Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngothanh Tan
Ngày gửi: 21h:01' 14-03-2015
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích: 0 người
Teacher : Ngo Thanh Tan
Welcome to
Our
lesson
in class 7A3
Wednesday, March 4th, 2015
UNIT 13
ACTIVITIES
Period 80
LESSON 2 (A 3, A5)
LUCKY NUMBERS !
9
6
5
4
1
8
2
3
7
LUCKY NUMBER
BADMINTON
Table tennis
soccer/football
VOLLEYBALL
TENNIS
SWIMMING
Skateboarding
He`s a good soccer player.
He plays well.
He`s a skillful volleyball player.
He plays skillfully.
She`s a slow swimmer.
She swims slowly.
She`s a bad tennis player.
She plays tennis badly.
She`s a quick runner.
she runs quickly.
She`s a safe cyclist.
She cycles safely.
A3.Listen.then practice with a partner:
- skillful (adj):
- to cycle :
- safe (adj) :
- cyclist (n) :
- to run :
- runner (n) :
điêu luyện
chạy xe đạp
an toàn
người chạy xe đạp
vận động viên chạy bộ
chạy
1. New words:
UNIT 13: ACTIVITIES
Period 80 - LESSON 2: A3, A5
- strict (adj) :
nghiêm khắc
slow => slowly
quick => quickly
bad => badly
skillful => skillfully

2. Grammar: Adverbs of manner
Ex: - She is a slow swimmer.
- She swims slowly.
Adjective + ly Adverb
=>
* Notes:
He’s a good soccer player.
He plays well.
adj
noun
v
adv
*Vị trí của tính từ và trạng từ :
- S +to be +a/an +adj +N.
- S +V(s,es) +adv.
He`s a good soccer player.
He plays well.
He`s a skillful volleyball player.
He plays skillfully.
She`s a slow swimmer.
She swims slowly.
She`s a bad tennis player.
She plays tennis badly.
She`s a quick runner.
she runs quickly.
She`s a safe cyclist.
She cycles safely.
A3.Listen.then practice with a partner:

1
Nam/ soccer player
He/ play/ soccer/
Ba/ volleybal player
He/ play/ volleyball/
2
Nga/ tennis player
She/ play/ tennis/
3
Lan/ cyclist
She/ cycle/
4
3.Practice with a partner:
A5.

clearly
carefully
safely
carelessly
strictly
A5. Write. Change the adjectives in brackets to adverbs:
a) My sister is a quick swimmer.
-> My sister swims quickly.
b) My mother is a good cook.
-> My mother cooks well.
c) He is a skillful guitar player.
-> He plays guitar skillfully.
d) Nam is a careless driver.
-> Nam drives carelessly.
e) My grandmother is a slow walker.
-> My grandmother walks slowly.
* Write the following sentences in another way using the adverbs:
homework
- Learn by heart vocabulary and the use of adjective and adverb of manner.
- Make 5 sentences using adjective and adverb.
Prepare A4 – Unit 13:
+ New words: WFF, WTS day, district, competition, organize, participant, volunteer.
+ Answer questions (page 132/ SB).
good bye!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