Bài 16. ADN và bản chất của gen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lan Anh
Ngày gửi: 15h:56' 08-11-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Lan Anh
Ngày gửi: 15h:56' 08-11-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
1
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Mô tả sơ lược quá trình tự nhân đôi của ADN?
2
- Quá trình tự nhân đôi:
+ Hai mạch ADN tách nhau theo chiều dọc.
+ Các nuclêôtit của mạch khuôn liên kết với nuclêôtit tự do
theo NTBS, 2 mạch mới của ADN con dần được hình thành
dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ theo chiều ngược nhau.
Kết quả: Hai phân tử ADN con được hình thành giống
nhau và giống ADN mẹ
3
4
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :
5
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :
- ARN cấu tạo từ các nguyên
tố C, H, O, N và P.
6
7
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :
- ARN thuộc loại đại phân tử
(kích thước và khối lượng nhỏ
hơn ADN. ARN được cấu tạo
theo nguyên tắc đa phân mà
đơn phân là 4 loại nuclêôtit :
A, U, G, X.
8
* Thảo luận nhóm : (Thời gian thảo luận 2 phút)Quan sát
hình 17.1 và H15 so sánh cấu tạo của ARN và ADN rồi
điền kết quả vào bảng sau:
Đặc điểm
ARN
ADN
Số mạch đơn
Các loại đơn phân
Kích thước, khối
lượng
9
Thảo luận nhóm
Đặc điểm
ARN
ADN
Số mạch
đơn
1
2
A, U,
G, X
A, T,
G, X
Nhỏ
Kích thước, hơn
khối lượng ADN
Lớn
hơn
ARN
Các loại
đơn phân
10
* Điểm giống trong cấu trúc của ADN và ARN
- Là các
nuclêic
cấucấu
trúctrúc
đacủa
phânADN
và đơn
phân là các
* Điểm
khácaxit
nhau
cơ bảncó
trong
và ARN
Nuclêôtit, giống nhau 3 loại Nu là A, G và X.
- Có cấu tạo gồm các nguyên tố C, H, O, N và P
- Có chức năng truyền đạt thông tin di truyền trong quá trình
ADN là chuỗi xoắn kép hai
ARNhợp
là chuỗi
xoắn đơn.
tổng
prôtêin.
mạch song song.
ARN có 4 loại nuclêôtit là A, U, ADN có 4 loại nuclêôtit là A, T,
G, X.
G, X.
Thuộc đại phân tử nhưng kích
thước và khối lượng nhỏ hơn
ADN
Thuộc đại phân tử có kích thước
và khối lượng lớn đạt đến hàng
triệu, hàng chục triệu đơn vị
cacbon.
Có liên kết Hiđro giữa hai mạch
đơn.
Không có liên kết Hiđro.
11
ARN gồm 3 loại:
+ mARN: Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp.
+ tARN: Vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp prôtêin.
+ rARN: Là thành phần cấu tạo nên ribôxôm nơi tổng hợp prôtêin.
12
II/ ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
13
1) Quá trình tổng hợp ARN:
ARN được tổng hợp trong nhân tế bào, tại nhiễm sắc thể, ở kì trung gian
14
HĐ nhóm 3 phút
thảo luận 3 câu hỏi: (SGK-trang 52)
1. Một phân tử ARN được tổng hợp dựa vào 1 hay 2 mạch
đơn của gen?
2. Các loại nuclêôtit nào liên kết với nhau để tạo cặp
trong quá trình hình thành mạch ARN?
3. Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch
ARN so với mỗi mạch đơn của gen?
15
16
QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP ARN.
Đoạn ADN ban đầu.
Mạch 1: - A - G - T - X - X- A En Zim
Mạch 2: - T - X - A - G - G - T -
Mạch khuôn của ADN
Mạch ARN đang được - A - G
tổng hợp từ mạch khuôn
ARN hình thành liền
tách khỏi gen, rời
nhân đi ra chất tế
bào
-U -X - X -A-
17
2) Nguyên tắc tổng hợp :
- Nguyên tắc khuôn mẫu: Dựa trên
1 mạch đơn của gen.
- Nguyên tắc bổ sung :
A - U, T- A, G - X, X - G
18
3) Mối quan hệ giữa gen và ARN :
Trình tự các nuclêôtit trên
mạch khuôn của gen quy định
trình tự các nuclêôtit trên
mạch ARN.
Bản chất của mối quan
hệ gen ARN là gì?
19
?
Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - A – T - G – X - T – X – G –
Mạch 2: - T - A - X – G - A - G – X Xác định trình tự các đơn phân của đoạn mạch ARN được tổng
hợp từ mạch 2.
Mạch ARN: - A – U – G – X – U – X – G -
20
? Một phân tử mARN có trình tự các nuclêôtit như sau:
–A–U–G–X–X–A–U–G–
Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trên đoạn gen đã
tổng hợp nên phân tử ARN đó?
–
T– A– X– G–G–T– A–X–
–
A–T– G–X– X–A– T–G–
21
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài, trả lời câu hỏi 1, 2, 5 ( trang 53).
- Làm các bài tập trong vở bài tập (trang 53).
- Đọc mục: Em có biết
- Đọc trước bài Prôtêin.
22
n mẫu
ô
u
Kh
C ,H, O, N , P.
u
Ng
tắ c
tạo
Mối quan hệ
giữa gen và ARN
ARN
NST vào kì trung gian
Gen tháo xoắn….
n hệ
Cá
Tổ
ng
hợ
p
Mạch khuôn
Mối q
ua
Cấ
u
yên
NTBS
A – U;
T – A;
G – X;
X – G.
Đại phân tử
cl
oạ
A, U, G, X .
Cấu t
rú
không c
gian
iA
RN
1 chuỗi xoắn đơn
mARN
NTBS
tARN
rARN
Trò chơi ô chữ
1
?
? S? U
? N
? G
B
? Ổ
2
? X
? A
? ?I
U
? R
3
? U
? Ô
? N
?
? K
? H
? H
M
? Ạ
? C
Từ khóa
N
?
N R
A
A
R N
3. (Có
1.
(Có96chữ
chữcái).
cái).
ARN
Các được
nucleotit
tổng
trênhợp
mạch
dựa
khuôn
trênliên
mạch
kết với
2. ( Có 6 chữ cái). Tên một loại nucleotit chỉ có ở ARN ?
các nucleotit tự do theo
nào
nguyên
của gen?
tắc nào?
HDAN
25
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Mô tả sơ lược quá trình tự nhân đôi của ADN?
2
- Quá trình tự nhân đôi:
+ Hai mạch ADN tách nhau theo chiều dọc.
+ Các nuclêôtit của mạch khuôn liên kết với nuclêôtit tự do
theo NTBS, 2 mạch mới của ADN con dần được hình thành
dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ theo chiều ngược nhau.
Kết quả: Hai phân tử ADN con được hình thành giống
nhau và giống ADN mẹ
3
4
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :
5
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :
- ARN cấu tạo từ các nguyên
tố C, H, O, N và P.
6
7
I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :
- ARN thuộc loại đại phân tử
(kích thước và khối lượng nhỏ
hơn ADN. ARN được cấu tạo
theo nguyên tắc đa phân mà
đơn phân là 4 loại nuclêôtit :
A, U, G, X.
8
* Thảo luận nhóm : (Thời gian thảo luận 2 phút)Quan sát
hình 17.1 và H15 so sánh cấu tạo của ARN và ADN rồi
điền kết quả vào bảng sau:
Đặc điểm
ARN
ADN
Số mạch đơn
Các loại đơn phân
Kích thước, khối
lượng
9
Thảo luận nhóm
Đặc điểm
ARN
ADN
Số mạch
đơn
1
2
A, U,
G, X
A, T,
G, X
Nhỏ
Kích thước, hơn
khối lượng ADN
Lớn
hơn
ARN
Các loại
đơn phân
10
* Điểm giống trong cấu trúc của ADN và ARN
- Là các
nuclêic
cấucấu
trúctrúc
đacủa
phânADN
và đơn
phân là các
* Điểm
khácaxit
nhau
cơ bảncó
trong
và ARN
Nuclêôtit, giống nhau 3 loại Nu là A, G và X.
- Có cấu tạo gồm các nguyên tố C, H, O, N và P
- Có chức năng truyền đạt thông tin di truyền trong quá trình
ADN là chuỗi xoắn kép hai
ARNhợp
là chuỗi
xoắn đơn.
tổng
prôtêin.
mạch song song.
