Bài 11. Amin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Nam
Ngày gửi: 22h:43' 17-10-2008
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Nam
Ngày gửi: 22h:43' 17-10-2008
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Xuân Trường)
Bài cũ
Xác định các chất A; B; C; D; e; f trong sơ đồ phản ứng sau:
b
d
+
b
B
f
D
b
f
+H2O (H+,to)
+H2O (H+,to)
+H2O (H+,to)
+H2 (Ni,to)
+H2 (Ni,to)
các chất A; B; C; D; e; f trong sơ đồ phản ứng là:
(Polime thiên nhiên)
A
b
d
+
b
B
f
D
b
f
+H2O (H+,to)
+H2O (H+,to)
+H2O (H+,to)
+H2 (Ni,to)
+H2 (Ni,to)
Tinh bột
(Xen lulozơ)
Glucozơ
Saccarozơ
Glucozơ
Fructozơ
Mantozơ
Glucozơ
Glucozơ
Sobitol
Sobitol
Fructozơ
Bài 11:
Amin
(2 tiết)
Tiết 1:
i. KháI niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
ii. tính chất vật lí
iii. Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học
1. Cấu tạo phân tử
1. Khái niệm amin
N
..
h
h
N
..
h
AMONIAC
AMin
Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon ta được amin.
h
h
h
N
..
h
h
h
C2H5 - NH2
2. Phân loại
C6H5 - NH2
CH3 - NH - C2H5
Amin thơm
Amin béo
Amin bậc I
Amin bậc II
Amin bậc III
Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 đã bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
3. Danh pháp
3. Danh pháp
3. Danh pháp
3. Danh pháp
4. Đồng phân
C
C
C
C
C
C
C
C
-NH2
C4H11N
= 0
1
2
3
4
C
C
C
C
C
C
C
C
-NH-
5
6
7
C
C
C
C
8
ii. tính chất vật lí
Một số amin béo đầu dãy đồng đẳng là chất khí, mùi khai, dễ tan trong nước. Các amin đồng đẳng cao hơn là chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm theo PTK.
Anilin là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.
iii. Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học
1. Cấu tạo phân tử
Xác định các chất A; B; C; D; e; f trong sơ đồ phản ứng sau:
b
d
+
b
B
f
D
b
f
+H2O (H+,to)
+H2O (H+,to)
+H2O (H+,to)
+H2 (Ni,to)
+H2 (Ni,to)
các chất A; B; C; D; e; f trong sơ đồ phản ứng là:
(Polime thiên nhiên)
A
b
d
+
b
B
f
D
b
f
+H2O (H+,to)
+H2O (H+,to)
+H2O (H+,to)
+H2 (Ni,to)
+H2 (Ni,to)
Tinh bột
(Xen lulozơ)
Glucozơ
Saccarozơ
Glucozơ
Fructozơ
Mantozơ
Glucozơ
Glucozơ
Sobitol
Sobitol
Fructozơ
Bài 11:
Amin
(2 tiết)
Tiết 1:
i. KháI niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
ii. tính chất vật lí
iii. Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học
1. Cấu tạo phân tử
1. Khái niệm amin
N
..
h
h
N
..
h
AMONIAC
AMin
Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon ta được amin.
h
h
h
N
..
h
h
h
C2H5 - NH2
2. Phân loại
C6H5 - NH2
CH3 - NH - C2H5
Amin thơm
Amin béo
Amin bậc I
Amin bậc II
Amin bậc III
Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 đã bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
3. Danh pháp
3. Danh pháp
3. Danh pháp
3. Danh pháp
4. Đồng phân
C
C
C
C
C
C
C
C
-NH2
C4H11N
= 0
1
2
3
4
C
C
C
C
C
C
C
C
-NH-
5
6
7
C
C
C
C
8
ii. tính chất vật lí
Một số amin béo đầu dãy đồng đẳng là chất khí, mùi khai, dễ tan trong nước. Các amin đồng đẳng cao hơn là chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm theo PTK.
Anilin là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.
iii. Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học
1. Cấu tạo phân tử
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất