Bài 12. Amino axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thúy Hằng
Ngày gửi: 20h:34' 13-03-2009
Dung lượng: 555.5 KB
Số lượt tải: 175
Nguồn:
Người gửi: Lê Thúy Hằng
Ngày gửi: 20h:34' 13-03-2009
Dung lượng: 555.5 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
Kính chào thầy cô và các em
KIỂM TRA BÀI CŨ
1.Axit axetic có thể tác dụng được với chất nào sau đây. Gọi tên sản phẩm:
A. Na, NaOH, HCl
B. NaOH, HCl, C2H5OH(xt,t0)
C. Na, NaOH, C2H5OH (xt,t0)
D. C2H5OH (xt, t0), HCl
2.Metylamin tác dụng được với chất nào sau đây. Gọi tên sản phẩm:
A. Na
B. NaOH
C. HCl
D. C2H5OH (xt,t0)
TRẢ LỜI
CH3COOH + Na
CH3COONa + 1/2H2
CH3NH2 + HCl
CH3NH3Cl
CH3COONa + H2O
CH3COOH + NaOH
CH3COOC2H5 +H20
CH3COOH+C2H5OH
Metylamin chỉ tác dụng được với HCl
Natri axetat
Natri axetat
Etyl axetat
Mêtyl amoniclorua
Chương 3
AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN
Bài 12 AMINOAXIT
I. Định nghĩa - CTTQ - Danh pháp – Đồng phân
1. Định nghĩa
2. Công thức tổng quát
3. Danh pháp
4. Đồng phân
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hóa học
1. Tính axit- bazơ
2. Phản ứng trùng ngưng
IV. Ứng dụng
Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử có chứa đồng thời nhóm chức:
Amino ( NH2) và Cacboxyl ( COOH)
Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp
1. Định nghĩa
Ví dụ:
CH2 — COOH
NH2
CH3 - CH - COOH
NH2
Công thức tổng quát
(NH2)a R(COOH)b
Nếu a=b=1, gốc R no :
NH2 - CnH2n – COOH n≥ 1
Hay CnH2n+1O2N n ≥2
Hay CxHyOzNt
Lưu ý: x, y cùng chẵn hoặc cùng lẻ
2. Danh pháp
Gọi tên theo thứ tự:
Tên thay thế: Axit + vị trí + amino + tên axit cacboxylic tương ứng
Lưu ý: đánh số từ vị trí nhóm - COOH
Tên bán hệ thống: Axit + vị trí (α,β, γ) + amino +tên thường của axit cacboxylic tương ứng
CH3 COOH
- CH2 - COOH
H2N
Axit
Axit Axetic
I. 2. Danh pháp
H
(glyxin)
Axetic
amino
C2H5 - COOH
CH3 - CH - COOH
H
NH2
Axit
CH2 - CH2 - COOH
H
NH2
a
b
?-amino
Axit propionic
I. 2. Danh pháp
(alanin)
propionic
α-amino
Axit
propionic
I. 2. Danh pháp
CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH
H
NH2
b
a
g
e
Axit
ε-amino
caproic
Mục lục
I. 3. Đồng phân
Cách viết đồng phân aminoaxit:
Dựa trên đồng phân axit, sau đó di chuyển nhóm -NH2
Ví dụ:
C3H7O2N
NH2
H
H
H
H
H2N
H
H
H
H
C4H9O2N
I. 3. Đồng phân
4. Cấu tạo phân tử
H2N - R - COOH H3N+ - R - COO-
D?ng phn t? D?ng ion lu?ng c?c
Kết luận: Amino axit vừa có tính chất của axit caboxylic vừa có tính chất của amin
II. Tính chất vật lý
Amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu,nhiệt độ nóng chảy cao, tan tốt trong nước và có vị hơi ngọt.
