Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. ADN và bản chất của gen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Hưng
Ngày gửi: 22h:03' 19-04-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy nêu đặc điểm hóa học của phân tử ADN.
Vì sao ADN có cấu tạo đặc thù và đa dạng?
- Phân tử ADN được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P. ADN thuộc loại đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nuclêôtit thuộc 4 loại: A, T, G, X.
- ADN có cấu tạo đặc thù là bởi thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp các nuclêôtit.
- Do trình tự sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit tạo nên tính đa dạng.
Câu 2: Trong phân tử ADN, nguyên tắc bổ sung
thể hiện ở:
A) Liên kết giữa A và T trên cùng một mạch.
B) Liên kết giữa G và X trên cùng một mạch.
C) Liên kết giữa A và T và giữa G và X trên cùng
một mạch.
D) Liên kết giữa A và T và giữa G và X trên
hai mạch.
Câu 3: Mô tả cấu trúc không gian của phân tử ADN.
Hệ quả của nguyên tắc bổ sung thể hiện ở những điểm nào ?
ADN là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song song,
xoắn đều quanh 1 trục theo chiều từ trái sang phải.
Các nuclêôtit giữa 2 mạch liên kết với nhau theo
NTBS : A liên kết với T, G liên kết với X. và ngược lại
Hệ quả:
- Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong mạch đơn này,
có thể suy ra trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong
mạch còn lại.
- Về mặt số lượng, tỉ lệ các loại đơn phân trong ADN:
A = T , G = X  A + G = T + X
Tỉ số : ( A+T) / ( G + X)
GV CHIẾU VIDEO CLIP:
https://youtu.be/mZ75WImuewk
ĐẶT VĐ: TẠI SAO DNA CHA CON LẠI GIỐNG NHAU ?
VẬY DNA NHÂN ĐÔI VÀ TRUYỀN CHO CON NHƯ THẾ NÀO?
-> VÀO BÀI MỚI
BÀI 16:
ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
TUẦN 8
TIẾT 16
I /- NGUYÊN TẮC NHÂN ĐÔI CỦA ADN:
?
* Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu và ở
kì nào của chu kì tế bào?
* Quá trình nhân đôi của ADN trong nhân tế bào,
tại các NST ở kì trung gian.
* Hoạt động đầu tiên của ADN khi bắt đầu nhân đôi là gì?
+ Nhờ enzim phân tử ADN tháo xoắn, hai mạch
đơn tách nhau.
+ Mỗi mạch đơn ADN trở thành mạch khuôn.
ADN mẹ
ADN con
ADN con
QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI CỦA ADN
SƠ ĐỒ TỰ NHÂN ĐÔI CỦA PHÂN TỬ ADN
ADN mẹ
ADN con
ADN con
- Quá trình nhân đôi diễn ra trên mấy mạch ADN?
Quá trình tự nhân đôi các Nu. nào liên kết với nhau thành từng cặp?
- Sự hình thành mạch mới 2 ADN con diễn ra như thế nào?
- Có nhận xét gì về cấu tạo giữa 2 ADN con và ADN mẹ?
I- NGUYÊN TẮC NHÂN ĐÔI CỦA ADN:
?
* Quá trình nhân đôi của ADN trong nhân tế bào, tại các NST ở kì trung gian.
+ Nhờ enzim phân tử ADN tháo xoắn, hai mạch đơn tách nhau.
+ Mỗi mạch đơn ADN trở thành mạch khuôn.
+ Các nuclêôtit ở mạch khuôn liên kết với các nuclêôtit trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với T, G liên kết với X (hay ngược lại)
+ Hai mạch mới của ADN con đang dần được hình thành dựa trên 2 mạch khuôn ADN mẹ và ngược chiều nhau.
+ Kết quả: Hai phân tử ADN con được hình thành giống nhau và giống ADN mẹ.
I- NGUYÊN TẮC NHÂN ĐÔI CỦA ADN:
?
* Nguyên tắc nhân đôi ADN:
Trình bày các nguyên tắc nhân đôi ADN.
+ Nguyên tắc khuôn mẫu. : Dựa trên 2 mạch đơn của ADN mẹ
+ Nguyên tắc bổ sung:A liên kết T; G liên kết X và ngược lại
+ Nguyên tắc giữ lại một nửa. (Bán bảo toàn)
?
II/ BẢN CHẤT CỦA GEN:
NST
Một đoạn ADN thuộc gen B
Mạch mang thông tin DT của gen B
Prôtêin
GEN MANG THÔNG TIN QUI ĐỊNH
CẤU TRÚC PRÔTÊIN
?
II/ BẢN CHẤT CỦA GEN:
Bản chất hoá học của gen là ADN.
Chức năng : Gen cấu trúc mang thông tin quy định cấu trúc phân tử Prôtêin.
Gen là một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền xác định. Mỗi gen cấu trúc là một đoạn mạch của phân tử ADN, lưu giữ thông tin cấu trúc một loại prôtêin.
Ngày nay người ta đã xác lập được bản đồ bộ gen người – Có ý nghĩa rất lớn trong y học. Còn ở loài vật - có ý nghĩa trong chọn giống, kỹ thuật di truyền.
?
III/ CHỨC NĂNG CỦA ADN:
- Chức năng của ADN ?
- Lưu giữ thông tin DT.
- Truyền đạt thông tin DT.
Tại sao nói ADN có chức năng lưu giữ thông tin
DT và truyền đạt thông tin DT?
> Sự nhân đôi của ADN nhân đôi NSTđặc tính di truyền ổ định qua các thế hệ.
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
* Câu 2/50 SGK: Giải thích vì sao 2 ADN con được
tạo ra qua cơ chế nhân đôi lại giống ADN mẹ?
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo NTBS,
mạch khuôn, giữ lại một nửa. Đặc biệt là hình thành
mạch mới của 2 ADN con dựa trên mạch khuôn của
ADN mẹ nên phân tử ADN con đựơc tạo ra qua cơ
chế nhân đôi lại giống ADN mẹ.
?
* Câu 4/50 SGK: Một đoạn mạch ADN có cấu trúc
như sau:
Viết cấu trúc của 2 đoạn ADN con được tạo thành sau khi đoạn mạch AND mẹ nói trên kết thúc quá trình nhân đôi.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất sau:
Câu 1: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân
tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:
A) 9
B) 6
C) 7
D) 8
Câu 2: Một đoạn mang thông tin cấu trúc prôtêin có nghĩa
là:
A) Gen.
B) Mạch của ADN.
C) Nhiễm sắc thể.
D) Crômatit.
Câu 3: Quá trình nhân đôi ADN xảy ra ở :
A) Bên ngoài tế bào.
B) Bên ngoài nhân.
C) Trong nhân tế bào.
D) Trên màng tế bào.
Câu 4: Sự nhân đôi ADN xảy ra vào kì nào của chu kì
tế bào nào?
A) Kì trung gian.
B) Kì đầu.
C) Kì giữa.
D) Kì sau và kì cuối.
1
2
3
4
5
Từ khóa
I
N
Đ
1. Có 9 chữ cái: Tên gọi chung của các đơn phân cấu
tạo nên phân tử ADN?
2. Có 9 chữ cái: Đây là đặc điểm của hai phân tử ADN
con có được sau khi kết thúc quá trình
nhân đôi từ một phân tử ADN ?
3. Có 14 chữ cái: Đây là thuật ngữ Menden đã dùng
mà sau này được gọi là "gen" ?
4. Có 10 chữ cái: Nguyên tắc để tạo ra mỗi phân tử ADN
con có 1 mạch đơn cũ của phân tử ADN
mẹ và 1 mạch mới được tổng hợp ?
5. Có 5 chữ cái: Loại liên kết giữa các nuclêôtit ở hai
mạch đơn của phân tử ADN?
- Học bài chú ý:
Nguyên tắc nhân đôi ADN và chức năng của ADN
- Xem bi m?i: M?i quan h? gi?a gen v ARN, ch so snh v?i ADN.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 
Gửi ý kiến