Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 24. Alkene

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Vi Na
Ngày gửi: 20h:02' 02-10-2024
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 1296
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Vi Na
Ngày gửi: 20h:02' 02-10-2024
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 1296
Số lượt thích:
0 người
Advantages
Em có biết làm thế nào
giúp trái cây (đã thu
hoạch) nhanh chín, hoặc
giữ trái cây lâu chín một
cách tự nhiên (không dùng
hóa chất)? Tại sao lại làm
như vậy?
Advantages
Để giúp trái
cây (đã thu
hoạch) nhanh
chín
Ta xếp cái trái
chín vào giữa
những trái xanh.
Để giữ trái
cây lâu chín
một cách tự
nhiên
Để tách các trái
chín ra xa những
trái xanh.
Làm
như
vậy vì
Vì chuối chín có
thoát
ra
khí
ethylene
thúc
đẩy trái cây chín.
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 (LĨNH VỰC: HÓA HỌC)
BÀI 24: ALKENE
3 TIẾT
BÀI 24:
ALKENE
I
II
KHÁI NIỆM
ALKENE
ETHYLENE
01
Cấu tạo phân tử
02
Tính chất vật lý
03
Tính chất hóa
học
04
Ứng dụng
BÀI 24:
ALKENE
I
KHÁI NIỆM
ALKENE
I. KHÁI NIỆM
Câu 1
Câu 2
Quan sát một số công thức
cấu tạo của các alkene, em
hãy nhận xét về đặc điểm
cấu tạo phân tử (mạch
carbon, loại liên kết cộng
hoá trị), từ đó nêu khái
Viết
thức phân tử của
niệmcông
alkene.
các alkene, từ đó rút ra
công thức chung của các
alkene đó.
I. KHÁI NIỆM
Câu 1
Quan sát một số công thức cấu
tạo của các alkene, em hãy nhận
xét về đặc điểm cấu tạo phân tử
(mạch carbon, loại liên kết cộng
hoá trị), từ đó nêu khái niệm
alkene.
methane,
Ethylene,
propylene,
but
2-ene,
etylene,
isobuatne
là các
hydrocarbo
n, đều có
cấu tạo
mạch hở
Ethylene,
propylene
, but-2ene
chứa 1
liên kết
đôi
>C═C<
acetylene,
cyclopropa
ne,
isobutane
không
chứa liên
kết đôi
>C═C<
I.
I. KHÁI
KHÁINIỆM
NIỆM
Câu 1
Quan sát một số công thức cấu
tạo của các alkene, em hãy nhận
xét về đặc điểm cấu tạo phân tử
(mạch carbon, loại liên kết cộng
hoá trị), từ đó nêu khái niệm
methane,
alkene. Ethylene,
Ethylene,
propylene, but2-ene,
acetylene,
isobuatne
là các
hydrocarbon,
đều có cấu
tạo mạch hở
propylene,
but-2-ene
chứa 1 liên
kết đôi
>C═C<
acetylene,
cyclopropane,
isobutane
không chứa
liên kết đôi
>C═C<
Alkene là những hydrocarbon
mạch hở, phân tử có một liên kết
I.
I. KHÁI
KHÁINIỆM
NIỆM
Câu 2
Viết công thức phân tử của các
alkene, từ đó rút ra công thức
chung của các alkene đó.
Alkene
Công thức
phân tử
Ethylene
C2H4
Propylene
C3H6
But – 2 – en
C4H8
Công thức chung của các
Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên,
BÀI 24:
ALKENE
II
ETHYLENE
01
Cấu tạo phân tử
02
Tính chất vật lý
03
Tính chất hóa
học
04
Ứng dụng
II. ETHYLENE
01
Cấu tạo phân tử
Câu 1
Câu 2
Lắp ghép mô hình phân
tử của ethylene và viết
công thức cấu tạo, công
thức cấu tạo thu gọn.
So sánh đặc điểm cấu
tạo của phân tử
ethylene với ethane.
II. ETHYLENE
01
Cấu tạo phân tử
Ethylene có công thức cấu
Câu 1
H
H
C
C
H
Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2
Câu 2
So sánh đặc điểm cấu
tạo của phân tử
ethylene với ethane.
