Bài 15. ADN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ DUNG
Ngày gửi: 17h:37' 12-09-2022
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 344
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ DUNG
Ngày gửi: 17h:37' 12-09-2022
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LA PHÙ
_SINH HỌC 9_
- Dựa trên phương pháp khoa học nào để xác định được thân nhân không ?
Giáo viên đưa ra tình huống hỏi: Sau chiến tranh, Việt Nam phải gánh chịu nhiều hậu quả rất nặng nề. Trong đó là bao nhiêu gia đình đã phải chia ly, có khi người thân của mình còn sống nhưng không biết, không tìm được nhau...Và một chương trình ý nghĩa “Như không hề có cuộc chia ly” đã ra đời, với mục tiêu như chính tên gọi của nó, để giúp những con người thân yêu được về bên nhau.
BÀI 15: ADN
ADN: Axit Deoxyribo Nucleic
_Nhiễm sắc thể_
_ADN_
_Cromatit_
_Gen 1_
_Gen 2_
NHÂN
Cấu trúc không gian
ADN
Số mạch đơn
Đặc điểm mạch đơn
Đặc điểm mỗi vòng(chu kì) xoắn
Các cặp nucleotit liên kết giữa 2 mạch
Cấu tạo hóa học
ADN
Nguyên tố hóa học
Kích thước
Khối lượng
Nguyên tắc
Đơn phân
Tính đa dạng và đặc thù
Ý nghĩa
Phiếu học tập
HẾT GIỜ
THỜI GIAN
THẢO LUẬN NHÓM (5 PHÚT)
NHÓM 1 và 2
Cấu trúc không gian
ADN
Số mạch đơn
Đặc điểm mạch đơn
Đặc điểm mỗi vòng(chu kì) xoắn
Các cặp nucleotit liên kết giữa 2 mạch
NHÓM 3 và 4
Cấu tạo hóa học
ADN
Nguyên tố hóa học
Kích thước
Khối lượng
Nguyên tắc
Đơn phân
Tính đa dạng và đặc thù
Ý nghĩa
HẾT GIỜ
THỜI GIAN
I. Cấu tạo hóa học của phân tử ADN
Cấu tạo hóa học
ADN
Nguyên tố hóa học
Kích thước
Khối lượng
Nguyên tắc
Đơn phân
Tính đa dạng và đặc thù
Ý nghĩa
C, H, O,N và P
Lớn(dài _hàng trăm _micrômet)
Lớn(_hàng triệu, hàng chục triệu _đơn vị cacbon)
Đa phân, gồm nhiều đơn phân
là các nuclêôtit: Gồm 4 loại : Ađênin, Timin, Guanin, Xitôzin
Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit
là cơ sở phát triển cho tính đa dạng và đặc thù của sinh vật
ADN được cấu tạo bởi các nguyên tố: C, H, O, N và P
I. Cấu tạo hóa học của phân tử ADN
_Nêu cấu tạo hoá học của ADN?_
Cấu tạo phân tử ADN
Khối lượng ADN đạt tới _hàng triệu, hàng chục triệu _đơn vị cacbon
Kích thước dài _hàng trăm _micrômet
ADN là loại đại phân tử
A
A
G
T
X
T
A
G
T
X
A
G
A
T
X
X
T
A
G
G
A
T
X
X
T
A
G
G
A
T
X
(Ađênin)
T
(Timin)
G
(Guanin)
X
(Xitôzin)
Mét ®o¹n ph©n tö ADN (m¹ch th¼ng)
Đơn phân là các nuclêôtit: Gồm 4 loại
_?Vì sao nói ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?_
Vì AND thuộc loại đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân do nhiều đơn phân cấu tạo nên
Đơn phân của ADN là gì? Gồm những loại nào?
Các phân tử ADN có tính đa dạng và đặc thù bởi: Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit
ADN có tính đa dạng và đặc thù bởi yếu tố nào?
Tính đa dạng và đặc thù của ADN có ý nghĩa như thế nào?
- Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở cho tính đa dạng và đặc thù của các loài sinh vật.
