Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thanh Nam
Ngày gửi: 23h:35' 04-04-2008
Dung lượng: 27.2 MB
Số lượt tải: 420
Số lượt thích: 0 người
Let’s sing a song
REVISION
Choose the correct answers and fill in the blank :
. . . . . . . you . . . . . . . . . soccer ?
a. Do/ plays b. Does/ play c. Do/ play
Yes. I . . . . . . . . soccer.
a. don’t play b. play c. plays
. . . . . . . he . . . . . . . . . volleyball?
a. Does/ plays b. Does/ play c. Do/ plays
No. He . . . . . . . . . . . . .volleyball.
a. plays b. don’t play c. doesn’t play
. . . . . . . Lan . . . . . . . . . to school?
a. Does/ goes b. Do/ go c. Does/ go
No. She . . . . . . . . . . . . . . to school.
a. doesn’t go b. don’t go c. does go


Do play
play
Does play
Does go
doesn’t play
doesn’t go
Let’s sing : “What are you doing?”
Tuesday, February 26th, 2008
A) What are they doing?
3. LISTEN AND READ
A) What are they doing?
3. LISTEN AND READ
A) What are they doing?
1) Nouns :

Badminton
Aerobics
Tennis /e/
Table tennis /ei/

2) Verbs:

Swim /i/
Skip /i/
jog
They are playing badminton
She is doing aerobics
She is playing tennis
He is swimming
They are skipping
They are jogging
1. What is he doing?
 He is swimming.
2. What are they doing?
 They are playing soccer.
1. What is + he / she + doing . . ?
- He / She + is + Verb +ing.
2. What are + they + doing . . ?
- They are + Verb +ing .
H?i v? ngu?i khác đang làm gì và trả lời:
For example:
Practice: Work in pairs
What is he doing?
He is swimming.
Practice: Work in pairs
What are they doing?
They are
Skipping.
2. Ask and answer.
What is he doing?
- He’s . . . . . . . . . . . . .
What is she doing?
- She’s . . . . . . . . . . . .
What are they doing ?
- They’re . . . . . . .
Work in pairs:
playing soccer.
skipping
playing volleyball.
3. LISTEN AND REPEAT
Which sports do you play?
I play soccer
I swim
I skip.
I do aerobics.
I jog.
I play table tennis.
3. LISTEN AND REPEAT
Muốn hỏi bạn mình chơi môn thể thao nào ta nói:

Which sports do you play?
I play soccer.

Muốn hỏi Lan chơi môn thể thao nào ta nói:

Which sports does Lan play?
She skips.

1) Learn new words by heart.
2) Unit 12 : A4,5, 6 (textbook p. 126)
`
Ly Tu Trong Junior high school
School year: 2007 - 2008
Bell
The bye bye song


Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye. Bye, bye.
 
Gửi ý kiến