H
II. ETHYLENE
01
Câu 2
Cấu tạo phân tử
So sánh đặc điểm cấu
Ethane
tạo của phân tử
ethylene với ethane.
Ethane
Giống nhau
Khác nhau
Ethylen
e
Ethylene
đều có liên kết C-H
có liên kết đơn
giữa 2 nguyên
tử C.
có liên kết đôi
giữa 2 nguyên
tử C
II. ETHYLENE
01
Liªn kÕt kÐm bÒn
Cấu tạo phân tử
CTCT:
H
C
H
H
C
H
H
H
Viết gọn : CH2 = CH2
- Đặc điểm:
+ Giữa hai nguyên tử C
có 2 liên kết → liên kết
đôi.
+
Trong liên kết đôi, có 1
liên kết kém bền, dễ bị
đứt ra trong các phản
C
H
C
H
II. ETHYLENE
Nhiệm vụ 1:
nhiệm vụ chung
Tìm hiểu tính chất vật lý và tính chất hóa
học
Nhiệm vụ 2:
Nhiệm vụ đặc trưng
tại mỗi góc
II. ETHYLENE
Tìm hiểu tính chất vật lý và tính chất hóa
N h i ệ m v ụ 1 : học
nhiệm vụ chung
tất cả các nhóm cùng điều chế khí ethylene
Lắp bộ dụng cụ thí nghiệm như hình
24.1a
Chú ý: Không lắp ống thủy tinh vuốt
nhọn mà hãy đậy bình thủy tinh bằng
nút cao su có gắn 1 ống thủy tinh
dẫn khí C2H4 thu được thôi,
mỗi
nhóm thu 2 bình khí ethylene.
Tiến hành đun nóng bình cầu đến khi
khí ethylene sinh ra, đậy bình bằng
nút cao su kín.
II. ETHYLENE
Tìm hiểu tính chất vật lý và tính chất hóa
N h i ệ m v ụ 1 : học
nhiệm vụ chung
tất cả các nhóm cùng điều chế khí ethylene
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Khí
Không màu
Hóa lỏng ở -104OC, hóa rắn ở -169OC
Không
Tan ít trong các dung môi hữu cơ như ethylic alcohol.
II. ETHYLENE
Tìm hiểu tính chất vật lý và tính chất hóa
N h i ệ mhọc
vụ 2:Nhiệm vụ đặc trưng tại mỗi góc
Góc
1
Góc 2:
Phản
ứng
cộng
Góc 1:
Phản
ứng
cháy
Góc 3:
Phản
ứng
trùng
Góc
3
Góc
2
II. ETHYLENE
02
Tính chất vật lý
chất khí
không màu
TCVL
Ethylene
Hầu như không tan trong
nước
Tan ít trong các dung môi
hữu cơ
Hơi nhẹ hơn không khí.
II. ETHYLENE
03
a.
Tính chất hóa
học
Phản ứng cháy
Alkene cháy tạo ra sản phẩm chủ yếu là khí
carbon dioxide và hơi nước, phản ứng tỏa ra
nhiều nhiệt.
II. ETHYLENE
03
b.
Tính chất hóa
học
Phản ứng cộng
II. ETHYLENE
03
b.
Tính chất hóa
học
Phản ứng cộng
Cơ chế phản ứng giữa phân tử ethylene với phân
tử bromine
H
H
H
C
C
Br
H
Br
II. ETHYLENE
03
b.
Tính chất hóa
học
Phản ứng cộng
Cơ chế phản ứng giữa phân tử ethylene với phân
H
H
tử bromine
H
H
C
H
+
C
Br
Br
Br
C
C
H
H
H
CH2 = CH2 +
C2H4 +
Br2
Br2
Br – CH2 – CH2 – Br
C2H4Br2
Br
II. ETHYLENE
03
c.
Tính chất hóa
học
Phản ứng trùng
hợp
H
toC,p,xt
C
C
H
HH
C
C
H
toC, p,xt
C
C
C
C
HH
2 phân tử ethylenekết hợp
H
II. ETHYLENE
03
Tính chất hóa
học
c.