G
T
X
A
T
G
T
G
G
Cho đoạn mạch ADN sau có trình tự sau:
Nếu thay đổi số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp của các nucleotit trên mạch này thì sao?
G
A
X
G
T
X
A
T
G
T
G
T
X
A
T
G
T
G
G
T
X
A
T
G
T
X
G
X
T
G
T
X
A
T
T
1
2
3
Số lượng
Thành phần
Trình tự sắp xếp
Tạo ra nhiều loại mạch ADN khác
Mô hình cấu trúc 1 đoạn phân tử ADN
J.Oatxơn (Người Mỹ) và F.Crick (Người Anh)( Công bố 1953– Giải thưởng nobel 1962 )
II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN
II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN
Cấu trúc không gian
ADN
Đặc điểm của ADN
Đặc điểm mỗi vòng(chu kì) xoắn
Các cặp nucleotit liên kết giữa 2 mạch
- ADN là một chuỗi xoắn kép gồm hai đơn mạch
- 2 mạch đơn song song xoắn đều quanh một trục theo chiều từ trái sang phải
Mỗi vòng xoắn gồm 10 cặp Nucleôtit và dài 34 A0
Đường kính vòng xoắn là 20A0
Các loại nuclêôtit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung trong đó A liên kết với T và G liên kết với X bằng các liên kết hiđro. II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN
Cấu trúc không gian của phân tử ADN gồm mấy mạch đơn? Các mạnh đơn này có gì đặc biệt?
ADN là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song xoắn đều quanh một trục theo chiều từ trái sang phải
1 vòng (chu kì) xoắn của ADN gồm mấy cặp Nucleôtit? Có chiều dài bao nhiêu A0? Đường kính vòng xoắn là bao nhiêu A0?
Mỗi vòng xoắn gồm 10 cặp Nucleôtit và dài 34 A0 . Đường kính vòng xoắn là 20A0
A
T
T
A
G
G
X
X
T
T
A
G
T
X
X
T
T
A
A
A
T
X
A
G
A
A
T
G
? Các loại nuclêôtit nào giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau tạo thành từng cặp? Chúng liên kết với nhau theo nguyên tắc nào?
Các loại nuclêôtit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung trong đó A liên kết với T và G liên kết với X bằng các liên kết hiđro.
VD. Giả sử trình tự đơn phân trên một đoạn mạch ADN như sau:
– A – T – G – G – X – T – A – G – T – X –
I I I I I I I I I I
- Trình tự các đơn phân trên đoạn mạch tương ứng sẽ như thế nào?
– T – A – X – X – G – A – T– X – A – G –
A
T
T
A
G
G
X
X
T
T
A
G
T
X
X
T
T
A
A
A
T
X
A
G
A
A
T
G
Mạch 1
Mạch 2
_Nêu hệ quả của nguyên tắc bổ sung?_
HỆ QUẢ CỦA NGUYÊN TẮC BỔ SUNG (NTBS)
*Về số lượng: A = T và G = X
A + G = T + X = 50% số Nu trên ADN
- Về trình tự: Biết trình tự sắp xếp các Nu trên mạch này ta xác định được trình từ các Nu trên mạch còn lại.
+ Tỉ lệ các loại đơn phân của ADN:A = T; G = X
=> A+ G = T + X
=>(A+ G): (T + X) = 1.
+Gọi tổng số Nu của p/tử ADN là N :
N = A+T+G+X
+Chiều dài của p/tử ADN là L : L = N/2 x 3,4
+ Tỉ số A+T/G+X đặc trưng cho loài.
1. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu em cho là đúng nhất:
Tính đặc thù của ADN do các yếu tố sau quyết định?
a. Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuleotit
b. Hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
c. Tỷ lệ A + T/G + X trong phân tử.
d. Câu a và b
2. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như thế nào trên ADN?
a. Trên phân tử ADN, các nuclêôtít giữa 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc: A – T, G – X và ngược lại.
b. Trên phân tử ADN, các nuclêôtit giữa 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc: A – G, T – X và ngược lại.
c. Trên phân tử ADN, các nuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết hóa trị.
d. Cả b,c
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
3. Theo NTBS thì về mặt số lượng đơn phân những trường hợp nào sau đây là đúng?
a. A + G = T + X b. A = T; G = X
c. A + T + G = A + X + T d. A+X+ T=G+X+T
4. Đặc điểm mỗi chu kì xoắn của phân tử ADN:
a. Mỗi chu kì xoắn dài 3,4A0, gồm 10 cặp nu, đường kính vòng xoắn 20A0.
b. Mỗi chu kì xoắn dài 34A0, gồm 10 cặp Nu, đường kính vòng xoắn 25A0.
c. Mỗi chu kì xoắn dài 34A0, gồm 10 cặp Nu, đường kính vòng xoắn 20A0
5: Mỗi cặp nuclêôtit có chiều dài bao nhiêu Ao ?
A. 3,4. B. 10. C. 20 D. 34
6: Một phân tử ADN dài 5100 Ao thì có bao nhiêu chu kì xoắn?
A. 1500. B. 255. C. 150. D. 100. Một đoạn mạch ADN có trình tự sắp xếp sau:
*Một đoạn mạch ADN có trình tự sắp xếp sau:
- A-G-T-A-X-X-G-T-X-
Hãy viết mạch bổ sung với mạch trên.
Làm bài tập sau: Giả sử trên mạch 1 của ADN có số lượng của các nuclêôtit là: A1= 150; G1 = 300. Trên mạch 2 có A2 = 300; G2 = 600.
Dựa vào nguyên tắc bổ sung, tìm số lượng nuclêôtit các loại còn lại trên mỗi mạch đơn và số lượng từng loại nuclêôtit cả đoạn ADN, chiều dài của ADN. Dặn dò:
Trả lời câu hỏi SGK/47
+ ADN nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
+ Bản chất của ADN
+ Chức năng của ADN
. Chuẩn bị bài 16: ADN và bản chất của gen
BÀI GIẢNG KẾT THÚC, CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ ĐẾN DỰ! CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
_SINH HỌC 9_
- Dựa trên phương pháp khoa học nào để xác định được thân nhân không ?
Giáo viên đưa ra tình huống hỏi: Sau chiến tranh, Việt Nam phải gánh chịu nhiều hậu quả rất nặng nề. Trong đó là bao nhiêu gia đình đã phải chia ly, có khi người thân của mình còn sống nhưng không biết, không tìm được nhau...Và một chương trình ý nghĩa “Như không hề có cuộc chia ly” đã ra đời, với mục tiêu như chính tên gọi của nó, để giúp những con người thân yêu được về bên nhau.
BÀI 15: ADN
ADN: Axit Deoxyribo Nucleic
_Nhiễm sắc thể_
_ADN_
_Cromatit_
_Gen 1_
_Gen 2_
NHÂN
Cấu trúc không gian
ADN
Số mạch đơn
Đặc điểm mạch đơn
Đặc điểm mỗi vòng(chu kì) xoắn
Các cặp nucleotit liên kết giữa 2 mạch
Cấu tạo hóa học
ADN
Nguyên tố hóa học
Kích thước
Khối lượng
Nguyên tắc
Đơn phân
Tính đa dạng và đặc thù
Ý nghĩa
Phiếu học tập
HẾT GIỜ
THỜI GIAN
THẢO LUẬN NHÓM (5 PHÚT)
NHÓM 1 và 2
Cấu trúc không gian
ADN
Số mạch đơn
Đặc điểm mạch đơn
Đặc điểm mỗi vòng(chu kì) xoắn
Các cặp nucleotit liên kết giữa 2 mạch
NHÓM 3 và 4
Cấu tạo hóa học
ADN
Nguyên tố hóa học
Kích thước
