Bài 16. ADN và bản chất của gen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 17h:26' 03-11-2023
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 443
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 17h:26' 03-11-2023
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 443
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI:
Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự
sắp xếp như sau:
-A–T– G – X – X –T– G –A–T - G –
Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó?
TRẢ LỜI:
Đoạn mạch đơn bổ sung:
- A – T – G – X – X – T – G – A – T - G – (Mạch gốc)
-T - A – X – G – G – A – X – T – A – X - (Mạch bổ sung)
I. ADN tự nhân đôi theo
những nguyên tắc nào?
ADN có ở đâu trong tế bào?
CẤU TRÚC CỦA NHIỄM SẮC THỂ
Vậy ADN nhân đôi ở đâu và vào
thời điểm nào?
I. ADN tự nhân đôi theo
những nguyên tắc nào?
- ADN nhân đôi trong nhân
tế bào, tại các NST ở kì
trung gian.
ADN có ở đâu trong tế bào?
ADN có trong nhân tế bào, tại
các NST.
CẤU TRÚC CỦA NHIỄM SẮC THỂ
Vậy ADN nhân đôi ở đâu và vào
thời điểm nào?
ADN nhân đôi trong nhân tế bào,
tại các NST ở kì trung gian.
I. ADN tự nhân đôi theo
những nguyên tắc nào?
- ADN nhân đôi trong nhân tế
bào, tại các NST ở kì trung
gian.
Quan sát hình 16 SGK về quá
trình tự nhân đôi của AND, trả lời
các câu hỏi phần lệnh ở sgk:
Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
M¹ch 1
T
A
M¹ch 1
T
A
T X G T
A G X A
M¹ch 2
X
G
T X G T
A G X A
X
G
A G
T X
ADN con.
A G
T X
Mạch mới
ADN mÑ .
Mạch mới
T
A
T X G T
A G X A
ADN con.
X
G
A G
T X
M¹ch 2
SƠ ĐỒ TỰ NHÂN ĐÔI CỦA PHÂN TỬ ADN
Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
Quá trình
trình tự
?-Quá
tự nhân
nhânđôi:
đôi diễn ra trên
+ Phân
tử ADN
tháo xoắn, tách dần nhau
mấy
mạch
ADN?
thành
hai mạch đơn.
Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
Các Nu tự do trong
môi trường nội bào
liên kết với các Nu
trong mạch đơn
củaADN
+ Các nuclêôtít trên 2 mạch đơn lần lượt
liên kết quá
với các
nuclêôtít
tự dođôi,
trongcác
môinuclêôtit nào
? Trong
trình
tự nhân
trường nội bào theo NTBS để hình thành
liên kết với nhau thành từng cặp?
mạch mới (A liên kết với T và G liên kết với X.)
Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
+ 2 phân tử ADN con dần hình thành theo mạch
khuôn
củahình
mẹ và
ngược
chiều
nhau
? Sự
thành
mạch
mới
ở 2. ADN
con diễn ra như thế nào?
Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
=> Kết quả:? Qua
quá trình
tự nhân
Cã nh÷ng
nhËn
xÐt g×đôi,
vÒ từ 1 ADN mẹ
ban đầu tạocÊu
ra 2t¹o
ADN
con
giống con
nhauvµvà giống với
gi÷a
2 ADN
ADN mẹ. ADN mÑ ?
Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
Hãynhân
cho biết:
QuáADN
trìnhdiễn
tự nhân
- Quá?trình
đôi của
ra theo:
đôi
của phân
+ Nguyên
tắctửbổADN
sung.diễn ra theo
những
nguyên
tắc lại
nào?
+ Nguyên
tắc giữ
một nửa (nguyên tắc bán
bảo toàn).
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên
tắc nào?
- ADN nhân đôi trong nhân tế bào, tại
các NST ở kì trung gian.
- Quá trình tự nhân đôi:
+ Phân tử ADN tháo xoắn, tách dần nhau
thành hai mạch đơn .
+ Các nuclêôtít trên 2 mạch đơn lần lượt
liên kết với các nuclêôtít tự do trong môi
trường nội bào theo NTBS để hình thành
mạch mới.
+ 2 phân tử ADN con dần hình thành rồi
đóng xoắn.
