Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Tấn
Ngày gửi: 23h:53' 12-04-2019
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
Tiếng Anh
Lớp: 6 A1

Nam h?c: 2018-2019
Matching
Unit 13: Activities and the seasons
Lesson 4: B 1 (P. 138-139)
- (to) go sailing: đi bơi thuyền
- (to) play basketball: chơi bóng rổ
1.New words
Period: 84
a.Dialogue build
Ba : ………….. do you do in the spring?
Nam: I often play ………… in the spring
Ba : What ………… Minh do in the summer?
Nam: He …………flies kites in the summer
What
volleyball
does
usually
- Form: What + do / does + S + do + in the + mùa?
S + adv + V(s,es) + ….
Use : Hỏi đáp về hoạt động trong từng mùa sử
dụng trạng từ tần xuất.
b.Grammar:
2.Listen and repeat


3- Practice
They / usually / summer


3- Practice
They / usually / summer
Example:
They usually play volleyball in the summer
They / usually / summer
She / often / fall
Minh / always / summer
Hoa / sometimes / spring
They / often / fall
Nam / never / winter
They usually play volleyball in the summer
She often goes sailing in the fall
Minh always goes swimming in the summer
Hoa sometimes plays badminton in the spring
They often play basketball in the fall
Nam never goes fishing in the winter
1. Nam / in / always / the / plays / tennis / fall
 Nam always plays tennis in the fall
2. In / we / jogging / go / the / sometimes / summer
 We sometimes go jogging in the summer
3. She / the / spring / often / in / goes / camping
 She often goes camping in the spring
4. Hoa / in / never / the / goes / fishing / winter
 Hoa never goes fishing in the winter
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
Period: 84
Wednesday, March 16th, 2011
Unit 13: Activities and the seasons
Lesson 4: B 1 (P. 138-139)
Homework
- Learn new words & structure by heart
Do exercise 1 (p.110- 111 wb)
Prepare B2 first
16
468x90
 
Gửi ý kiến