Khối lượng
Nguyên tắc
Đơn phân
Tính đa dạng và đặc thù
Ý nghĩa
HẾT GIỜ
THỜI GIAN
I. Cấu tạo hóa học của phân tử ADN
Cấu tạo hóa học
ADN
Nguyên tố hóa học
Kích thước
Khối lượng
Nguyên tắc
Đơn phân
Tính đa dạng và đặc thù
Ý nghĩa
C, H, O,N và P
Lớn(dài _hàng trăm _micrômet)
Lớn(_hàng triệu, hàng chục triệu _đơn vị cacbon)
Đa phân, gồm nhiều đơn phân
là các nuclêôtit: Gồm 4 loại : Ađênin, Timin, Guanin, Xitôzin
Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit
là cơ sở phát triển cho tính đa dạng và đặc thù của sinh vật
ADN được cấu tạo bởi các nguyên tố: C, H, O, N và P
I. Cấu tạo hóa học của phân tử ADN
_Nêu cấu tạo hoá học của ADN?_
Cấu tạo phân tử ADN
Khối lượng ADN đạt tới _hàng triệu, hàng chục triệu _đơn vị cacbon
Kích thước dài _hàng trăm _micrômet
ADN là loại đại phân tử
A
A
G
T
X
T
A
G
T
X
A
G
A
T
X
X
T
A
G
G
A
T
X
X
T
A
G
G
A
T
X
(Ađênin)
T
(Timin)
G
(Guanin)
X
(Xitôzin)
Mét ®o¹n ph©n tö ADN (m¹ch th¼ng)
Đơn phân là các nuclêôtit: Gồm 4 loại
_?Vì sao nói ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?_
Vì AND thuộc loại đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân do nhiều đơn phân cấu tạo nên
Đơn phân của ADN là gì? Gồm những loại nào?
Các phân tử ADN có tính đa dạng và đặc thù bởi: Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit
ADN có tính đa dạng và đặc thù bởi yếu tố nào?
Tính đa dạng và đặc thù của ADN có ý nghĩa như thế nào?
- Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở cho tính đa dạng và đặc thù của các loài sinh vật.
G
T
X
A
T
G
T
G
G
Cho đoạn mạch ADN sau có trình tự sau:
Nếu thay đổi số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp của các nucleotit trên mạch này thì sao?
G
A
X
G
T
X
A
T
G
T
G
T
X
A
T
G
T
G
G
T
X
A
T
G
T
X
G
X
T
G
T
X
A
T
T
1
2
3
Số lượng
Thành phần
Trình tự sắp xếp
Tạo ra nhiều loại mạch ADN khác
Mô hình cấu trúc 1 đoạn phân tử ADN
J.Oatxơn (Người Mỹ) và F.Crick (Người Anh)( Công bố 1953– Giải thưởng nobel 1962 )
II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN
II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN
Cấu trúc không gian
ADN
Đặc điểm của ADN
Đặc điểm mỗi vòng(chu kì) xoắn
Các cặp nucleotit liên kết giữa 2 mạch
- ADN là một chuỗi xoắn kép gồm hai đơn mạch
- 2 mạch đơn song song xoắn đều quanh một trục theo chiều từ trái sang phải
Mỗi vòng xoắn gồm 10 cặp Nucleôtit và dài 34 A0
Đường kính vòng xoắn là 20A0
Các loại nuclêôtit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung trong đó A liên kết với T và G liên kết với X bằng các liên kết hiđro. II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN
Cấu trúc không gian của phân tử ADN gồm mấy mạch đơn? Các mạnh đơn này có gì đặc biệt?
ADN là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song xoắn đều quanh một trục theo chiều từ trái sang phải
1 vòng (chu kì) xoắn của ADN gồm mấy cặp Nucleôtit? Có chiều dài bao nhiêu A0? Đường kính vòng xoắn là bao nhiêu A0?
Mỗi vòng xoắn gồm 10 cặp Nucleôtit và dài 34 A0 . Đường kính vòng xoắn là 20A0
A
T
T
A
G
G
X
X
T
T
A
G
T
X
X
T
T
A
A
A
T
X
A
G
A
A
T
G
? Các loại nuclêôtit nào giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau tạo thành từng cặp? Chúng liên kết với nhau theo nguyên tắc nào?
