Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. After school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thị liên
Ngày gửi: 09h:42' 25-03-2015
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 803
Số lượt thích: 2 người (Trịnh Thị Thu, Nguyễn Thống Nhất)
Welcome to our class 7A1
Teacher: Duong Thanh Hai
Checking - up
Thursday, November 11th 2010
Choose the best answer A, B, C or D to complete the following sentences.
Nam ……catch in the school yard.

2. What ……you usually do in your free time?

3. We often ……marbles in our free time.
A. is playing B. are play C. is play D. am playing
A. did B. do C. does D. are

A. played B. playing C. plays D. play

A
B
D
Thursday, November 11th 2010
Play soccer
Play volleyball
Watch TV
go fishing
Look at the pictures and guess the names of these activities.
B
C
D

Thursday, November 11th 2010
Unit 6 : AFTER SCHOOL
Period 33: A1: What do you do?
I. Newwords:
- Relax (v) : Thư giãn
- Practice (v) : Luyện tập
- Together (adv) : Cùng nhau
- Team (n) : Đội
- Come long (v) : Gia nhập
- Maybe ( adv ) : Có lẽ
- Invite (v) : M?i

Thursday, November 11th 2010
Unit 6 : AFTER SCHOOL
Period 33: A1: What do you do?
I. Newwords:
Matching :
Relax (v) :
Invite (v) :
Practice (v) :
Together (adv) :
Team (n) :
Come long (v) :
Maybe ( adv ) :

Có lẽ
Mời
Gia nhập
Đội
Thư giãn
Cùng nhau
Luyện tập

T/ F prediction:
a. Hoa is doing her physics homework.
b. Minh wants to go to the cafeteria and get a cold drink.
c. Ba’s learning to play the piano in the music room.
d. Minh and his friends often do their homework together.
e. Minh plays volleyball for the school team.
f. Hoa enjoys playing badminton.
Minh: Hello, Hoa. What are you doing?
Hoa: Hi, Minh. I’m doing my math homework.
Minh: You work too much Hoa. You should relax.
It’s half past four and tomorrow is Sunday.
Hoa: OK. What should we do?
Minh: Let’s go to the cafeteria and get a cold drink.
Hoa: Good idea! Where is Ba? Let’s invite him, too.
Minh: Oh, Ba is in the music room. He’s learning to play the guitar.
He practices everyday after school.
Hoa: Minh, what do you usually do after school?
Minh: I usually meet my friends. We often do our homework together.
Hoa: Do you play sports?
Minh: Oh, yes. I play volleyball for the school team.We
always need more players. Why don’t you come along?
Hoa: Yes, maybe I will. I enjoy playing volleyball.
Thursday, November 11th 2010
Unit 6 : AFTER SCHOOL
Period 33: A1: What do you do?
 Correct True - False statements:
a. Hoa is doing her phisics homework.
b. Minh wants to go to the cafeteria and
get a cold drink.
c. Ba’s learning to play the piano in the
music room.
d. Minh and his friends often do their homework together.
e. Minh plays volleyball for the school team.
f. Hoa enjoys playing soccer.
F
T
F
T
T
F

Thursday, November 11th 2010
Unit 6 : AFTER SCHOOL
Period 33: A1: What do you do?
II. Grammar:
1. Advice : ( Lời khuyên ) .
S + SHOULD + V(infinitive)
Eg. You should relax
Dùng để diễn tả lời khuyên một ai đó nên làm gì
2. Suggestion ( Lời đề nghị )
Eg 1. Let’s go to my house .
Để trả lời cho dạng câu hỏi trên chúng ta dùng :
+ Good idea. (ý kiến hay đấy)
+ That`s great idea. (Đó là ý kiến hay đấy)
+ Wonderful, Why not? (Tuyệt quá. Sao lại không?)
Sorry. I don`t think it`s a good idea. (Xin lỗi, Mình không nghĩ đó là ý hay)
- All right. Maybe I will. (Được. Có lẽ mình sẽ ... )



Eg. Why don’t we go to my house ?
Why don’t we + V (infinitive) ...?
Let’s + V(infinitive) ...
2
5
4
9
2
2
2
2
2
2
2
2
Team A
Team B
lucky stars
2
2
1
6
3
7
2
2
8
10
11
12
2

c. Where is Ba ?
He is in the music room.
They are going to get cold drink in the cafeteria.
1
b. What are Minh and Hoa going to do?
Chúc mừng bạn
Ngôi sao may mắn
d. What is he doing ?
He is learning to play the guitar.
5
Xin chia buồn với đội bạn
Đội bạn bị mất lượt
4
Chúc mừng bạn
Ngôi sao may mắn
Thật tiếc cho đội bạn
Chúc may mắn lần sau
3
Chúc mừng bạn
Ngôi sao may mắn
a. What is Hoa doing ?
She is doing her math homework.
8
e. What does Minh usually do after school ?
He usually meets his friends.
10
f. What sports does Hoa like playing?
She likes playing volleyball.
11
Đội bạn đã mất lượt
Chúc may mắn lần sau.
12

Thursday, November 11th 2010
Unit 6 : AFTER SCHOOL
Period 33: A1: What do you do?
I. Newwords:
Relax (v): Thư giãn Invite (v): Mời
Practice (v): Luyện tập Together (adv): Cùng nhau
- Team (n): Đội Come long (v): Gia nhập
Maybe ( adv ): Có lẽ
II. Grammar:
1. Advice : ( Lời khuyên ).
S + SHOULD + V(infinitive) ...
Eg. You should relax
Dùng để diễn tả lời khuyên một ai đó nên làm gì
2. Suggestion ( Lời đề nghị )
Eg 1. Let’s go to my house .
Để trả lời cho dạng câu hỏi trên chúng ta dùng :
+ Good idea. (ý kiến hay đấy)
+ That`s great idea. (Đó là ý kiến hay đấy)
+ Wonderful, Why not? (Tuyệt quá. Sao lại không?)
Sorry. I don`t think it`s a good idea. (Xin lỗi, Mình không nghĩ đó là ý hay)
- All right. Maybe I will. (Được. Có lẽ mình sẽ ... )



Eg. Why don’t we go to my house ?
Why don’t we + V (infinitive) ...?
Let’s + V(infinitive) ...
III. Practice:
IV. Homework:
- Learn the voab. by heart.
Write the answers for the comprehension questions
- Do the exercise A1 P. 33 in the workbook
- Prepare the next lesson A2 P.61
Thanks for your attention to our lesson today
Goodbye!
 
Gửi ý kiến