ARN có 4 loại nuclêôtit là A, U, ADN có 4 loại nuclêôtit là A, T,
G, X.
G, X.
Thuộc đại phân tử nhưng kích
thước và khối lượng nhỏ hơn
ADN
Thuộc đại phân tử có kích thước
và khối lượng lớn đạt đến hàng
triệu, hàng chục triệu đơn vị
cacbon.
Có liên kết Hiđro giữa hai mạch
đơn.
Không có liên kết Hiđro.
11
ARN gồm 3 loại:
+ mARN: Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp.
+ tARN: Vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp prôtêin.
+ rARN: Là thành phần cấu tạo nên ribôxôm nơi tổng hợp prôtêin.
12
II/ ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
13
1) Quá trình tổng hợp ARN:
ARN được tổng hợp trong nhân tế bào, tại nhiễm sắc thể, ở kì trung gian
14
HĐ nhóm 3 phút
thảo luận 3 câu hỏi: (SGK-trang 52)
1. Một phân tử ARN được tổng hợp dựa vào 1 hay 2 mạch
đơn của gen?
2. Các loại nuclêôtit nào liên kết với nhau để tạo cặp
trong quá trình hình thành mạch ARN?
3. Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch
ARN so với mỗi mạch đơn của gen?
15
16
QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP ARN.
Đoạn ADN ban đầu.
Mạch 1: - A - G - T - X - X- A En Zim
Mạch 2: - T - X - A - G - G - T -
Mạch khuôn của ADN
Mạch ARN đang được - A - G
tổng hợp từ mạch khuôn
ARN hình thành liền
tách khỏi gen, rời
nhân đi ra chất tế
bào
-U -X - X -A-
17
2) Nguyên tắc tổng hợp :
- Nguyên tắc khuôn mẫu: Dựa trên
1 mạch đơn của gen.
- Nguyên tắc bổ sung :
A - U, T- A, G - X, X - G
18
3) Mối quan hệ giữa gen và ARN :
Trình tự các nuclêôtit trên
mạch khuôn của gen quy định
trình tự các nuclêôtit trên
mạch ARN.
Bản chất của mối quan
hệ gen ARN là gì?
19
?
Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - A – T - G – X - T – X – G –
Mạch 2: - T - A - X – G - A - G – X Xác định trình tự các đơn phân của đoạn mạch ARN được tổng
hợp từ mạch 2.
Mạch ARN: - A – U – G – X – U – X – G -
20
? Một phân tử mARN có trình tự các nuclêôtit như sau:
–A–U–G–X–X–A–U–G–
Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trên đoạn gen đã
tổng hợp nên phân tử ARN đó?
–
T– A– X– G–G–T– A–X–
–
A–T– G–X– X–A– T–G–
21
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài, trả lời câu hỏi 1, 2, 5 ( trang 53).
- Làm các bài tập trong vở bài tập (trang 53).
- Đọc mục: Em có biết
- Đọc trước bài Prôtêin.
22
n mẫu
ô
u
Kh
C ,H, O, N , P.
u
Ng
tắ c
tạo
Mối quan hệ
giữa gen và ARN
ARN
NST vào kì trung gian
Gen tháo xoắn….
n hệ
Cá
Tổ
ng
hợ
p
Mạch khuôn
Mối q
ua
Cấ
u
yên
NTBS
A – U;
T – A;
G – X;
X – G.
Đại phân tử
cl
oạ
A, U, G, X .
Cấu t
rú
không c
gian
iA
RN
1 chuỗi xoắn đơn
mARN
NTBS
tARN
rARN
Trò chơi ô chữ
1
?
? S? U
? N
? G
B
? Ổ
2
? X
? A
? ?I
U
? R
3
? U
? Ô
? N
?
? K
? H
? H
M
? Ạ
? C
Từ khóa
N
?
N R
A
A
R N
3. (Có
1.
(Có96chữ
chữcái).
cái).
ARN
Các được
nucleotit
tổng
trênhợp
mạch
dựa
khuôn
trênliên
mạch
kết với
2. ( Có 6 chữ cái). Tên một loại nucleotit chỉ có ở ARN ?
các nucleotit tự do theo
nào
nguyên
của gen?
tắc nào?
HDAN
25
 







Các ý kiến mới nhất