Phản ứng trùng
hợp
Ở điều kiện thích hợp, các phân tử ethylene cộng hợp liên
tiếp với nhau, liên kết kém bền trong liên kết đôi của phân
tử ethylene bị phá vỡ, tạp thành chất có khối lượng phân
tử lớn (polyethylene).
Xúc tác
nCH2=CH2 t , p
(CH2−CH2)
o
n
II. ETHYLENE
Ứng dụng
ng
ổ
T p
hợ lic
y
eth ohol
alc ỨNG
DỤNG
Tổn
CỦA
g
hợ
ETHYLE
ace p
NE
tic
aci
d
Sản
xuất PE,
PVC
Sả
xu n
du ất
m ng
ôi
04
Kíc
h
thíc
h
quả
ma
u
chín
BỨC TRANH BÍ MẬT
1
2
3
4
Câu hỏi số 1: Công thức chung của alkene có
dạng
HẾT GIỜ
A.
CnH2n+2
B.
CnH2n
C.
CnH2n-2
D.
CnHn-2
Quay về
Câu hỏi số 2: Khí methane và ethylene có tính
chất hoá học giống nhau là
A.
tham gia phản ứng cộng với
dung dịch brom.
B.
tham gia phản ứng cộng với
khí hydrogen.
C.
HẾT GIỜ
D.
tham gia phản ứng cộng với
khí hydrogen.
tham gia phản ứng cháy với
khí oxygen sinh ra khí
carbonic và nước.
Quay về
Câu hỏi số 3: Khí methane có lẫn một lượng nhỏ
khí ethylene. Để thu được methane tinh khiết, ta
dẫn hỗn hợp khí qua
HẾT GIỜ
A.
dung dịch bromine.
B.
dung dịch phenolphtalein.
C.
dung dịch nước vôi trong.
D.
dung dịch nước vôi trong.
Quay về
Câu hỏi số 4: Trong quá trình chín trái cây đã
thoát ra một lượng nhỏ khí nào sau đây?
HẾT GIỜ
A.
Methane.
B.
Ethane.
C.
Ethylene.
D.
Acetylene.
Quay về
VẬN DỤNG
Màng bọc thực phẩm đang được sử dụng rộng rãi để bảo
quản thực phẩm thay thế cho các vật dụng như lồng
bàn, khay nắp nhựa… Hiện nay trên thị trường thường
dùng hai loại màng bọc thực phẩm là màng bọc thực
phẩm PE và màng bọca)
thực
Viếtphẩm
PTHH PVC.
minh họa phản ứng trùng
hợp tạo ra hai loại nhựa PE và PVC.
b) Loại màng bọc thực phẩm nào có thể
sử dụng trong lò vi sóng? Trên nhãn
của màng bọc thực phẩm thường thể
hiện thông tin này như thế nào?
c) Nêu lưu ý khi sử dụng màng bọc thực
VẬN DỤNG
a) Viết PTHH minh họa phản ứng trùng hợp tạo ra hai loại
nhựa PE và PVC.
n CH 2
CH
CH 3
to , p, xt
CH2
CH
CH 3
n CH2
CH
Cl
to , p, xt
CH2
CH
Cl
n
n
VẬN DỤNG
a) Loại màng bọc thực phẩm nào có thể sử dụng trong lò vi
sóng? Trên nhãn của màng bọc thực phẩm thường thể hiện
thông tin này như thế nào?
Loại màng bọc PE có thể sử
dụng trong lò vi sóng. Trên
nhãn của màng bọc thực phẩm
thường thể hiện thông tin này
ở phần Hướng dẫn sử dụng.
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
VẬN DỤNG
a) Nêu lưu ý khi sử dụng màng bọc thực
phẩm.
+ Thực phẩm cần bảo quản màng bọc thực phẩm phải được
làm sạch, để khô, ráo trước khi sử dụng màng bọc trực tiếp
bao phủ sản phẩm.
+ Màng bọc thực phẩm cần được bảo quản tại nơi khô ráo,
trong nhiệt độ thường. Không dùng màng bọc đã bị mốc, có
hiện tượng co rúm hoặc để lâu.
