Bài 44. Sơ lược về một số kim loại khác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Loan
Ngày gửi: 15h:22' 03-07-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Loan
Ngày gửi: 15h:22' 03-07-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu tính chất hoá học của Cu. Viết pthh minh hoạ?
Câu 2: Cho các kim loại: Cu, Al, Ag, Fe, Au, Zn; thứ tự kim loại sắp xếp theo chiều giảm độ dẫn điện là:
A. Cu, Ag, Al, Au, Fe, Zn C. Ag, Cu, Au, Al, Zn, Fe
B. Ag, Au, Cu, Al, Zn, Fe D. Ag, Au, Al, Cu, Fe, Zn
Đáp án:
Câu 1: Kim loại Cu có tính khử yếu (EoCu2+/Cu= + 0,34V)
- Td với phi kim: Cu + Cl2 ? CuCl2
- Không td với dd HCl, H2SO4 loãng; chỉ td với dd HNO3, H2SO4 đặc nóng
3Cu + 8HNO3 ? 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
- Td với dd muối: Cu + 2AgNO3 ? Cu(NO3)2 + 2Ag
to
Bài 44: Sơ lược về một số kim loại khác
* Mục tiêu bài học:
- Biết vị trí của , Ni, Zn, Pb, Sn trong BTH
- Biết cấu tạo nguyên tử, tính chất và ứng dụng của chúng.
Ag, Au
Bài 44: Sơ lược về một số kim loại khác
Viết cấu hình e nguyên tử từ đó suy ra vị trí của nguyên tố trong BTH của: Cu (Z = 29), Ag (Z = 47), Au (Z = 79).
Nhóm I:
Nhóm II:
Kim loại Ag có tính chất hóa học như thế nào? Viết pthh minh hoạ?
Nhóm III:
Kim loại Au có tính chất hóa học như thế nào? Viết pthh minh hoạ?
Nhóm IV:
Nêu ứng dụng và phương pháp điều chế Ag, Au?
Cấu hình e
[Kr]4d105s1
[Xe]4f145d106s1
ô 47, chu kì 5, nhóm IB
Vị trí
ô 79, chu kì 6, nhóm IB
T/c vật lí
Màu trắng, dẻo, mềm, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại. - Là kim loại nặng (D =10,5g/cm3 ), tonc = 960,5oC
- Màu vàng, dẻo, mềm, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt (kém Ag và Cu) - Là kim loại nặng (D=19,3g/cm3), tonc=1063oC
I.
EoAg+/Ag = + 0,80V ? Ag có tính khử yếu, nhưng ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh - Bạc không bị oxi hóa trong không khí, dù ở to cao nhưng bị oxi hóa bởi ozon:
2Ag + O3 ? Ag2O + O2
Bạc không td với dd HCl,H2SO4 loãng; td được với dd HNO3 hoặc H2SO4 đặc nóng.
3Ag + 4HNO3 ? 3AgNO3 +
NO + 2H2O - Bạc có màu đen khi tiếp xúc với không khí hoặc nước có mặt H2S
4Ag + 2H2S +O2 ?2Ag2S ?(đen)
+ 2H2O
EoAu3+/Au= + 1,5V
? Au có tính khử rất yếu
- Vàng không bị oxi hóa trong không khí dù ở nhiệt độ nào.
- Vàng không bị hoà tan trong axit, kể cả dd HNO3 nhưng tan trong:
+ Nước cường toan (1 thể tích HNO3 và 3 thể tích HCl đặc)
Au + HNO3 + 3HCl ? AuCl3 +
+ NO + 2H2O
+ Dung dịch MCN ( M là kim loại kiềm)
4Au + 8NaCN +2H2O + O2 ?
4Na[Au(CN)2] + 4NaOH
+ Thuỷ ngân tạo thành hỗn hống (chất rắn, màu trắng)
- Chế tạo đồ trang sức, vật trang trí, mạ bạc, chế tạo linh kiện vô tuyến, ắc quy (ắc quy Ag-Zn có hiệu điện thế 1,85V)
Chế tạo hợp kim: Ag - Cu, Ag - Au. dùng làm đồ trang sức, bộ đồ ăn, đúc tiền.
Ion Ag+ có khả năng sát trùng, diệt khuẩn.
Dùng làm đồ trang sức, mạ vàng cho vật trang trí.
Chế tạo hợp kim: Au - Cu, Au - Ni, Au - Ag.
Bài 44: Sơ lược về một số kim loại khác
BàI TậP CủNG Cố
Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy tách riêng (khối lượng không đổi) từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm: Ag2O, CuO, Fe2O3
HD: Ag2O; CuO; Fe2O3 Ag; CuO
Ag; CuO; Fe2O3 Ag CuCl2
Ag; Cu; Fe Ag2O Cu(OH)2
Ag; Cu FeCl2 CuO
Ag; CuO Fe(OH)2 Fe2O3
to
CO dư to
HCl dư
O2 dư to
NaOH dư
HCl dư
O3 dư
NaOH dư
to
to trong kk
BàI TậP CủNG Cố
Bài 2: Người ta phủ một lớp bạc trên một vật bằng đồng có khối lượng 8,48g bằng cách ngâm vật đó trong dd AgNO3. Sau một thời gian, lấy vật ra khỏi dd, rửa nhẹ, làm khô, cân được 10g.
1, Khối lượng Ag đã phủ trên bề mặt của vật là:
A. 1,52g B. 2,16g C. 1,08g D. 3,42g
2, Người ta có thể phủ một khối lượng Ag như trên lên bề mặt của vật bằng pp mạ điện với catot là vật bằng đồng, anot là một thanh Ag. Thời gian cần thiết cho việc mạ điện là (nếu cường độ dòng điện không đổi là 2A):
A. 16`05`` B. 15`06`` C. 18`05`` D. tất cả đều sai
BTVN: 3, 4, 7a, 8/Sgk; 7.49, 7.51, 7.56/SBT
Kính chúc các thầy, cô giáo mạnh khoẻ, hạnh phúc !
Chúc các em học tập tốt !
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu tính chất hoá học của Cu. Viết pthh minh hoạ?
Câu 2: Cho các kim loại: Cu, Al, Ag, Fe, Au, Zn; thứ tự kim loại sắp xếp theo chiều giảm độ dẫn điện là:
A. Cu, Ag, Al, Au, Fe, Zn C. Ag, Cu, Au, Al, Zn, Fe
B. Ag, Au, Cu, Al, Zn, Fe D. Ag, Au, Al, Cu, Fe, Zn
Đáp án:
Câu 1: Kim loại Cu có tính khử yếu (EoCu2+/Cu= + 0,34V)
- Td với phi kim: Cu + Cl2 ? CuCl2
- Không td với dd HCl, H2SO4 loãng; chỉ td với dd HNO3, H2SO4 đặc nóng
3Cu + 8HNO3 ? 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
- Td với dd muối: Cu + 2AgNO3 ? Cu(NO3)2 + 2Ag
to
Bài 44: Sơ lược về một số kim loại khác
* Mục tiêu bài học:
- Biết vị trí của , Ni, Zn, Pb, Sn trong BTH
- Biết cấu tạo nguyên tử, tính chất và ứng dụng của chúng.
Ag, Au
Bài 44: Sơ lược về một số kim loại khác
Viết cấu hình e nguyên tử từ đó suy ra vị trí của nguyên tố trong BTH của: Cu (Z = 29), Ag (Z = 47), Au (Z = 79).
Nhóm I:
Nhóm II:
Kim loại Ag có tính chất hóa học như thế nào? Viết pthh minh hoạ?
Nhóm III:
Kim loại Au có tính chất hóa học như thế nào? Viết pthh minh hoạ?
Nhóm IV:
Nêu ứng dụng và phương pháp điều chế Ag, Au?
Cấu hình e
[Kr]4d105s1
[Xe]4f145d106s1
ô 47, chu kì 5, nhóm IB
Vị trí
ô 79, chu kì 6, nhóm IB
T/c vật lí
Màu trắng, dẻo, mềm, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại. - Là kim loại nặng (D =10,5g/cm3 ), tonc = 960,5oC
- Màu vàng, dẻo, mềm, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt (kém Ag và Cu) - Là kim loại nặng (D=19,3g/cm3), tonc=1063oC
I.
EoAg+/Ag = + 0,80V ? Ag có tính khử yếu, nhưng ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh - Bạc không bị oxi hóa trong không khí, dù ở to cao nhưng bị oxi hóa bởi ozon:
2Ag + O3 ? Ag2O + O2
Bạc không td với dd HCl,H2SO4 loãng; td được với dd HNO3 hoặc H2SO4 đặc nóng.
3Ag + 4HNO3 ? 3AgNO3 +
NO + 2H2O - Bạc có màu đen khi tiếp xúc với không khí hoặc nước có mặt H2S
4Ag + 2H2S +O2 ?2Ag2S ?(đen)
+ 2H2O
EoAu3+/Au= + 1,5V
? Au có tính khử rất yếu
- Vàng không bị oxi hóa trong không khí dù ở nhiệt độ nào.
- Vàng không bị hoà tan trong axit, kể cả dd HNO3 nhưng tan trong:
+ Nước cường toan (1 thể tích HNO3 và 3 thể tích HCl đặc)
Au + HNO3 + 3HCl ? AuCl3 +
+ NO + 2H2O
+ Dung dịch MCN ( M là kim loại kiềm)
4Au + 8NaCN +2H2O + O2 ?
4Na[Au(CN)2] + 4NaOH
+ Thuỷ ngân tạo thành hỗn hống (chất rắn, màu trắng)
- Chế tạo đồ trang sức, vật trang trí, mạ bạc, chế tạo linh kiện vô tuyến, ắc quy (ắc quy Ag-Zn có hiệu điện thế 1,85V)
Chế tạo hợp kim: Ag - Cu, Ag - Au. dùng làm đồ trang sức, bộ đồ ăn, đúc tiền.
Ion Ag+ có khả năng sát trùng, diệt khuẩn.
Dùng làm đồ trang sức, mạ vàng cho vật trang trí.
Chế tạo hợp kim: Au - Cu, Au - Ni, Au - Ag.
Bài 44: Sơ lược về một số kim loại khác
BàI TậP CủNG Cố
Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy tách riêng (khối lượng không đổi) từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm: Ag2O, CuO, Fe2O3
HD: Ag2O; CuO; Fe2O3 Ag; CuO
Ag; CuO; Fe2O3 Ag CuCl2
Ag; Cu; Fe Ag2O Cu(OH)2
Ag; Cu FeCl2 CuO
Ag; CuO Fe(OH)2 Fe2O3
to
CO dư to
HCl dư
O2 dư to
NaOH dư
HCl dư
O3 dư
NaOH dư
to
to trong kk
BàI TậP CủNG Cố
Bài 2: Người ta phủ một lớp bạc trên một vật bằng đồng có khối lượng 8,48g bằng cách ngâm vật đó trong dd AgNO3. Sau một thời gian, lấy vật ra khỏi dd, rửa nhẹ, làm khô, cân được 10g.
1, Khối lượng Ag đã phủ trên bề mặt của vật là:
A. 1,52g B. 2,16g C. 1,08g D. 3,42g
2, Người ta có thể phủ một khối lượng Ag như trên lên bề mặt của vật bằng pp mạ điện với catot là vật bằng đồng, anot là một thanh Ag. Thời gian cần thiết cho việc mạ điện là (nếu cường độ dòng điện không đổi là 2A):
A. 16`05`` B. 15`06`` C. 18`05`` D. tất cả đều sai
BTVN: 3, 4, 7a, 8/Sgk; 7.49, 7.51, 7.56/SBT
Kính chúc các thầy, cô giáo mạnh khoẻ, hạnh phúc !
Chúc các em học tập tốt !
 








Các ý kiến mới nhất