Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô như ý
Ngày gửi: 20h:36' 25-03-2018
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích: 0 người
WARMLY WELCOME TO
CLASS 7A

Unit 13: ACTIVITIES
Lesson 2: Sports (A3, A5)
Saturday , March, 4th, 2017
Week:27
Period:80
* Change the verbs into nouns

1. play => player
2. swim = >
3. run = >
4. work = >
5. cycle =>
6. study =>
7. teach =>

He`s a good soccer player.
He plays well.
He`s a skillful volleyball player.
He plays skillfully.
She`s a slow swimmer.
She swims slowly.
She`s a bad tennis player.
She plays tennis badly.
She`s a quick runner.
she runs quickly.
She`s a safe cyclist.
She cycles safely.
3.Listen.Then practice with a partner:
a.
c.
b.
d.
e.
f.
slow
slowly
bad
badly
quick
quickly
safe
safely
sudden
careful
carefully
suddenly
Special Cases :
Adj Adv
good  well
hard  hard
fast  fast
early  early
late  late
Form:

+
ly
Adj
adj
adv
Adverbs of manner(describe how something happens)
Adv
She is a slow swimmer.
She swims slowly.

adj
noun
v
adv
*Vị trí của tính từ và trạng từ :
Period 80: Unit 13: Activities
Lesson2: A. Sports (3,5)
Adjective: thu?ng d?ng sau d?ng t? "tobe", tru?c danh t? v b? nghia cho danh t? dú .
Adverb of manner: thu?ng d?ng tru?c ho?c sau d?ng t? thu?ng v b? nghia cho d?ng t? dú.
Word cue drill
S2: She swims slowly
Complete the sentences.
a- Hoa’s aunt is a ………..runner. (slow / slowly)
b- Peter plays badminton ………... ( good / well)
c- She is a …………swimmer. (quick / quickly)
d- He plays tennis ………… (skillful/ skillfully)
e-She is a …………cyclist ( careful / carefully)
f- It is an ………… movie ( interesting) interestingly)
g-They work very ………..( hard / hardly)
slow
well
skillfully
quick
Period 80: Unit 13: Activities
Lesson2: A. Sports (3,5)
careful
interesting
hard
5. Write.Change the adjectives in brackets to adverbs:
Period 80: Unit 13: Activities
Lesson2: A. Sports (3,5)
1
2
3
4
5
clearly
carefully
safely
carelessly
strictly
5. Write.Change the adjectives in brackets to adverbs:
Saturday, April 4th, 2017
Period 80: Unit 13: Activities
Lesson2: A. Sports (3,5)
*.Further practice :Write the following sentences in another way using the adverbs:

1. They are hard workers.
They work hard.
2. He is a slow cyclist.
He cycles slowly.
3. He is a fast swimmer.
He swims fast.
4. She is a quick runner.
She runs quickly
5. I am a careful cyclist
I cycle carefully
6. My Tam is a beautiful singer
She sings beautifully
Homework:
Learn by heart the usage of the adjectives and adverbs.
Do the exercise 1, 2, 3 in workbook
(page 82-83)
Prepare Unit 13: A4.
468x90
 
Gửi ý kiến