+ Màng PE có màu trắng, trong suốt, ít dính tay, dai và dễ
bóc tách. Loại màng bọc này dễ cháy. Màng PVC có màu
Thank You All
Em có biết làm thế nào
giúp trái cây (đã thu
hoạch) nhanh chín, hoặc
giữ trái cây lâu chín một
cách tự nhiên (không dùng
hóa chất)? Tại sao lại làm
như vậy?
Advantages
Để giúp trái
cây (đã thu
hoạch) nhanh
chín
Ta xếp cái trái
chín vào giữa
những trái xanh.
Để giữ trái
cây lâu chín
một cách tự
nhiên
Để tách các trái
chín ra xa những
trái xanh.
Làm
như
vậy vì
Vì chuối chín có
thoát
ra
khí
ethylene
thúc
đẩy trái cây chín.
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 (LĨNH VỰC: HÓA HỌC)
BÀI 24: ALKENE
3 TIẾT
BÀI 24:
ALKENE
I
II
KHÁI NIỆM
ALKENE
ETHYLENE
01
Cấu tạo phân tử
02
Tính chất vật lý
03
Tính chất hóa
học
04
Ứng dụng
BÀI 24:
ALKENE
I
KHÁI NIỆM
ALKENE
I. KHÁI NIỆM
Câu 1
Câu 2
Quan sát một số công thức
cấu tạo của các alkene, em
hãy nhận xét về đặc điểm
cấu tạo phân tử (mạch
carbon, loại liên kết cộng
hoá trị), từ đó nêu khái
Viết
thức phân tử của
niệmcông
alkene.
các alkene, từ đó rút ra
công thức chung của các
alkene đó.
I. KHÁI NIỆM
Câu 1
Quan sát một số công thức cấu
tạo của các alkene, em hãy nhận
xét về đặc điểm cấu tạo phân tử
(mạch carbon, loại liên kết cộng
hoá trị), từ đó nêu khái niệm
alkene.
methane,
Ethylene,
propylene,
but
2-ene,
etylene,
isobuatne
là các
hydrocarbo
n, đều có
cấu tạo
mạch hở
Ethylene,
propylene
, but-2ene
chứa 1
liên kết
đôi
>C═C<
acetylene,
cyclopropa
ne,
isobutane
không
chứa liên
kết đôi
>C═C<
I.
I. KHÁI
KHÁINIỆM
NIỆM
Câu 1
Quan sát một số công thức cấu
tạo của các alkene, em hãy nhận
xét về đặc điểm cấu tạo phân tử
(mạch carbon, loại liên kết cộng
hoá trị), từ đó nêu khái niệm
methane,
alkene. Ethylene,
Ethylene,
propylene, but2-ene,
acetylene,
isobuatne
là các
hydrocarbon,
đều có cấu
tạo mạch hở
propylene,
but-2-ene
chứa 1 liên
kết đôi
>C═C<
acetylene,
cyclopropane,
isobutane
không chứa
liên kết đôi
>C═C<
Alkene là những hydrocarbon
mạch hở, phân tử có một liên kết
I.
I. KHÁI
KHÁINIỆM
NIỆM
Câu 2
Viết công thức phân tử của các
alkene, từ đó rút ra công thức
chung của các alkene đó.
Alkene
Công thức
phân tử
Ethylene
C2H4
Propylene
C3H6
But – 2 – en
C4H8
Công thức chung của các
Alkene: CnH2n
(n ≥ 2, n là số nguyên,
BÀI 24:
ALKENE
II
ETHYLENE
01
Cấu tạo phân tử
02
Tính chất vật lý
03
Tính chất hóa
học
04
Ứng dụng
II. ETHYLENE
01
Cấu tạo phân tử
Câu 1
Câu 2
Lắp ghép mô hình phân
tử của ethylene và viết
công thức cấu tạo, công
thức cấu tạo thu gọn.
So sánh đặc điểm cấu
tạo của phân tử
ethylene với ethane.
II. ETHYLENE
01
Cấu tạo phân tử
Ethylene có công thức cấu
Câu 1
H
H
C
C
H
Công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH2
Câu 2
So sánh đặc điểm cấu
tạo của phân tử
ethylene với ethane.
H
II. ETHYLENE
01
Câu 2
Cấu tạo phân tử
So sánh đặc điểm cấu
Ethane
tạo của phân tử
ethylene với ethane.
Ethane
Giống nhau
Khác nhau
Ethylen
e
Ethylene
đều có liên kết C-H
có liên kết đơn
giữa 2 nguyên
tử C.
có liên kết đôi
giữa 2 nguyên
tử C
II. ETHYLENE
01
Liªn kÕt kÐm bÒn
Cấu tạo phân tử
CTCT:
H
C
H
H
C
H
H
H
Viết gọn : CH2 = CH2
- Đặc điểm:
+ Giữa hai nguyên tử C
có 2 liên kết → liên kết
đôi.
+
Trong liên kết đôi, có 1
liên kết kém bền, dễ bị
đứt ra trong các phản
C
H
C
H
II. ETHYLENE
Nhiệm vụ 1:
nhiệm vụ chung
Tìm hiểu tính chất vật lý và tính chất hóa
học
Nhiệm vụ 2:
Nhiệm vụ đặc trưng
tại mỗi góc
II. ETHYLENE
Tìm hiểu tính chất vật lý và tính chất hóa
N h i ệ m v ụ 1 : học
nhiệm vụ chung
tất cả các nhóm cùng điều chế khí ethylene
Lắp bộ dụng cụ thí nghiệm như hình
24.1a
Chú ý: Không lắp ống thủy tinh vuốt
nhọn mà hãy đậy bình thủy tinh bằng
nút cao su có gắn 1 ống thủy tinh
dẫn khí C2H4 thu được thôi,
mỗi
nhóm thu 2 bình khí ethylene.
Tiến hành đun nóng bình cầu đến khi
khí ethylene sinh ra, đậy bình bằng
nút cao su kín.
II. ETHYLENE
Tìm hiểu tính chất vật lý và tính chất hóa
N h i ệ m v ụ 1 : học
nhiệm vụ chung
tất cả các nhóm cùng điều chế khí ethylene
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Khí
Không màu
Hóa lỏng ở -104OC, hóa rắn ở -169OC
Không
Tan ít trong các dung môi hữu cơ như ethylic alcohol.
II. ETHYLENE
Tìm hiểu tính chất vật lý và tính chất hóa
N h i ệ mhọc
vụ 2:Nhiệm vụ đặc trưng tại mỗi góc
Góc
1
Góc 2:
Phản
ứng
cộng
Góc 1:
Phản
ứng
cháy
Góc 3:
Phản
ứng
trùng
Góc
3
Góc
2
II. ETHYLENE
02
Tính chất vật lý
chất khí
không màu
TCVL
Ethylene
Hầu như không tan trong
nước
Tan ít trong các dung môi
hữu cơ
Hơi nhẹ hơn không khí.
II. ETHYLENE
03
a.
Tính chất hóa
học
Phản ứng cháy
Alkene cháy tạo ra sản phẩm chủ yếu là khí
carbon dioxide và hơi nước, phản ứng tỏa ra
nhiều nhiệt.
II. ETHYLENE
03
b.
Tính chất hóa
học
Phản ứng cộng
II. ETHYLENE
03
b.
Tính chất hóa
học
Phản ứng cộng
Cơ chế phản ứng giữa phân tử ethylene với phân
tử bromine
H
H
H
C
C
Br
H
Br
II. ETHYLENE
03
b.
Tính chất hóa
học
Phản ứng cộng
Cơ chế phản ứng giữa phân tử ethylene với phân
H
H
tử bromine
H
H
C
H
+
C
Br
Br
Br
C
C
H
H
H
CH2 = CH2 +
C2H4 +
Br2
Br2
Br – CH2 – CH2 – Br
C2H4Br2
Br
II. ETHYLENE
03
c.
Tính chất hóa
học
Phản ứng trùng
hợp
H
toC,p,xt
C
C
H
HH
C
C
H
toC, p,xt
C
C
C
C
HH
2 phân tử ethylenekết hợp
H
II. ETHYLENE
03
Tính chất hóa
học
c.
Phản ứng trùng
hợp
Ở điều kiện thích hợp, các phân tử ethylene cộng hợp liên
tiếp với nhau, liên kết kém bền trong liên kết đôi của phân
tử ethylene bị phá vỡ, tạp thành chất có khối lượng phân
tử lớn (polyethylene).
