Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 20h:52' 20-09-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 683
Số lượt thích: 0 người
welcome to class
6A3
Teacher: Hoang hong hanh
Matching:
a door
a window
a board
a clock
a waste basket
a school bag
a pencil
a pen
a ruler
an eraser
bảng
cửa ra vào
đồng hồ
cửa sổ
bút chì
thùng rác
cặp sách
bút máy
tẩy bút chì
thước kẻ
Unit 3 : AT HOME
Period 12: lesson 1: My house ( A1 – 2 )
This is my living room
that’s my house
Unit 3 : AT HOME
Period 12: lesson 1: My house ( A1 – 2 )
New words:
a telephone
a lamp
a bookshelf
an airm chair
a couch
a table
a chair
a stereo
a television
Matching:
a telephone
a lamp
a bookshelf
an arm chair
a couch
a table
a chair
a television
a stereo
đèn học
ghế bành
điện thoại
giá sách
bàn
ghế sa lông dài
ghế tựa
máy nghe nhạc
ti vi
Unit 3 : AT HOME
Period 12: lesson 1: My house ( A1 – 2 )
Unit 3 : AT HOME
Period 12: lesson 1: My house ( A1 – 2 )
a telephone
a lamp
a bookshelf
an airm chair
a couch
a table
a chair
a stereo
a television
What is this?
This is …..
Unit 3 : AT HOME
Period 12: lesson 1: My house ( A1 – 2 )
New words:
a telephone
a lamp
a bookshelf
an arm chair
a couch
a table
a chair
a television
a stereo
What is this ?
this is ….. hoặc It’s + danh từ chỉ vật
what are these ?
they are windows
( Đây là những cái gì? )
this ( số ít ) => these ( số nhiều )
what is that ?
that is ….. hoặc It’s + danh từ chỉ đồ vật.
What are those ?
they are windows
they: chúng
that ( số ít => those ( số nhiều )
Kia là những cái gì ?
they are = they’re
Unit 3 : AT HOME
Period 12: lesson 1: My house ( A1 – 2 )
Grammar:
what are these ?
they are + danh từ chỉ đồ vật
what are those ?
they are + danh từ chỉ đồ vật
stools
what are these / those ?
they are …….
what is this / that ?
It is ….
Home work: learn by heart the new words and structure.
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến