Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My classroom

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tam Thanh
Ngày gửi: 20h:24' 02-11-2011
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
Nguyen Van Troi Primary School

welcome to our class !
class 4B
Kim’s Game
Kim’s Game
ruler
t
table
eraser
book
pen
pencil
chair
school bag
Unit Four
My Classroom
Tuesday, October 25th 2011
Unit 4: My Classroom (A1,2,3)
* Vocabulary:
a map
=> maps : những cái bản đồ
a notebook
=> notebooks :những quyển vở
=> on the wall : ở trên tường
bức tường
a pencil box
=> pencil boxes
a wall :
: những hộp bút chì
.
.
.
.
.
Tuesday, October 25th 2011
Unit 4: My Classroom (A1,2,3)
* Vocabulary:
a map
=> maps : những cái bản đồ
a notebook
=> notebooks : những quyển vở
=> on the wall : ở trên tường
bức tường
a pencil box
=> pencil boxes
a wall :
: những hộp bút chì
* Vocabulary:
1. maps
2. notebooks
3. pencil boxes
4. rulers
5. pens
6. pencils
a. những hộp bút chì
b. những cái bản đồ
c. những cái thước
d. những cái bút chì
e. những quyển vở
f. những cái bút mực
Matching:
Tuesday, October 25th 2011
Unit 4: My Classroom (A1,2,3)
This is our classroom.
These are maps.
They are on the wall.
- Those are notebooks.
- These are maps.
They are on the wall.
They are on the table.
* Model sentences
These are pencil boxes.
They are on the table.
Those are school bags.
They are on the table.
These are maps.
They are on the wall.
Those are pencils.
They are on the table.
* Vocabulary:
* Model sentences:
2. Look and say:
3. Let’s talk:
* Homework:




Học thuộc từ vựng, mẫu câu.
Làm bài tập 1,2 trong sách BT
These are maps.
They are on the wall.
Those are notebooks.
They are on the table.
1. Look, listen and repeat:


Say it right
5
these table notebook
those bag classroom
Let`s write
6
This is _____________ . That is ___________ .
These are __________ . Those are _________ .
a book
a pen
notebooks
pencils
Home work:
- Revision the lesson.
- Do execises 3, 4, 5 in unit 4.
- Prepare Unit 4.( B1 - 3 ).
Thanks for your attention
Good bye
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác