Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Ví dụ làm việc với tệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Như
Ngày gửi: 15h:57' 13-10-2015
Dung lượng: 457.0 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người
Đặc điểm của kiểu tệp:
- Dữ liệu được lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài và không bị mất khi tắt nguồn điện.
- Lượng dữ liệu lưu trữ có thể rất lớn và chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.
Kiến thức cũ

Ví dụ 1:
. Viết khai báo biến tệp với tên biến tệp là ‘f’.
. Gắn tên tệp ‘ViDu.txt’ cho biến tệp f.
. Mở tệp để đọc dữ liệu.
. Đọc dữ liệu từ tệp ‘ViDu.txt’ vào 2 biến x, y.
. Đóng tệp.

ĐÁP ÁN:
Var f: text;
Assign(f,’ViDu.txt’);
Reset(f);
Readln(f, x, y);
Close(f);
Ví dụ 2:
. Viết khai báo biến tệp với tên biến tệp là ‘f’.
. Gắn tên tệp ‘Ketqua.txt’ cho biến tệp f.
. Mở tệp để ghi dữ liệu.
. Ghi dữ liệu là s1, s2 vào tệp ‘Ketqua.txt’.
. Đóng tệp.
ĐÁP ÁN:
Var f: text;
Assign(f,’Ketqua.txt’);
Rewrite(f);
Writeln(f, s1, s2);
Close(f);
Bài 16: VÍ DỤ LÀM VIỆC VỚI TỆP
VÍ DỤ 1
VÍ DỤ 2
VÍ DỤ 1
Trại của thầy HT có toạ độ (0,0). Trại của các GVCN có toạ độ nguyên (x,y) được ghi trong tệp văn bản ‘TRAI.TXT’ (chứa liên tiếp các cặp số nguyên, các số cách nhau bởi dấu cách và không kết thúc bằng kí tự xuống dòng). Yêu cầu đọc các cặp toạ độ từ tệp ‘TRAI.TXT’, tính rồi đưa ra màn hình khoảng cách giữa trại của mỗi GVCN và trại của thầy HT.
DEMO
4 cặp số nguyên tương
ứng với tọa độ của 4 trại
của 4 giáo viên chủ nhiệm
VÍ DỤ 1
Progam Khoang_cach;
Var d: real; f :text; x, y: integer;
Begin
Assign(f, ‘TRAI.TXT’);
Reset(f);
While not eof(f) do
Begin
Read(f,x,y);
D:= sqrt(x*x+y*y);
Write(‘Khoang cach: ‘,d:10:2);
End;
Close(f);
End.
{Gắn tệp ‘TRAI.TXT’ với biến tệp f}
{Mở tệp ‘TRAI.TXT’ để đọc dữ liệu}
{Kiểm tra con trỏ tệp đã chỉ cuối tệp chưa}
{Đọc dữ liệu từ tệp, gán giá trị
cho 2 biến x, y}
{Đóng tệp}
DEMO
CHƯƠNG TRÌNH
DEMO
KẾT QUẢ KHOẢNG CÁCH
TỪ TRẠI CỦA THẦY HIỆU TRƯỞNG
TỚI 4 TRẠI CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM
VÍ DỤ 2
Cho 3 điện trở R1, R2, R3 được mắc như 5 sơ đồ H17 trong sgk trang 88. Cho tệp văn bản ‘RESIST.DAT’ gồm nhiều dòng, mỗi dòng chứa 3 số thực R1, R2, R3, các số cách nhau 1 dấu cách. Yêu cầu đọc dữ liệu từ tệp ‘RESIST.DAT’, tính các điện trở tương đương và ghi kết quả ra tệp văn bản ‘RESIST.EQU’, mỗi dòng ghi 5 điện trở tương đương của 3 điện trở ở dòng dữ liệu vào tương ứng.
DEMO
MỖI DÒNG CHỨA 3 SỐ THỰC R1, R2, R3
DEMO
mỗi dòng ghi
5 điện trở tương đương
theo 5 sơ đồ (SGK)
của 3 điện trở
ở dòng dữ liệu vào tương ứng
Program Dien_tro;
Var a: array[1..5] of real;
R1, R2, R3: real; f1,f2 :text; i: integer;
Begin
Assign(f1,‘RESIST.DAT’);
Reset(f1);
Assign(f2,‘RESIST.EQU’);
Rewrite(f2);

VÍ DỤ 2
{Gắn tệp ‘RESIST.DAT’ với biến tệp f1}
{Gắn tệp ‘RESIST.EQU’ với biến tệp f2}
{Mở tệp ‘RESIST.DAT’ để đọc dữ liệu}
{Mở tệp ‘RESIST.EQU’ để ghi dữ liệu}

5.While not eof(f1) do
6. Begin
7. Readln(f1,R1,R2,R3);

8. a[1]:=R1*R2*R3/(R1*R2+R1*R3+R2*R3);
9. a[2]:=R1*R2/(R1+R2)+R3;
10. a[3]:=R1*R3/(R1+R3)+R2;
11. a[4]:=R2*R3/(R2+R3)+R1;
12. a[5]:=R1+R2+R3;
13. For i:=1 to 5 do write(f2, a[i]:9:3,’ ‘);
14. Writeln(f2);
15. End;
16.Close(f1); Close(f2);
17.End.
{Đọc dữ liệu từ tệp, gán giá trị
Cho 3 biến R1, R2, R3}
{Ghi dữ liệu
vào tệp
RESIST.EQU}
{Đóng tệp}
{Đưa con trỏ tệp
xuống dòng}
DEMO
CHƯƠNG TRÌNH
 
Gửi ý kiến