Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Amino axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: bai 20 aminoaxit
Người gửi: Giang Văn Hải
Ngày gửi: 20h:43' 10-04-2010
Dung lượng: 553.5 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 0 người
Kính chào thầy cô và các em
KIỂM TRA BÀI CŨ
1.Axit axetic có thể tác dụng được với chất nào sau đây. Gọi tên sản phẩm:
A. Na, NaOH, HCl
B. NaOH, HCl, C2H5OH(xt,t0)
C. Na, NaOH, C2H5OH (xt,t0)
D. C2H5OH (xt, t0), HCl
2.Metylamin tác dụng được với chất nào sau đây. Gọi tên sản phẩm:
A. Na
B. NaOH
C. HCl
D. C2H5OH (xt,t0)
TRẢ LỜI
CH3COOH + Na
CH3COONa + 1/2H2
CH3NH2 + HCl
CH3NH3Cl
CH3COONa + H2O
CH3COOH + NaOH
CH3COOC2H5 +H20
CH3COOH+C2H5OH
Metylamin chỉ tác dụng được với HCl
Natri axetat
Natri axetat
Etyl axetat
Mêtyl amoniclorua
Chương 3
AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN
Bài 12 AMINOAXIT
I. Định nghĩa - CTTQ - Danh pháp – Đồng phân
1. Định nghĩa
2. Công thức tổng quát
3. Danh pháp
4. Đồng phân
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hóa học
1. Tính axit- bazơ
2. Phản ứng trùng ngưng
IV. Ứng dụng
Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử có chứa đồng thời nhóm chức:
Amino ( NH2) và Cacboxyl ( COOH)
Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp
1. Định nghĩa
Ví dụ:
CH2 — COOH
NH2
CH3 - CH - COOH
NH2
Công thức tổng quát
(NH2)a R(COOH)b
Nếu a=b=1, gốc R no :
NH2 - CnH2n – COOH n≥ 1
Hay CnH2n+1O2N n ≥2
Hay CxHyOzNt
Lưu ý: x, y cùng chẵn hoặc cùng lẻ
2. Danh pháp
Gọi tên theo thứ tự:
Tên thay thế: Axit + vị trí + amino + tên axit cacboxylic tương ứng
Lưu ý: đánh số từ vị trí nhóm - COOH






Tên bán hệ thống: Axit + vị trí (α,β, γ) + amino +tên thường của axit cacboxylic tương ứng
CH3 COOH
- CH2 - COOH
H2N
Axit
Axit Axetic
I. 2. Danh pháp
H
(glyxin)
Axetic
amino
C2H5 - COOH
CH3 - CH - COOH
H
NH2
Axit
CH2 - CH2 - COOH
H
NH2
a
b
?-amino
Axit propionic
I. 2. Danh pháp
(alanin)
propionic
α-amino
Axit
propionic
I. 2. Danh pháp
CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH
H
NH2
b
a
g

e
Axit
ε-amino
caproic
Mục lục
I. 3. Đồng phân
Cách viết đồng phân aminoaxit:
Dựa trên đồng phân axit, sau đó di chuyển nhóm -NH2
Ví dụ:
C3H7O2N
NH2
H
H
H
H
H2N
H
H
H
H
C4H9O2N
I. 3. Đồng phân
4. Cấu tạo phân tử
H2N - R - COOH H3N+ - R - COO-
D?ng phn t? D?ng ion lu?ng c?c
Kết luận: Amino axit vừa có tính chất của axit caboxylic vừa có tính chất của amin
II. Tính chất vật lý
Amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu,nhiệt độ nóng chảy cao, tan tốt trong nước và có vị hơi ngọt.

VD: Glyxin có nhiệt độ nóng chảy 232-236oC , độ tan 25,5 g/100g nước ở 25 oC
Mục lục

TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất axit-bazơ của dung dịch amino axit

H2N- CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O
H3N+- CH2-COO- + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O

V?y Amino axit cĩ tính ch?t lu?ng tính
H2N - CH2 - COOH + HCl ClH3N- CH2-COOH

H3N+ - CH2 - COO- + HCl ClH3N- CH2-COOH
Dự đoán hiện tượng và giải thích
Nhúng quỳ tím vào 3 ống nghiệm đựng các dung dịch sau:
ống 1: dung dịch glyxin H2N-CH2- COOH

ống 2: dung dịch axit glutamic HOOC-[CH2]2-CH-COOH
NH2

ống 3: dung dịch lysin H2N-[CH2]4-CH-COOH
NH2
Hiện tượng: -Ống 1: quỳ tím không đổi màu
-Ống 2: quỳ tím chuyển hồng
-Ống 3: quỳ tím chuyển màu xanh
2. Phản ứng este hóa
H2O
H2N – CH2 – CO
C2H5O
+
OH
H
H2N – CH2 – CO
C2H5
+
OH
H
O
Etylaminoaxetat
Kết luận
Aminoaxit
Tính bazơ
Tính axit
Lưu ý:
(NH2)a R(COOH)b
Nếu a=b:
aminoaxit trung tính
Nếu a >b:
aminoaxit có tính bazơ
Nếu a < b:
aminoaxit có tính axit
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
a) H2N – CH2 – COOH
b) CH3 – CH2 – COOC2H5
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
a) NH2 – CH2 – COOH
b) NH2 – CH2 – CH2- CH2 – COOH
d) H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 2: A là một amino axit có chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH có khối lượng phân tử M= 89. Vậy A có CTCT là:
Câu 3: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M; Sau đó đêm cô cạn thì được 1,815 g muối . Nếu trung hòa A bằng một lượng vừa đủ NaOH thì thấy tỉ lệ mol giữa A và NaOH là 1: 1
Xác định CTPT và CTCT của A, biết A có mạch cacbon không phân nhánh và A thuộc loại α-amino axit.
Đáp số: CTPT H2N-C6H12-COOH
CTCT: CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Bài tập về nhà
Bài tập : 1, 2, 3, 5, 6 Tr 66-SGK
Xin trân trọng cảm ơn quý Thầy Cô
 
Gửi ý kiến