Xúc tác
nCH2=CH2 t , p
(CH2−CH2)
o
n
II. ETHYLENE
Ứng dụng
ng
ổ
T p
hợ lic
y
eth ohol
alc ỨNG
DỤNG
Tổn
CỦA
g
hợ
ETHYLE
ace p
NE
tic
aci
d
Sản
xuất PE,
PVC
Sả
xu n
du ất
m ng
ôi
04
Kíc
h
thíc
h
quả
ma
u
chín
BỨC TRANH BÍ MẬT
1
2
3
4
Câu hỏi số 1: Công thức chung của alkene có
dạng
HẾT GIỜ
A.
CnH2n+2
B.
CnH2n
C.
CnH2n-2
D.
CnHn-2
Quay về
Câu hỏi số 2: Khí methane và ethylene có tính
chất hoá học giống nhau là
A.
tham gia phản ứng cộng với
dung dịch brom.
B.
tham gia phản ứng cộng với
khí hydrogen.
C.
HẾT GIỜ
D.
tham gia phản ứng cộng với
khí hydrogen.
tham gia phản ứng cháy với
khí oxygen sinh ra khí
carbonic và nước.
Quay về
Câu hỏi số 3: Khí methane có lẫn một lượng nhỏ
khí ethylene. Để thu được methane tinh khiết, ta
dẫn hỗn hợp khí qua
HẾT GIỜ
A.
dung dịch bromine.
B.
dung dịch phenolphtalein.
C.
dung dịch nước vôi trong.
D.
dung dịch nước vôi trong.
Quay về
Câu hỏi số 4: Trong quá trình chín trái cây đã
thoát ra một lượng nhỏ khí nào sau đây?
HẾT GIỜ
A.
Methane.
B.
Ethane.
C.
Ethylene.
D.
Acetylene.
Quay về
VẬN DỤNG
Màng bọc thực phẩm đang được sử dụng rộng rãi để bảo
quản thực phẩm thay thế cho các vật dụng như lồng
bàn, khay nắp nhựa… Hiện nay trên thị trường thường
dùng hai loại màng bọc thực phẩm là màng bọc thực
phẩm PE và màng bọca)
thực
Viếtphẩm
PTHH PVC.
minh họa phản ứng trùng
hợp tạo ra hai loại nhựa PE và PVC.
b) Loại màng bọc thực phẩm nào có thể
sử dụng trong lò vi sóng? Trên nhãn
của màng bọc thực phẩm thường thể
hiện thông tin này như thế nào?
c) Nêu lưu ý khi sử dụng màng bọc thực
VẬN DỤNG
a) Viết PTHH minh họa phản ứng trùng hợp tạo ra hai loại
nhựa PE và PVC.
n CH 2
CH
CH 3
to , p, xt
CH2
CH
CH 3
n CH2
CH
Cl
to , p, xt
CH2
CH
Cl
n
n
VẬN DỤNG
a) Loại màng bọc thực phẩm nào có thể sử dụng trong lò vi
sóng? Trên nhãn của màng bọc thực phẩm thường thể hiện
thông tin này như thế nào?
Loại màng bọc PE có thể sử
dụng trong lò vi sóng. Trên
nhãn của màng bọc thực phẩm
thường thể hiện thông tin này
ở phần Hướng dẫn sử dụng.
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
VẬN DỤNG
a) Nêu lưu ý khi sử dụng màng bọc thực
phẩm.
+ Thực phẩm cần bảo quản màng bọc thực phẩm phải được
làm sạch, để khô, ráo trước khi sử dụng màng bọc trực tiếp
bao phủ sản phẩm.
+ Màng bọc thực phẩm cần được bảo quản tại nơi khô ráo,
trong nhiệt độ thường. Không dùng màng bọc đã bị mốc, có
hiện tượng co rúm hoặc để lâu.
+ Màng PE có màu trắng, trong suốt, ít dính tay, dai và dễ
bóc tách. Loại màng bọc này dễ cháy. Màng PVC có màu
Thank You All
 








Các ý kiến mới nhất