Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Thưởng
Ngày gửi: 22h:55' 27-04-2016
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS !
Teacher’s name : Nguyen Thi Xim
TAN TAY JUNIOR HIGH SCHOOL
They often.........badminton after school.
5
4
3
2
1
0
CROSSWORDS
10
20
30
40
50
G2
10
20
30
40
50
G1
1
2
6
4
3
5

Unit 13: ACTIVITIES
Lesson 2: Sports (A3- A5)
Thursday , March 19th , 2015
Week:29
Period:85
Thursday, March 19th, 2015
Period: 85
Week: 29
Unit 13: Activities
A. SPORTS (A3,A5)
- quick (adj):
nhanh
≠ slow (adj) : chậm
- skillful (adj) :
điêu luyện
- careless (adj):
bất cẩn
I. New words:
3. Listen. Then practice with a partner:
- cyclist (n):
người đi xe đạp
- cycle (v):
đi xe đạp
He`s a good soccer player.
He plays well.
He`s a skillful volleyball player.
He plays skillfully.
she`s a slow swimmer.
She swims slowly.
She`s a bad tennis player.
She plays tennis badly.
She`s a quick runner.
she runs quickly.
She`s a safe cyclist.
She cycles safely.
3.Listen.Then practice with a partner:
a.
c.
b.
d.
e.
f.
slow => slowly
quick => quickly
bad => badly
skillful => skillfully

II. Structures: Adverbs of manner
Adj + ly = Adv
3.Listen. Then practice with a partner:
Thursday, March 19th, 2015
Period 85: Unit 13: Activities
Lesson2: A. Sports (3,5)
slow
slowly
bad
badly
quick
quickly
safe
safely
clear
careful
carefully
clearly
Special Cases :
Adj Adv
good  well
hard  hard
fast  fast
early  early
late  late
Form:

+
ly
Adv
Adj
Surprising
Surprsingly
adj
adv
He’s a good soccer player.
He plays well.

adj
noun
v
adv
*Vị trí của tính từ và trạng từ :
3.Listen. Then practice with a partner:
Thursday, March 19th, 2015
Period 85: Unit 13: Activities
Lesson2: A. Sports (3,5)
Adjective: thường đứng sau động từ "to be", trước danh từ nó b? nghĩa.
Adverb of manner: thường đứng sau động từ thường và bổ nghĩa cho động từ đó.
Form: - Adj:S +to be +a/an +adj +N
- Adv :S +V(s,es) +adv.

Ex: Hoa’s a good student

Hoa studies well
3.Listen. Then practice with a partner:
Thursday, March 19th, 2015
Period 85: Unit 13: Activities
Lesson2: A. Sports (3,5)

Complete the sentences.

a- Hoa’s aunt is a ………..runner. (slow / slowly)
b- Peter plays badminton ………... ( good / well)
c- She is a …………swimmer. (quick / quickly)
d. He plays tennis ………… (skillful/ skillfully)
slow
well
skillfully
quick
Period 80: Unit 13: Activities
Lesson2: A. Sports (3,5)
Period: 85
Unit 13:
ACTIVITIES
Lesson 2: A 3,5
- Be aware of (adj):
- Obey (v):
Vocabulary
- Risk (n):
nguy hiểm
nhận thức
tuân theo, vâng lời
5. Write.Change the adjectives in brackets to adverbs:
- Strict (adj):
nghiêm khắc
- lifeguard (n) :
người cứu hộ
- pool edge (n):
bờ hồ ( mép, thành hồ)
5. Write.Change the adjectives in brackets to adverbs:
Thursday, March 19th, 2015
Period 85: Unit 13: Activities
Lesson2: A. Sports (3,5)
clearly
carefully
safely
carelessly
strictly
5. Write.Change the adjectives in brackets to adverbs:
Thursday, March 19th, 2015
Period 85: Unit 13: Activities
Lesson2: A. Sports (3,5)
Adj
Adv
N
slowly
skillful
runner
quickly
careless
well
Tick the right column
hard
III. PRODUCTION
IV. Practice :
1. They are hard workers.
They work hard.
2. He is a slow cyclist.
He cycles slowly.
3. He is a fast swimmer.
He swims fast.
4. She is a quick runner.
She runs quickly.
Thursday, March 19th, 2015
Period: 85
Week: 29
Unit 13: Activities
A. SPORTS (A3,5)
- quick (adj):
nhanh
- skillful (adj) :
- lifeguard (n) :
điêu luyện
người cứu hộ
- pool edge (n):
bờ hồ (thành hồ)
- careless (adj):
bất cẩn
- strict (adj):
nghiêm khắc
1.New words:
2.Remember:
S+ be + (a/an) +adj + N
S+ V(es/s) + adv
*Vị trí , chức năng của tính từ, trạng từ
*Một số trạng từ đặc biệt
3.Homework:
-Learn the new words and remember by heart.
-Prepare the new lesson (Unit 13-A4)
+New words
+Review the simple present tense.
- obey (v): vâng lời
468x90
 
Gửi ý kiến