Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. After school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TRẦN THỊ PHƯƠNG LOAN
Người gửi: Trần Thị Phương Loan
Ngày gửi: 11h:01' 24-12-2016
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
teenager (n):
thanh thiếu niên
scout (n):
nam hướng đạo sinh
guide (n):
nữ hướng đạo sinh
musical instrument (n):
tham gia ,có mặt
đồng tiền, đồng xu
coin (n):
make model:
làm mô hình
I. New words
dụng cụ âm nhạc
P.37-Unit 6 : After School - B2 .Read and discuss
attend (v):
Matching
teenager
scout
coin
musical instrument
attend
guide
: tham gia
: tiền xu
: nam hướng đạo sinh
: nhạc cụ
: thanh thiếu niên
: hướng dẫn
: làm mô hình
make model
I. New words
P.37-Unit 6 : After School - B2 .Read and discuss
teenager (n):
thanh thiếu niên
scout (n):
nam hướng đạo sinh
guide (n):
nữ hướng đạo sinh
musical instrument (n):
tham gia ,có mặt
đồng tiền, đồng xu
coin (n):
make model :
làm mô hình
I. New words
dụng cụ âm nhạc
P.37-Unit 6 : After School - B2 .Read and discuss
attend (v):
II. Read
* Guess the ten most popular activities
Amarican teenagers like to do :
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
1. Eat in fast food restaurants
2. Attend youth organizations such
as scouts and guides
3. Learn to play a musical
instrument such as the guitar
4. Go shopping
5. Watch television
6. Go to the movies
7. Listen to music
8. Collect things such as stamps or coins
9. Make model of things such as
cars or planes
10. Help old people with their
shopping or cleaning.
A magazine survey of 13 years old shows what American teenagers like to do in their free time. Here are the top ten most popular activities.
* Read and Check
Survey (n): Cuéc pháng vÊn
Youth organization (n): Tæ chøc thanh niªn
teenager (n):
thanh thiếu niên
scout (n):
nam hướng đạo sinh
guide (n):
nữ hướng đạo sinh
musical instrument (n):
tham gia ,có mặt
đồng tiền, đồng xu
coin (n):
make model :
làm mô hình
I. New words
dụng cụ âm nhạc
P.37-Unit 6 : After School - B2 .Read and discuss
attend (v):
II. Read
III. Discuss (Th¶o luËn)
* In a group of four, ask your friends what they like doing in their free time. Make a list of your group’s favorite leisure activities
I go shopping
I listen to music
I watch television
I play soccer
Ex: What do you do in your free time?
1. Eat in fast food restaurants
2. Attend youth organizations such
as scouts and guides
3. Learn to play a musical
instrument such as the guitar
4. Go shopping
5. Watch television
6. Go to the movies
7. Listen to music
8. Collect things such as stamps or
coins
9. Make model of things such as
cars or planes
10. Help old people with their
shopping or cleaning.
3. ……
4. …….
5. …….
6. …….
7. …….
8. ……..
9. ……..
10. …….
1. Go shopping
2. Attend youth organizations
* Complete what Vietnamese teenagers like to do
1-Go shopping
2. Attend youth organizations
Top ten most
popular activities
HOMEWORK
- Learn by heart new words.
- Write the top 10 most popular activities in your free time
- Prepare: B3.
THANK YOU FOR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
 
Gửi ý kiến