Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Countries

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trung Tín
Ngày gửi: 14h:44' 08-04-2010
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích: 0 người
WELCOME
TO OUR CLASS 6A9
*Noughts and crosses:
1/
2/
3/
4/
5/
6/
7/
8/
9/
1.0
2.0
3.0
4.0
5.0
6.0
7.0
8.0
9.0
1.X
2.X
3.X
4.X
5.X
6.X
7.X
8.X
9.X
A
B
0
0
0
0
0
0
0
0
0
X
X
X
X
X
X
X
X
X
A1, 2, 3
Unit 15: Countries
Friday, 26th, march, 2010
- Country: đất nước, quốc gia
-World: Thế giới
-Canada: nước Canada
? Canadian: người Canada
-France: nước Pháp
? French: người Pháp,
- China: nước Trung Quôc
?Chinese: người Trung Quốc

NEWWORDS
- The USA (viết tắt của chữ United Sates of America): Hiệp chủng quốc Hoa Kì (Mỹ)
? America: người Mỹ
- Japan: nước Nhật Bản
? Japanese: người Nhật
- Great Britain: Liên hiệp Anh
? British: người Anh
- Australia: nước Úc
? Australian: người Úc


NEWWORDS
- Vietnam: nước Việt Nam
? Vietnamese: người Việt Nam
- Speak: nói
- Nationality: Quốc tịch
- Language: ngôn ngữ, tiếng
NEWWORDS



Ex: Where are You from?
(Bạn từ đâu đến)
? I`m from Japan
(Tôi từ Nhật Bản đến)
Where is He from?
? He is from Canada


1. Hỏi quê quán
LANGUAGE FUNCTION
Canada
France
China
The USA
japan
Great Britain
Australia
Viet Nam
Where are you from?
Ex: Which language does Lan speak?
(Lan nói tiếng gì?)
? She speaks Vietnamese
(Tôi nói tiếng Việt)
Which language do they spead?
? They speak Japanese
2. Hỏi về ngôn ngữ
LANGUAGE FUNCTION
My name`s Minh
I`m from Viet Nam
I speaf Vietnamese


Ex: What`s your nationality?
(Bạn quốc tịch gì?)
? I`m French (tôi quốc tịch Pháp)
What is her nationality?
? She is Canada

3.Hỏi về quôc tịch
Language function
Name
Nationality
Lucky Numbers
How often do you watch TV?
Lucky number
Where are you from?
Which language you speak?
Lucky number
Where are your nationality?
Where are you going to do in the vacation?
Lucky number
Home
Work
- Chép A4,5,6
Học thuộc từ mới
và ngữ pháp
Good bye
See You Later…
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác