẽ tiến hành xét nghiệm máu, đồng thời siêu âm độ mờ da gáy của thai phụ, nếu độ mờ da gáy từ 3 mm trở lên, thai nhi sẽ có nguy cơ mắc một số bệnh lý do bất thường về nhiễm sắc thể, trong đó có hội chứng Down




3. Chức năng của ADN
TIẾT 8: AXIT NUCLÊIC
I./ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1. Nuclêôtit- đơn phân của ADN:
2. Cấu trúc của AND:

Lập Bản Đồ ADN Để Kiểm Soát Bệnh Ung Thư
Ung thư là một căn bệnh nan y đã khiến cho các nhà nghiên cứu gặp nhiều khó khăn trong việc tầm soát và tìm ra phương pháp điều trị. Tuy nhiên, các nhà khoa học tại Viện Nghiên cứu ung thư ở London nước Anh dự đoán rằng ung thư sẽ sớm trở thành căn bệnh có thể kiểm soát khi xác định được bản đồ ADN của các khối u.












3. Chức năng của ADN
Câu 1: Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt nhau bởi
thành phần ?
A. Bazơ nitơ
B. Số nhóm OH trong phân tử đường
C. Gốc phÔtphat trong trong axit phôphoric
D. Cả ba thành phần trên
Sai
Đúng
Sai
Sai
CỦNG CỐ
Câu 2: Giữa các nuclêôtit kế tiếp nhau trong cùng một
Mạch của ADN xuất hiện liên kết hóa học nối giữa?
A. Bazơ nitơ và đường
B. Đường và axit phôphoric
C- Bazơ nitơ và axit phôphoric
D. Đường và đường
Đúng
Sai
Sai
Sai
Câu 3: Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt nhau bởi
thành phần ?
A. Bazơ nitơ
B. Số nhóm OH trong phân tử đường
C. Gốc photphat trong trong axit phôphoric
D. Cả ba thành phần trên
Sai
Đúng
Sai
Sai
Câu 4:Chức năng của ADN?
A. Lưu trử thông tin di truyền qua cơ chế nhân đôi
B. Truyền đạt thông tin di truyền nhờ trình tự sắp xếp các nu trong ADN
C. Lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
D. Tất cả đáp án trên
Sai
Sai
Đúng
Sai
Câu 5:Các nuclêôtit trên mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết nào?
A. Liên kêt phôtphodieste
B. Liên kết hiđrô
C. Liên kết peptit
D. Liên kết kỵ nước
Sai
Đúng
Sai
Sai
Lưu ý:

- Tổng số nuclêôtit:
N = A + T + G + X = 2A + 2G

- Chiều dài của AND:
L = N/2 x 3.4 A0
Số liên kêt hiđrô
H = 2A + 3G
Tỷ lệ %
%A + % G = 50%
Theo NTBS
A = T, G = X
BÀI TẬP
Một gen có tổng số nuclêôtit (N) là 3000. Số nuclêôtit loại A là 900. Tìm:
a) Số nuclêôtit loại T, G, X?
b) Số liên kết hiđrô.
c) Chiều dài phân tử ADN?
1 mm = 106 nm = 107 Ao
a) A = T = 900, G = X = 600
b) H = 2A + 3G = 3600
c) Chiều dài ADN: 1500 x 3.4Ao = 5100 Ao
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác