Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:47' 16-03-2015
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích: 0 người
WECOME TO OUR CLASS!
Teacher in charge: Le Thi Phuong Mai
Pelmanism:

Driver
1

Player
2

Swimmer
3

Runner
4

Cyclist
5

Play

6

Run
7

Cycle
8

Drive
9

Swim
10
UNIT 13
Lesson 2: A3-5 (p131-132-133)
ACTIVITIES
I/Vocabulary
Unit 13:
A ,
I. Vocabulary:
Slow - Slowly:
Chậm
I. Vocabulary:
Quick - Quickly:
Nhanh
I. Vocabulary:
Good - Well:
Tốt
Hoa is a good student.
I. Vocabulary:
Skill - Skillfully:
Điêu luyện, có kỹ thuật
I. Vocabulary:
Bad - Badly:
Tồi, kém, dở
I. Vocabulary:
Hay
Interesting- Interestingly:
"Tom and Jerry" is an interesting cartoon.
I. Vocabulary:
Clear - Clearly:
Rõ ràng
I. Vocabulary:
Careful - Carefully:
Cẩn thận
≠ Careless - Carelessly:
Bất cẩn
You should carefully
when skate boarding!
I. Vocabulary:
Safe -Safely:
An toàn
I. Vocabulary:
-Clear - Clearly:
Rõ ràng
-Ctrict - Ctrictly:
Nghiêm chỉnh
- Slow - Slowly:
Chậm
- Quick - Quickly:
Nhanh
- Good - Well:
Tốt
- Skill - Skillfully:
Điêu luyện
Hay
-Interesting- Interestingly:
-Careful - Carefully:
Cẩn thận
-Careless - Carelessly:
Bất cẩn
-Safe -Safely:
An toàn
I/Vocabulary
Unit 13:
A ,
II/Presetation - Text:
Set the scene:
Hoàng Thị Vui
Ba
Who is Hoàng Thị Vui?
She is a
good runner.
How does
she run?
Tuan
She runs quickly.
Model sentences:
Structures:
- S + be + ( a/an) + adj +n.
- S + Verb (s /es ) + adv.
Form:
- She is runs quickly.
- She is a good runner.
Meaning:
I/Vocabulary
Unit 13:
A ,
II/Presetation - Text
III/Practice:
Word cue Drill:
Good/well
Soccer player
Skillful/Skillfully
volleyball player
Slow/Slowly
Wimmer
Safe/Safely
Cyclist
Bad/Badly
Tewnnis player
Good/well
Soccer player
-He is a good soccer player.
-Yes, he plays well.
Slow/Slowly
Wimmer
-She is a slow swimmer.
-Yes, she swims slowly.
-He is a skillful tennis player.
-Yes, he plays skillfully.
Skillful/Skillfully
Tennis player
Word cue Drill:
Good/well
Soccer player
Skillful/Skillfully
volleyball player
Slow/Slowly
Wimmer
Safe/Safely
Cyclist
Bad/Badly
Tewnnis player
I/Vocabulary
Unit 13:
A ,
II/Presetation - Text
III/Practice
IV/Languege Focus 5:
IV/Languege Focus 5(P162):
A:He ran quicky.
B: My grandmother walks slowly.
C: What a good baby! He sleeps well all night and never cries during the day.
D: Rock climbing is a dangerous activity.
E: Lan is a skillful volleyball player.
HomeWork
Remembering meaning
of structures.
-Do the exercises A5 in the studentbook, pages 132-133.
Skillful/Skillfully
volleyball player
 
Gửi ý kiến