Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Let s eat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Hạnh
Ngày gửi: 20h:39' 28-02-2010
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 1045
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
Section A: What shall we eat? (A3)
LET`S EAT !
UNIT 12
Slice(v)
Soy sauce (n)
Stir- fry (v)
Dish (n)
Add (v)
Heat (v) – pan (n)
Stir (v):
Boil (v):
Ex:boiled spinach
Ex:stir-fried beef
Bowl (n)
Plate (n)
Chopstick (n)
Spoon (n)
Read. Then answer the questions
NEW WORDS
slice (v) :
Stir - fry ( n) → stir – fried beef:
3. heat (adv) : make sth hot:
4. Pan (n)
5. add (v)
6. dish (n) :
7. bowl (n)
8. plate (n)
9. spoon (n)
10. chopstick (n)
11. green pepper (n)
12. boil (v) → boiled spinach:
13. taste (v) + adj:
14. smell (v) + adj
thái thành lát mỏng
xào
làm nóng
Cái chảo
Thêm vào
Món ăn
Cái bát
Cái điã
Cái muỗng
cái đũa
Ex: It smells so delicious
luộc, đun sôi
Có vị
Có mùi
Ex: It tasted good
Trái ớt xanh
GUESSING:
Which dish did Hoa and her aunt make for dinner ?
Working in group
1/ What did Hoa, her aunt and uncle have for dinner? Write the menu.
a) Answer:
Menu
- Rice.
- Boiled spinach.
- Stir-fried beef with green peppers and onions.
- Cucumber salad with onions.
Adverbs of Sequencing :
First, next, then, after that, finally
Ex: First, she sliced the beef.
b. Here is the recipe Hoa’s aunt used. Add the missing verbs.

1) Slice the beef
2) …….. the green peppers and onions.
3) …….. the pan.
4) …….. the beef.
5) …….. some soy sauce to the dish.
6 ) ……. rice.
7) …….. salt to the spinach.

Slice
Heat
Stir-fry
Add
Cook
Add
A
B
D
C
F
G
E
(3)
(5)
(1)
(4)
(6)
(2)
(7)
Match the instructions to the pictures
Retell :

1. What did Hoa, her aunt and uncle have for dinner ?
2. Talk again the recipe Hoa’s aunt used to prepare for a dinner.
+
Homework
- Learn by heart all the new words.
- Do exercises in Exercise book
- Prepare UNIT 12: B1
No_avatar
Một tiết học chỉ nên giới thiệu nhiều nhất là 8 từ mới thôi!
No_avatarf
minh cũng đồng ý kiến trên la chi day 6-8 new words / period
No_avatarf

còn mình thấy càng nhiều từ mới càng tốt!

No_avatar

hk hay. tuj o dong thap ma tieng anh tuj koa the noj la = co nay ruj

 

No_avatar

Lưỡng lự nói thật là 0 hiểu gì vì chữ cái di dítLa hét

 

No_avatar

mjk nghĩ là càng nhiều từ càng tốt mà

No_avatar

bài này hay

 

 
Gửi ý kiến