=> Kết quả: Qua quá trình tự nhân đôi, từ 1
ADN mẹ ban đầu tạo ra 2 ADN con giống
nhau và giống với ADN mẹ.
- Quá trình nhân đôi của AND diễn ra theo:
+ Nguyên tắc bổ sung.
+ Nguyên tắc giữ lại một nữa (nguyên tắc
bán bảo toàn).
-ThÕ nµo lµ nguyªn t¾c
bæ sung?
-Nguyªn t¾c bæ sung :m¹ch míi cña
ADN con ®ưîc tæng hîp dùa trªn
m¹ch khu«n cña ADN mÑ c¸c Nu ë
m¹ch khu«n liªn kÕt víi c¸c Nu tù do
trong m«i trưêng néi bµo theo
NTBS: A liªn kÕt víi T, G liªn kÕt víi
X
-ThÕ nµo lµ nguyªn t¾c
gi÷ l¹i mét nöa (bán
bảo toàn) ?
-Nguyªn t¾c gi÷ l¹i mét nöa :Trong
mçi ADN con cã mét m¹ch cña ADN
mÑ m¹ch cßn l¹i ®ưîc tæng hîp míi
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên
tắc nào?
II. Bản chất của gen:
các NST ở kì trung gian.
- Quá trình tự nhân đôi:
+ Phân tử ADN tháo xoắn, tách dần nhau
thành hai mạch đơn .
+ Các nuclêôtít trên 2 mạch đơn lần lượt
liên kết với các nuclêôtít tự do trong môi
trường nội bào theo NTBS để hình thành
2
mạch mới.
ADN có chức năng di truyền
xác định.
- Gen cấu trúc: mang thông tin
quy định cấu trúc của một loại
Prôtêin.
III. Chức năng của ADN:
+ 2 phân tử ADN con dần hình thành rồi
đóng xoắn.
=> Kết quả: Qua quá trình tự nhân đôi, từ 1
ADN mẹ ban đầu tạo ra 2 ADN con
giống nhau và giống với ADN mẹ.
- Nguyên tắc nhân đôi:
3
+ Nguyên tắc bổ sung.
+ Nguyên tắc giữ lại một nữa (bán bảo
toàn).
di truyền.
- ADN truyền đạt thông tin di
truyền qua các thế hệ tế bào và
cơ thể.
cho
có
Đọc
Đọc SGK
SGK,hãy
quan
sátbiết:
hìnhADN
vẽ hãy
chức
năngBản
gì?chất của gen là gì?
cho biết:
- ADN1nhân đôi trong nhân tế bào, tại
- Gen là 1 đoạn của phân tử
- ADN là nơi lưu giữ thông tin
Bài 1: Một phân tử ADN tự
nhân đôi liên tục 3 lần. Hỏi có
bao nhiêu phân tử ADN con
được tạo thành sau khi phân tử
ADN nói trên kết thúc quá
trình tự nhân đôi?
Trả lời: Số phân tử ADN con
được tạo ra sau khi phân tử
ADN tự nhân đôi liên tục 3
lần:
1.2.2.2 = 23 = 8 phân tử ADN
con.
=> Công thức tính: Số phân tử
ADN con được tạo thành sau n
lần tự nhân đôi: 2n.
Bài 2: (Bài 4 SGK trang 50)
Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - A – G – T – X – X – T –
Mạch 2: - T – X – A – G – G – A –
Viết cấu trúc của 2 đoạn ADN con
được tạo thành sau khi đoạn mạch
ADN nói trên kết thúc quá trình
tự nhân đôi?
Mạch 1 : -A- G -T- X- X -T-
mạch cũ
- T- X- A- G- G -A-
mạch mới
mới
Mạch 2
-A- G -T -X - X - T-
mạch
-T- X -A - G - G -A- mạch cũ
Cho §o¹n m¹ch ®¬n mÉu
10
0123456789
Hãy tìm đoạn tương ứng: 1, 2 hay 3?
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
MÉu
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
1
2
3
Lùa chän cha chÝnh x¸c!
xin mét trµng vç tay an ñi?
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
Lùa chän chÝnh x¸c _ ®iÓm: 9 phÈy 5
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
Lùa chän cha chÝnh x¸c!
xin mét trµng vç tay an ñi?
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
1 N
? U
? ?Ê Ô
? C
? L
? T
? ?I
9
T
?
2 G
? ?I
Ô
? N
? G
? A
? N
? H
? U
?
́
? N
? Ê
? T
? ?I T
? U
? Y
?
? ?
Ô D
? R
3 ?N ?H Â
̀
́
4 B
? B
? N
? A
? O
?
? O
? T
? A
? N
? A
́
̉
̀
5 H
? R
? Ô
?
? ?I Đ
Töø khoùa
4.
5.
Ô
N
N
H
Â
I
N
H
Đ
Â
Ô
N
9
? 14
N
10
5
IĐ
Coù
2. Coù
10 9chöõchöõcaùicaù
: i:Nguyeâ
Ñaâyn laøtaécñaëcñeå ñieåtaï
mo
Coù
3.1. Coù
5Coù chöõ
14
9 chöõ
chöõ
caùi: caùcaù
Loaï
i: i: Teâ
i Ñaâ
nlieâyngoïilaøkeáchung
t thuaä
giöõ
t ac
concon coù coù 1 ñöôï
maï
c ch sauñônkh
maïtaï
maø
coh neâ
ñôn
sau
n phaâ
cuû
naøaynphaâ
ñöôï
töû cn
ADN?
goï
töûiADN?
laø “gen” ?
meï
nhaâvaø
n ñoâ
1 maï
i töøchmoä
môù
t phaâ
i ñöôï
n ctöûtoåADN
ng hôï?p ?
- HỌC THUỘC BÀI CŨ, LÀM HOÀN CHỈNH CÁC BÀI TẬP
1,2,3,4 SGK VÀO VỞ BÀI TẬP.
- VẼ HÌNH 16 VÀO VỞ BÀI HỌC.
- ĐỌC TRƯỚC NỘI DUNG BÀI MỚI: MỐI QUAN HỆ GIỮA
GEN VÀ ARN.
- KẺ TRƯỚC BẢNG 17 SGK TRANG 51 VÀO VỞ TẬP.
CÂU HỎI:
Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự
sắp xếp như sau:
-A–T– G – X – X –T– G –A–T - G –
Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó?
TRẢ LỜI:
Đoạn mạch đơn bổ sung:
- A – T – G – X – X – T – G – A – T - G – (Mạch gốc)
-T - A – X – G – G – A – X – T – A – X - (Mạch bổ sung)
I. ADN tự nhân đôi theo
những nguyên tắc nào?
ADN có ở đâu trong tế bào?
CẤU TRÚC CỦA NHIỄM SẮC THỂ
Vậy ADN nhân đôi ở đâu và vào
thời điểm nào?
I. ADN tự nhân đôi theo
những nguyên tắc nào?
- ADN nhân đôi trong nhân
tế bào, tại các NST ở kì
trung gian.
ADN có ở đâu trong tế bào?
ADN có trong nhân tế bào, tại
các NST.
CẤU TRÚC CỦA NHIỄM SẮC THỂ
Vậy ADN nhân đôi ở đâu và vào
thời điểm nào?
ADN nhân đôi trong nhân tế bào,
tại các NST ở kì trung gian.
I. ADN tự nhân đôi theo
những nguyên tắc nào?
- ADN nhân đôi trong nhân tế
bào, tại các NST ở kì trung
gian.
Quan sát hình 16 SGK về quá
trình tự nhân đôi của AND, trả lời
các câu hỏi phần lệnh ở sgk:
Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
M¹ch 1
T
A
M¹ch 1
T
A
T X G T
A G X A
M¹ch 2
X
G
T X G T
A G X A
X
G
A G
T X
ADN con.
A G
T X
Mạch mới
ADN mÑ .
Mạch mới
T
A
T X G T
A G X A
ADN con.
X
G
A G
T X
M¹ch 2
SƠ ĐỒ TỰ NHÂN ĐÔI CỦA PHÂN TỬ ADN
Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
Quá trình
trình tự
?-Quá
tự nhân
nhânđôi:
đôi diễn ra trên
+ Phân
tử ADN
tháo xoắn, tách dần nhau
mấy
mạch
ADN?
thành
hai mạch đơn.
Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
Các Nu tự do trong
môi trường nội bào
liên kết với các Nu
trong mạch đơn
củaADN
+ Các nuclêôtít trên 2 mạch đơn lần lượt
liên kết quá
với các
nuclêôtít
tự dođôi,
trongcác
môinuclêôtit nào
? Trong
trình
tự nhân
trường nội bào theo NTBS để hình thành
liên kết với nhau thành từng cặp?
mạch mới (A liên kết với T và G liên kết với X.)
Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
+ 2 phân tử ADN con dần hình thành theo mạch
khuôn
củahình
mẹ và
ngược
chiều
nhau
? Sự
thành
mạch
mới
ở 2. ADN
con diễn ra như thế nào?
Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
=> Kết quả:? Qua
quá trình
tự nhân
Cã nh÷ng
nhËn
xÐt g×đôi,
vÒ từ 1 ADN mẹ
ban đầu tạocÊu
ra 2t¹o
ADN
con
giống con
nhauvµvà giống với
gi÷a
2 ADN
ADN mẹ. ADN mÑ ?
Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN.
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
Hãynhân
cho biết:
QuáADN
trìnhdiễn
tự nhân
- Quá?trình
đôi của
ra theo:
đôi
của phân
+ Nguyên
tắctửbổADN
sung.diễn ra theo
những
nguyên
tắc lại
nào?
+ Nguyên
tắc giữ
một nửa (nguyên tắc bán
bảo toàn).
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên
tắc nào?
- ADN nhân đôi trong nhân tế bào, tại
các NST ở kì trung gian.
- Quá trình tự nhân đôi:
+ Phân tử ADN tháo xoắn, tách dần nhau
thành hai mạch đơn .
+ Các nuclêôtít trên 2 mạch đơn lần lượt
liên kết với các nuclêôtít tự do trong môi
trường nội bào theo NTBS để hình thành
mạch mới.
+ 2 phân tử ADN con dần hình thành rồi
đóng xoắn.
=> Kết quả: Qua quá trình tự nhân đôi, từ 1
ADN mẹ ban đầu tạo ra 2 ADN con giống
nhau và giống với ADN mẹ.
- Quá trình nhân đôi của AND diễn ra theo:
+ Nguyên tắc bổ sung.
+ Nguyên tắc giữ lại một nữa (nguyên tắc
bán bảo toàn).
-ThÕ nµo lµ nguyªn t¾c
bæ sung?
-Nguyªn t¾c bæ sung :m¹ch míi cña
ADN con ®ưîc tæng hîp dùa trªn
m¹ch khu«n cña ADN mÑ c¸c Nu ë
m¹ch khu«n liªn kÕt víi c¸c Nu tù do
trong m«i trưêng néi bµo theo
NTBS: A liªn kÕt víi T, G liªn kÕt víi
X
-ThÕ nµo lµ nguyªn t¾c
gi÷ l¹i mét nöa (bán
bảo toàn) ?
-Nguyªn t¾c gi÷ l¹i mét nöa :Trong
mçi ADN con cã mét m¹ch cña ADN
mÑ m¹ch cßn l¹i ®ưîc tæng hîp míi
I. ADN tự nhân đôi theo những nguyên
tắc nào?
II. Bản chất của gen:
các NST ở kì trung gian.
- Quá trình tự nhân đôi:
+ Phân tử ADN tháo xoắn, tách dần nhau
thành hai mạch đơn .
+ Các nuclêôtít trên 2 mạch đơn lần lượt
liên kết với các nuclêôtít tự do trong môi
trường nội bào theo NTBS để hình thành
2
mạch mới.
ADN có chức năng di truyền
xác định.
- Gen cấu trúc: mang thông tin
quy định cấu trúc của một loại
Prôtêin.
III. Chức năng của ADN:
+ 2 phân tử ADN con dần hình thành rồi
đóng xoắn.
=> Kết quả: Qua quá trình tự nhân đôi, từ 1
ADN mẹ ban đầu tạo ra 2 ADN con
giống nhau và giống với ADN mẹ.
- Nguyên tắc nhân đôi:
3
+ Nguyên tắc bổ sung.
+ Nguyên tắc giữ lại một nữa (bán bảo
toàn).
di truyền.
