Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Let s eat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THCS Võ Thành Trang
Người gửi: Nguyễn Lương Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:23' 13-11-2007
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1638
Số lượt thích: 0 người
LESSON PLAN Grade 7 Unit 12 – A1,2
Teacher: Giang Thi Thu Hien
School: Vo Thanh Trang.
There is only one disease ____ common: the common cold.
A.called B. calling C. call
2. Is there a cure ____ the common cold?
A. on B. with C. for
3. Every year millions of people ___ the cold.
A. caught B. catching C. catch
4. The ____ of the cold are a runny nose, a slight fever, coughing and sneezing.
A.appearances B. cures C.symptoms
5. The cold “cures” don’t cure a cold, but they _____ the symptoms.
A. help B. prevent C. relieve






Unit 12: LET’S EAT
Section A : What shall we eat?
Lesson 01 : A1 & A2 (p.114,115)
I)New words:
_ stall (n)
Ex: vegetable stall, fruit stall
vegetable stall
fruit stall

Pork(n)
I)New words:
_ stall (n)
Ex: vegetable stall, fruit stall.
_ pork (n)
Spinach (n)
Cucumber (n)
I)New words:
_ stall (n)
Ex: vegetable stall, fruit stall.
_ pork (n)
_ spinach (n)
_ cucumber (n)



What did Hoa and her aunt buy at the vegetable stall?
_ spinach
_ cucumbers

Papaya (n)
Pineapple (n)
Durian (n)
To smell
I)New words:
_ stall (n)
Ex: vegetable stall, fruit stall.
_ pork (n)
_ spinach (n)
_ cucumber (n)
_ papaya (n)
_ pineapple (n)
_ durian (n)
_ to smell
_ ripe (adj)


_ to smell
_ ripe (adj)
II) A1:
* Answer the question:
What did Hoa and her aunt buy at the market?
_ beef
_ spinach
_ cucumbers
_ oranges
* Practice
III) A2:

Hoa: I don’t like pork

Aunt: Neither do I
Aunt: I don’t like carrots

And I don’t like peas, either
Hoa: I like spinach and cucumbers

Aunt: So do I.
Hoa: I’d like some peas

And I’d like some carrots, too
like
Not like
III) A2:
Ñeå dieãn taû moät yù thích gioáng ngöôøi khaùc, ta duøng “ so, too, either, neither”
So , too: ñi sau moät phaùt bieåu khaúng ñònh
Ex: I like ice-cream.He likes ice-cream
I like ice-cream, he likes ice-cream, too.
he does, too/ So does he.
Either, neither: ñi sau moät phaùt bieåu phuû ñònh
Ex: I don’t like ice-cream.
He doesn’t like ice-cream, either.
He doesn’t either / Neither does he.

Löu yù:
_ So, neither: ñöùng ñaàu caâu, coù söï ñaûo ñoäng töø
_ Too, either: ñöùng cuoái caâu
_ Neáu caâu phaùt bieåu chöùa ñoäng töø BE, caâu ñaùp cuõng laëp laïi ñoäng töø BE ôû thì töông öùng.
Ex: A: I’m tired.
B: I’m tired, too
I am, too / So am I.

I don’t like durians and ____ .
A. neither Lan does.
B. Lan doesn’t neither.
C. neither does Lan.
2. Lan likes pineapples and _____ .
A. so do I.
B. so I do.
C. too do I.
3. I hate carrots and I don’t like peas, _____ .
A. too B. also C. either



4. I didn’t go to the cinema last night and Lan ________ .
A. doesn’t, either
B. didn’t, either
C. didn’t neither
5. My nephew doesn’t like carrots.
_____________ .
A. I don’t like , too
B. I don’t like neither
C. Neither do I


Futher practice
Sts practice speaking (in group of three), using Too, so, either,neither.

III) Homework:
_ Learn by heart new words.
_ Do A2, A3, A4 ( workbook, p.74,75)
Good bye, class!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