Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Study habits

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Hồng
Ngày gửi: 20h:26' 06-10-2008
Dung lượng: 299.5 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích: 0 người
Unit 5: Study habit
Period 27- Speak and listen
* Answer the questions”
1, When do you do your homework?
after school
after dinner
in the afternoon
3, How much time do you spend on Math?
half an hour
two hours
less than 2 hours
late at night
2, Who helps you with your homework?
my parents
my brother
my friends
my teacher
more than 2 hours
4, Which subject do you need to improve?
English
Math
Biology
Physics
5, What do you do to improve your English.?
do grammar exercises
read E. story
listen to the radio
speak E. with friends
write E. words more and more
Questions:
Did you study well last year?
How was your result last year?
Do you want to study well this school year?
How to improve
your English
speak English to friends in class.
listen to the E. radio programm
watch English TV
do grammar exercises
read English story
read E. newspapers/ magazines
Net work.
* Listen .
- day present: ngày nghỉ
- behavior (adj): thái độ
- participation (n): sự tham gia
- excellent (adj): xuất sắc
- fail (adj): yếu
- satisfactory (adj): tốt
- unsatisfactory (adj): không tốt
- fair (adj) : khá
- poor (adj): kém
- day present: ngày nghỉ
- making period: giai đoạn cho điểm
co- operation: sự hợp tác
- signature: chữ kí
- skill: kỹ năng
- days absent: ngày nghỉ
* Keys:
1- 87 days
2- 5 days absent
3- S
4- C
5- A
6- A
7- B
8- Miss Chen
Homework:
Learn new words by heart
 
Gửi ý kiến