- ADN truyền đạt thông tin di
truyền qua các thế hệ tế bào và
cơ thể.
cho
có
Đọc
Đọc SGK
SGK,hãy
quan
sátbiết:
hìnhADN
vẽ hãy
chức
năngBản
gì?chất của gen là gì?
cho biết:
- ADN1nhân đôi trong nhân tế bào, tại
- Gen là 1 đoạn của phân tử
- ADN là nơi lưu giữ thông tin
Bài 1: Một phân tử ADN tự
nhân đôi liên tục 3 lần. Hỏi có
bao nhiêu phân tử ADN con
được tạo thành sau khi phân tử
ADN nói trên kết thúc quá
trình tự nhân đôi?
Trả lời: Số phân tử ADN con
được tạo ra sau khi phân tử
ADN tự nhân đôi liên tục 3
lần:
1.2.2.2 = 23 = 8 phân tử ADN
con.
=> Công thức tính: Số phân tử
ADN con được tạo thành sau n
lần tự nhân đôi: 2n.
Bài 2: (Bài 4 SGK trang 50)
Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - A – G – T – X – X – T –
Mạch 2: - T – X – A – G – G – A –
Viết cấu trúc của 2 đoạn ADN con
được tạo thành sau khi đoạn mạch
ADN nói trên kết thúc quá trình
tự nhân đôi?
Mạch 1 : -A- G -T- X- X -T-
mạch cũ
- T- X- A- G- G -A-
mạch mới
mới
Mạch 2
-A- G -T -X - X - T-
mạch
-T- X -A - G - G -A- mạch cũ
Cho §o¹n m¹ch ®¬n mÉu
10
0123456789
Hãy tìm đoạn tương ứng: 1, 2 hay 3?
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
MÉu
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
1
2
3
Lùa chän cha chÝnh x¸c!
xin mét trµng vç tay an ñi?
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
Lùa chän chÝnh x¸c _ ®iÓm: 9 phÈy 5
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
Lùa chän cha chÝnh x¸c!
xin mét trµng vç tay an ñi?
A
G
T
X
T
A
G
X
T
A
G
X
T
A
G
T
T
T
X
G
G
A
T
X
A
G
A
T
X
A
G
A
G
X
G
A
A
X
G
A
T
X
T
A
T
X
T
A
T
X
G
A
T
X
G
A
T
X
X
X
1 N
? U
? ?Ê Ô
? C
? L
? T
? ?I
9
T
?
2 G
? ?I
Ô
? N
? G
? A
? N
? H
? U
?
́
? N
? Ê
? T
? ?I T
? U
? Y
?
? ?
Ô D
? R
3 ?N ?H Â
̀
́
4 B
? B
? N
? A
? O
?
? O
? T
? A
? N
? A
́
̉
̀
5 H
? R
? Ô
?
? ?I Đ
Töø khoùa
4.
5.
Ô
N
N
H
Â
I
N
H
Đ
Â
Ô
N
9
? 14
N
10
5
IĐ
Coù
2. Coù
10 9chöõchöõcaùicaù
: i:Nguyeâ
Ñaâyn laøtaécñaëcñeå ñieåtaï
mo
Coù
3.1. Coù
5Coù chöõ
14
9 chöõ
chöõ
caùi: caùcaù
Loaï
i: i: Teâ
i Ñaâ
nlieâyngoïilaøkeáchung
t thuaä
giöõ
t ac
concon coù coù 1 ñöôï
maï
c ch sauñônkh
maïtaï
maø
coh neâ
ñôn
sau
n phaâ
cuû
naøaynphaâ
ñöôï
töû cn
ADN?
goï
töûiADN?
laø “gen” ?
meï
nhaâvaø
n ñoâ
1 maï
i töøchmoä
môù
t phaâ
i ñöôï
n ctöûtoåADN
ng hôï?p ?
- HỌC THUỘC BÀI CŨ, LÀM HOÀN CHỈNH CÁC BÀI TẬP
1,2,3,4 SGK VÀO VỞ BÀI TẬP.
- VẼ HÌNH 16 VÀO VỞ BÀI HỌC.
- ĐỌC TRƯỚC NỘI DUNG BÀI MỚI: MỐI QUAN HỆ GIỮA
GEN VÀ ARN.
- KẺ TRƯỚC BẢNG 17 SGK TRANG 51 VÀO VỞ TẬP.
 







Các ý kiến mới nhất