Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. After school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Huy
Ngày gửi: 14h:19' 24-02-2020
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 0 người
Language focus 2
1. The tenses:
a) The present simple tense.
S + V(s/es)
Trong câu thường có các từ:
always/ sometimes/ usually/ often..., everyday, everymorning..., once, twice...
b) The present progressive tense.
S + is/ am / are + V-ing
Trong câu thường có các từ:
now/ at the moment/ at present/ look!/ Listen!/ ....
2. The prepositions.
(in /on/ at/ before/ behind/ to the left/right of/ at the back of...)
3. Suggestion (Câu gợi ý)
* Form:
- LET`S + V(inf)...
- WHY DON`T WE + V(inf)... ?
- SHOULD WE + V(inf)... ?
- WHAT/ HOW ABOUT+ V(ing)..?
4. The polite invitation. (Lời mời lịch sự)
* Form:
- Would you like + V(inf)...?
- Yes. I`d love to.
- I am sorry, I can`t.
5. Subjects.
6. After-school activities
7. Questions words
What, Where, who, How, How far, .....
II. Practice:
1. The present progressive tense.
Comlete the passage
* Key:
1. is doing
2. is writing
7. is running
2. This and that, these and those
Complete the dialogue
* Key:
a)
b) ... this ....
That .... .This
c) ....those ..... .Those .....
d) ..... those ..... these .....
3. Time:
* Key:
a).... nine forty .
......twenty to ten.
b) .......a quarter past seven.
...........seven fifteen.
c) .........half past ten.
.................ten thirty.
d) ............six forty-five.
............a quarter to seven.
4. Vocabulary: Subjects
* Key:
a) Physical Education
b) Chemistry
c) Math
d) Geography
e) English
f) History
5. Adverbs of frequency:
* Key:
- Ba seldom rides a bike to school
- Ba always practices the guitar after school
- Ba usually does his homework in the evening
- Ba sometimes plays computer games
6. Making suggestions
* Key:
Let’s play volleyball.
OK.
Would you like to match movies?
I’d loves to
Should we play soccer?
I’m sorry, I can’t.
Would you like to com to my house?
I’m sorry, I can’t.
 
Gửi ý kiến