Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 08h:43' 06-04-2017
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích: 0 người
English 7
Teacher: Chu Thi Thanh Nga
Vu Tien secondary school
Welcome to our class
Have a good lesson!
Thursday, March 19th , 2015
Warm - up
Matching:
badminton
soccer
tennis
swimming
volleyball
Baseball
Skateboarding
1
2
3
4
5
6
7
Thursday, March 19th , 2015
Period 86: Unit 13: Activities
Lesson 3: A. Sports (5,6*)
safety (n): s? an toăn.
Awareness (n):s? nh?n bi?t.
To be aware of: nh?n bi?t di?u g.
Lifeguard (n): ngu?i c?u h?.
Careless (adj): khng c?n th?n.
Edge (n): thănh, c?nh, b?.
Strict (adj): nghiím ng?t, nghiím kh?c.
Obey (v): vđng l?i, tuđn theo.
* Vocabulary:
Thursday, March 19th, 2015
Period 86: Unit 13: Activities
Lesson 3: A. Sports (5,6*)
He’s a good soccer player.
He plays well.

adj
noun
v
adv
* Vị trí của tính từ và trạng từ :
Tính từ đứng trước danh từ
và bổ nghĩa cho danh từ.
- Trạng từ đứng sau động từ và
bổ nghĩa cho động từ.
slow => slowly
quick => quickly
bad => badly
Skillful => skillfully
Clear => clearly
Careless => carelessly


Adj + ly = Adv
* Notes:
Thursday, March 19th, 2015
Period 86: Unit 13: Activities
Lesson 3: A. Sports (5,6*)
Choose the correct form (adj / adv)
1.This exercise is ____.
easy
2. I am a _____ swimmer.
bad
3. Peter drives the car ______.
carefully
4. They are _____ soccer players.
good
5. Mr John works very ____ .
hard
easy/easily
bad/badly
careful/carefully
good/well
hard/hardly
Unit 13 : ACTIVITIES
Lesson 3 : A5,6*
IV.Further practice :
1. They are hard workers.
They work hard.
2. He is a slow cyclist.
He cycles slowly.
3. He is a fast swimmer.
He swims fast.
4. She is a quick runner.
She runs quickly.
a)My sister is a quick swimmer.
-> My sister swims quickly.
b)My mother is a good cook.
-> My mother cooks well.
c)He is a skillful guitar player.
-> He plays guitar skillfully.
d)Nam is a careless driver.
-> Nam drives carelessly.
e)My grandmother is a slow walker.
-> My grandmother walks slowly.
Write the following sentences in another way using the adverbs:
Thursday, March 19th, 2015
Period 86: Unit 13: Activities
Lesson 3: A. Sports (5,6*)
clearly
carefully
safely
carelessly
strictly
5. Write.Change the adjectives in brackets to adverbs:
Period 86: Unit 13: Activities
Lesson 3: A. Sports (5,6*)
Unit 13: Activities (A5,6*)
Today
Lesson A5 ,A6*
structures
S + V(s/es) + adv
Adj + ly = Adv
well
Skillfully
Slowly
badly
interestingly
suddenly
quickly
Safely
Carefully
carelessly
He’s a good soccer player
He plays soccer well.
Example:
Homework
- Learn by heart the new words.
- Prepare the next lesson B1,2 (page 134,135)
Good bye !



Thanks for attention!
He is a bad tennis player
adj
n
He plays badly
v
adv
He is a skillful soccer player
He plays skillfully
adj
n
v
adv
Form:
S + be ( am / is / are ) + (a /an ) + adj + N
- S + V ( s / es ) + Adv
II. Presentation:
Unit 13 Activities
Period 80
Lesson 2 A 3, 5
I. Vocabulary:
- bad (a) :
Tåi, kÐm
- Skillful (a) :
điêu luyện, có kỹ thuật
- Quick (a) :
nhanh
#
Slow (a) :
Chậm
- Safe (a):
an toàn
#
Good (a):
tốt
:
Vị trí và chức năng của tính từ và trạng từ
He is a skillful volleyball player
adj
n
He plays skillfully
v
adv
Note:
Tính từ đứng trước danh từ
và bổ nghĩa cho danh từ.
- Trạng từ đứng sau động từ và
bổ nghĩa cho động từ.


slow

slowly
bad
badly
quick
quickly
safe
safely
clear


careless
carelessly





For example:
clearly
Special Cases :
Adj Adv
good -> well
hard -> hard
fast -> fast
early -> early
Unit 13 : Activities
468x90
 
Gửi ý kiến