Các loại nuclêôtit giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung trong đó A liên kết với T và G liên kết với X bằng các liên kết hiđro.
VD. Giả sử trình tự đơn phân trên một đoạn mạch ADN như sau:
– A – T – G – G – X – T – A – G – T – X –
I I I I I I I I I I
- Trình tự các đơn phân trên đoạn mạch tương ứng sẽ như thế nào?
– T – A – X – X – G – A – T– X – A – G –
A
T
T
A
G
G
X
X
T
T
A
G
T
X
X
T
T
A
A
A
T
X
A
G
A
A
T
G
Mạch 1
Mạch 2
_Nêu hệ quả của nguyên tắc bổ sung?_
HỆ QUẢ CỦA NGUYÊN TẮC BỔ SUNG (NTBS)
*Về số lượng: A = T và G = X
A + G = T + X = 50% số Nu trên ADN
- Về trình tự: Biết trình tự sắp xếp các Nu trên mạch này ta xác định được trình từ các Nu trên mạch còn lại.
+ Tỉ lệ các loại đơn phân của ADN:A = T; G = X
=> A+ G = T + X
=>(A+ G): (T + X) = 1.
+Gọi tổng số Nu của p/tử ADN là N :
N = A+T+G+X
+Chiều dài của p/tử ADN là L : L = N/2 x 3,4
+ Tỉ số A+T/G+X đặc trưng cho loài.
1. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu em cho là đúng nhất:
Tính đặc thù của ADN do các yếu tố sau quyết định?
a. Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuleotit
b. Hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
c. Tỷ lệ A + T/G + X trong phân tử.
d. Câu a và b
2. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như thế nào trên ADN?
a. Trên phân tử ADN, các nuclêôtít giữa 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc: A – T, G – X và ngược lại.
b. Trên phân tử ADN, các nuclêôtit giữa 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc: A – G, T – X và ngược lại.
c. Trên phân tử ADN, các nuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết hóa trị.
d. Cả b,c
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
3. Theo NTBS thì về mặt số lượng đơn phân những trường hợp nào sau đây là đúng?
a. A + G = T + X b. A = T; G = X
c. A + T + G = A + X + T d. A+X+ T=G+X+T
4. Đặc điểm mỗi chu kì xoắn của phân tử ADN:
a. Mỗi chu kì xoắn dài 3,4A0, gồm 10 cặp nu, đường kính vòng xoắn 20A0.
b. Mỗi chu kì xoắn dài 34A0, gồm 10 cặp Nu, đường kính vòng xoắn 25A0.
c. Mỗi chu kì xoắn dài 34A0, gồm 10 cặp Nu, đường kính vòng xoắn 20A0
5: Mỗi cặp nuclêôtit có chiều dài bao nhiêu Ao ?
A. 3,4. B. 10. C. 20 D. 34
6: Một phân tử ADN dài 5100 Ao thì có bao nhiêu chu kì xoắn?
A. 1500. B. 255. C. 150. D. 100. Một đoạn mạch ADN có trình tự sắp xếp sau:
*Một đoạn mạch ADN có trình tự sắp xếp sau:
- A-G-T-A-X-X-G-T-X-
Hãy viết mạch bổ sung với mạch trên.
Làm bài tập sau: Giả sử trên mạch 1 của ADN có số lượng của các nuclêôtit là: A1= 150; G1 = 300. Trên mạch 2 có A2 = 300; G2 = 600.
Dựa vào nguyên tắc bổ sung, tìm số lượng nuclêôtit các loại còn lại trên mỗi mạch đơn và số lượng từng loại nuclêôtit cả đoạn ADN, chiều dài của ADN. Dặn dò:
Trả lời câu hỏi SGK/47
+ ADN nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
+ Bản chất của ADN
+ Chức năng của ADN
. Chuẩn bị bài 16: ADN và bản chất của gen
BÀI GIẢNG KẾT THÚC, CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ ĐẾN DỰ! CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 







Các ý kiến mới nhất