Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. After school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Lien
Ngày gửi: 15h:40' 24-03-2015
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thống Nhất)
WELCOME TO MY CLASS
Hello Everybody
WARM UP
What do you usually do after school ?
I usually...........................after school.
`play soccer
Read book
Play video games
Watch TV






Unit 6 After School
A – What do you do?
Period 31 A1
- should (v):
- come along (exp):
- maybe (adv):
I / NEW WORDS
nên, cần
tới, xuất hiện
có lẽ, có thể
- Together (adv):
Cùng nhau


Unit 6 : AFTER SCHOOL
Period 31: A1: What do you do?
I. Newwords:
Matching :
Relax (v) :
Invite (v) :
Practice (v) :
Together (adv) :
Team (n) :
Come long (v) :
Maybe ( adv ) :

Có lẽ
Mời
Tới, xuât hiện
Đội
Thư giãn
Cùng nhau
Luyện tập

II / Dialogue ( A1 )


Minh: Hello, Hoa. What are you doing ?
Hoa: Hi, Minh. I’m doing my math homework.
Minh: You work too much, Hoa. You should relax.
It’s half past four and tomorrow is Sunday.
Hoa: OK. What should we do ?
Minh: Let’s go to the cafeteria and get a cold drink.
Hoa: Good idea ! Where is Ba ? Let’s invite him, too.
Minh: Oh, Ba is in the music room. He ‘s learning to play
the guitar. He practices every day after school.
Hoa: Minh, what do you usually do after school ?
Minh: I usually meet my friends. We often do our
homework together.
Hoa: Do you play sports ?
Minh: Oh, yes. I play volleyball for the school team. We always need more players. Why don’t you come along ?
Hoa: Yes, maybe I will. I enjoy playing volleyball.
listen
1. Hoa is doing her physics homework.
2. Ba is learning to play the guitar.
3. Minh and his friends often do their homework together after school.
4. Ba plays volleyball for the school team.

5. Hoa likes playing soccer.
F
T
T
F
math
Minh
volleyball
F
1- T/ F Statements:
2/ Answer the questions:
a/ What is Hoa doing ?
b/ What are Minh and Hoa going to do ?
c/ Where is Ba ?
d/ What is he doing?
e/ What does Minh usually do arter school?
f/ What sports does Hoa like playing?
Team A
Team B
Team Scores
Points
The Big Wheel
1
2
3
4
5
6


a/ What is Hoa doing?
She’s doing her math homework.
b/ What are Minh and Hoa going to do?
They are going to get a cold drink
in the cafeteria.
c/ Where is Ba?

He’s in the music room.

d/ What’s he doing?
He’s learning to play the guitar.

e/ What does Minh usually do after school?
He usually meets his friends.
f/ What sports does Hoa like playing?
She likes playing volleyball.

* Answer :
a/ She’s doing her math homework.
b/ They are going to get a cold drink in the cafeteria.
c/ He’s in the music room.
d/ He’s learning to play the guitar.
e/ He usually meets his friends.
f/ She likes playing volleyball.
Let’s go to the cafeteria and get a cold drink.
Why don’t you come along?
3 / Grammar:
a / Model sentences:
Let’s + V (bare infinitive).
Why don’t we / you + V (bare infinitive) ?
+ Suggestion ( Lời đề nghị )
+ Reply ( Đáp lại )
. Agree:
Yes, let’s. / Great. / Good idea.
* Usage:
-Dùng để diễn tả lời khuyên một ai đó nên làm gì.
- Đề nghị ai cùng đó cùng làm việc gì.
* Form :
.Disagree:
I’m sorry. I can’t.
2/Practice with a partner, using “Let’s ... or Why don’t …?“
HOMEWORK
- Learn new words by heart.
- Write 5 sentences with: Let’s + V (bare infinitive)
Why don’t we / you + V (bare infinitive) ?
- Prepare: unit 6 – A 2- page 61
THANK YOU FOR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
 
Gửi ý kiến