VD: Glyxin có nhiệt độ nóng chảy 232-236oC , độ tan 25,5 g/100g nước ở 25 oC
Mục lục
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất axit-bazơ của dung dịch amino axit
H2N- CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O
H3N+- CH2-COO- + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O
V?y Amino axit cĩ tính ch?t lu?ng tính
H2N - CH2 - COOH + HCl ClH3N- CH2-COOH
H3N+ - CH2 - COO- + HCl ClH3N- CH2-COOH
Dự đoán hiện tượng và giải thích
Nhúng quỳ tím vào 3 ống nghiệm đựng các dung dịch sau:
ống 1: dung dịch glyxin H2N-CH2- COOH
ống 2: dung dịch axit glutamic HOOC-[CH2]2-CH-COOH
NH2
ống 3: dung dịch lysin H2N-[CH2]4-CH-COOH
NH2
Hiện tượng: -Ống 1: quỳ tím không đổi màu
-Ống 2: quỳ tím chuyển hồng
-Ống 3: quỳ tím chuyển màu xanh
2. Phản ứng este hóa
H2O
H2N – CH2 – CO
C2H5O
+
OH
H
H2N – CH2 – CO
C2H5
+
OH
H
O
Etylaminoaxetat
Kết luận
Aminoaxit
Tính bazơ
Tính axit
Lưu ý:
(NH2)a R(COOH)b
Nếu a=b:
aminoaxit trung tính
Nếu a >b:
aminoaxit có tính bazơ
Nếu a < b:
aminoaxit có tính axit
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
a) H2N – CH2 – COOH
b) CH3 – CH2 – COOC2H5
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
a) NH2 – CH2 – COOH
b) NH2 – CH2 – CH2- CH2 – COOH
d) H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 2: A là một amino axit có chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH có khối lượng phân tử M= 89. Vậy A có CTCT là:
Câu 3: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M; Sau đó đêm cô cạn thì được 1,815 g muối . Nếu trung hòa A bằng một lượng vừa đủ NaOH thì thấy tỉ lệ mol giữa A và NaOH là 1: 1
Xác định CTPT và CTCT của A, biết A có mạch cacbon không phân nhánh và A thuộc loại α-amino axit.
Đáp số: CTPT H2N-C6H12-COOH
CTCT: CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Bài tập về nhà
Bài tập : 1, 2, 3, 5, 6 Tr 66-SGK
Xin trân trọng cảm ơn quý Thầy Cô
KIỂM TRA BÀI CŨ
1.Axit axetic có thể tác dụng được với chất nào sau đây. Gọi tên sản phẩm:
A. Na, NaOH, HCl
B. NaOH, HCl, C2H5OH(xt,t0)
C. Na, NaOH, C2H5OH (xt,t0)
D. C2H5OH (xt, t0), HCl
2.Metylamin tác dụng được với chất nào sau đây. Gọi tên sản phẩm:
A. Na
B. NaOH
C. HCl
D. C2H5OH (xt,t0)
TRẢ LỜI
CH3COOH + Na
CH3COONa + 1/2H2
CH3NH2 + HCl
CH3NH3Cl
CH3COONa + H2O
CH3COOH + NaOH
CH3COOC2H5 +H20
CH3COOH+C2H5OH
Metylamin chỉ tác dụng được với HCl
Natri axetat
Natri axetat
Etyl axetat
Mêtyl amoniclorua
Chương 3
AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN
Bài 12 AMINOAXIT
I. Định nghĩa - CTTQ - Danh pháp – Đồng phân
1. Định nghĩa
2. Công thức tổng quát
3. Danh pháp
4. Đồng phân
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hóa học
1. Tính axit- bazơ
2. Phản ứng trùng ngưng
IV. Ứng dụng
Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử có chứa đồng thời nhóm chức:
Amino ( NH2) và Cacboxyl ( COOH)
Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp
1. Định nghĩa
Ví dụ:
CH2 — COOH
NH2
CH3 - CH - COOH
NH2
Công thức tổng quát
(NH2)a R(COOH)b
Nếu a=b=1, gốc R no :
NH2 - CnH2n – COOH n≥ 1
