Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Keep fit, stay healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vân Anh
Ngày gửi: 10h:53' 04-05-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 793
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Thị Hồng Phấn)
Class 7A
WELCOME OUR TEACHERS!
Warm-up:

Give
1

Tell
2

Take
3

Have
4

Be
5

Leave
6

Gave
Was/Were

Had

Told

Left
7
8
9
10
11

Took
12

Unit 11
keep fit and stay healthy
Lesson one : A 1- A check up
Monday, February 8th, 2010.
Monday,8th February 2010.
Unit 11: Keep fit, stay healthy.
Lesson 1:A1.
I.Vocabulary:
- A medical check up (n):
cuộc kiểm tra sức khoẻ
- medical record(n):
phiếu khám sức khoẻ
nhiệt độ
- temperature (n):
take one`s temperature (v): đo nhiệt độ, đo thân nhiệt
high (adj):
cao
(n)?
- height (n):
chiều cao
- measure (v):
đo
- weigh (v):
cân, cân nặng
A medical check up

medical record

take one’s temperature

height

measure

weigh
A
B
C
D
E
F
Monday,8th February 2010.
Unit 11: Keep fit, stay healthy.
Lesson 1:A1.
I.Vocabulary:
II.Reading:
a. The nurse weighed Hoa.
b. Hoa returned to the waiting room.
c. Hoa left the waiting room.
d.The nurse called Hoa’s name.
e.The nurse measured Hoa.
f. Hoa filled in her medical record.
g. The nurse took Hoa’s temperature.
h. The nurse told Hoa to go back to the waiting room.
1.Ordering
(1)
Answer key:
a) The nurse weighed Hoa. ______
b) Hoa returned to the waiting room.____
c) Hoa left the waiting room._____
d) The nurse called Hoa`s name._____
e) The nurse measured Hoa. _____
f)Hoa filled in her medical record._____
g)The nurse took Hoa`s temperature. ____
h) The nurse told Hoa to go back to the waiting room. _____
1
2
3
4
5
6
7
8
Monday,8th February 2010.
Unit 11: Keep fit, stay healthy.
Lesson 1:A1.
I.Vocabulary:
II.Reading:
1.Ordering
2.Comprehension questions
a. What were the children of Quang Trung school doing?
b. Who was having the medical check up?
c. What did the nurse do?
d. What was Hoa’s temperature? Was it normal?
e. What was her weight?
f. What was her height?

Monday,8th February 2010.
Unit 11: Keep fit, stay healthy.
Lesson 1:A1.
I.Vocabulary:
II.Reading:
1.Ordering
2.Comprehension questions
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lucky number
What were the children of QT school doing?


They were having a medical check up.
c. What did the nurse do?
She took Hoa’s temperature, measured her and weighed her.
b. Who was doing the medical
check up?
Hoa was doing a medical
check up.
Lucky number
d.What was Hoa’s temperature?
Was it normal?

It was 37oC.
Yes, it was.

f. What was her height?

1m45cm tall
Lucky number

e. What was her weight?

40kg
Lucky number
Monday,8th February 2010.
Unit 11: Keep fit, stay healthy.
Lesson 1:A1.
I.Vocabulary:
get on the scales, please?
II.Reading:
III.Practice:
Would you open your mouth, please?
Would you + V(infinitive)..., please?
Take your temperature
Come back next week
Give me your name
Sit down

Get on the scales
Fill in the medical record
Say Ah
Wait in the waiting room

Stand here
(1)
(1)
(4)
(7)
(2)
(5)
(8)
(3)
(6)
(9)
x1
x2
x3
x4
x5
x6
x7
x8
x9
01
02
03
04
05
06
07
08
09
o
X
X
X
o
o
o
o
o
X
X
o
o
X
X
X
o
X
Let’s play games
HOMEWORK

1.Do exercise A1.P67 (Workbook).

2.Learn new words by heart.

3.Prepare A2- A3.
THANK YOU AND GOOD BYE
Avatar
thank nha đề rất haynhu7ng chưa bằng mình đâu heheheCười
No_avatarf

rất bổ ích!Mỉm cười

No_avatar

dở òm

 
Gửi ý kiến