Hay CnH2n+1O2N n ≥2
Hay CxHyOzNt
Lưu ý: x, y cùng chẵn hoặc cùng lẻ
2. Danh pháp
Gọi tên theo thứ tự:
Tên thay thế: Axit + vị trí + amino + tên axit cacboxylic tương ứng
Lưu ý: đánh số từ vị trí nhóm - COOH
Tên bán hệ thống: Axit + vị trí (α,β, γ) + amino +tên thường của axit cacboxylic tương ứng
CH3 COOH
- CH2 - COOH
H2N
Axit
Axit Axetic
I. 2. Danh pháp
H
(glyxin)
Axetic
amino
C2H5 - COOH
CH3 - CH - COOH
H
NH2
Axit
CH2 - CH2 - COOH
H
NH2
a
b
?-amino
Axit propionic
I. 2. Danh pháp
(alanin)
propionic
α-amino
Axit
propionic
I. 2. Danh pháp
CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH
H
NH2
b
a
g
e
Axit
ε-amino
caproic
Mục lục
I. 3. Đồng phân
Cách viết đồng phân aminoaxit:
Dựa trên đồng phân axit, sau đó di chuyển nhóm -NH2
Ví dụ:
C3H7O2N
NH2
H
H
H
H
H2N
H
H
H
H
C4H9O2N
I. 3. Đồng phân
4. Cấu tạo phân tử
H2N - R - COOH H3N+ - R - COO-
D?ng phn t? D?ng ion lu?ng c?c
Kết luận: Amino axit vừa có tính chất của axit caboxylic vừa có tính chất của amin
II. Tính chất vật lý
Amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu,nhiệt độ nóng chảy cao, tan tốt trong nước và có vị hơi ngọt.
VD: Glyxin có nhiệt độ nóng chảy 232-236oC , độ tan 25,5 g/100g nước ở 25 oC
Mục lục
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất axit-bazơ của dung dịch amino axit
H2N- CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O
H3N+- CH2-COO- + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O
V?y Amino axit cĩ tính ch?t lu?ng tính
H2N - CH2 - COOH + HCl ClH3N- CH2-COOH
H3N+ - CH2 - COO- + HCl ClH3N- CH2-COOH
Dự đoán hiện tượng và giải thích
Nhúng quỳ tím vào 3 ống nghiệm đựng các dung dịch sau:
ống 1: dung dịch glyxin H2N-CH2- COOH
ống 2: dung dịch axit glutamic HOOC-[CH2]2-CH-COOH
NH2
ống 3: dung dịch lysin H2N-[CH2]4-CH-COOH
NH2
Hiện tượng: -Ống 1: quỳ tím không đổi màu
-Ống 2: quỳ tím chuyển hồng
-Ống 3: quỳ tím chuyển màu xanh
2. Phản ứng este hóa
H2O
H2N – CH2 – CO
C2H5O
+
OH
H
H2N – CH2 – CO
C2H5
+
OH
H
O
Etylaminoaxetat
Kết luận
Aminoaxit
Tính bazơ
Tính axit
Lưu ý:
(NH2)a R(COOH)b
Nếu a=b:
aminoaxit trung tính
Nếu a >b:
aminoaxit có tính bazơ
Nếu a < b:
aminoaxit có tính axit
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
a) H2N – CH2 – COOH
b) CH3 – CH2 – COOC2H5
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
a) NH2 – CH2 – COOH
b) NH2 – CH2 – CH2- CH2 – COOH
d) H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 2: A là một amino axit có chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH có khối lượng phân tử M= 89. Vậy A có CTCT là:
Câu 3: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M; Sau đó đêm cô cạn thì được 1,815 g muối . Nếu trung hòa A bằng một lượng vừa đủ NaOH thì thấy tỉ lệ mol giữa A và NaOH là 1: 1
Xác định CTPT và CTCT của A, biết A có mạch cacbon không phân nhánh và A thuộc loại α-amino axit.
Đáp số: CTPT H2N-C6H12-COOH
CTCT: CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Bài tập về nhà
Bài tập : 1, 2, 3, 5, 6 Tr 66-SGK
Xin trân trọng cảm ơn quý Thầy Cô
 







Các ý kiến mới nhất