Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. An excursion

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhi
Ngày gửi: 23h:02' 24-07-2020
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our lesson!
Ngo Gia Tu high school
WARM-UP
Hoi An
Trang An
One-pillar pagoda
Eiffel Tower- Paris
Unit 6:
An excursion
Part E: Language Focus
I. Pronunciation
Pronunciation: / ə / - / 3: /
today
pagoda
other
about
together
teacher
early
shirt
term
church
work
bird
Practice reading the sentences
Have you ever heard about our excursion to Thay pagoda ?
Her father is learning German with a teacher.
Last year the birds returned to the river earlier than this year.
The girls work in the church on Thursday.
Was it Barbara’s camera?
I’m thirsty nurse. I want a glass of water
II. GRAMMAR
Future simple tense:
will + Vinf
I don’t know how to play basketball.
OK. I’ll show you.
Near future:
be going to + Vinf
Where’s the map?
I didn’t bring it. I’m going to use my mobile phone instead. It’s got a GPS
Present progressive (future meaning):
am/is/are + V-ing
There’s a great movie at the cinema at 8 pm…
Yes. I’m seeing it with Jack this evening.
3 ways to talk about future actions
OK. I’ll show you.
I’m going to use my mobile phone
I’m seeing it with Jack this evening.
instant decisions
Plans, intentions
arrangements

The present progressive (future meaning) and “be going to”
1. Form:
HT tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing
S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
Am/Is/Are + S + V-ing?

Be going to: + S + am/is/are + going to + Vinf
- S + am not/isn’t/aren’t + going to + Vinf
? Am/Is/Are + S + going to + Vinf
+
-
?
II. GRAMMAR
The present progressive (future meaning) and be going to
2. Usage:

HT tiếp diễn: (với nghĩa tương lai)

Be going to:

Kế hoạch đã được thu xếp với người khác để thực hiện có thời gian, địa chỉ cụ thể
Hay được dùng với các động từ chuyển động: go, come
Kế hoạch, dự định
Dự đoán tương lai gần
II. GRAMMAR
CONSOLIDATION
2 vowels: / ə / - / 3: /
am/is/are going to Vinf : plans, intentions, predictions (near future)
am/is/are V-ing: arrangements
50:50
CONSOLIDATION
Which word has the underlined part pronounced as /3:/
A. December
B. bluebird
C. interesting
D. tired
50:50
CONSOLIDATION
Oh no! We_____ hit that tree.
A. are going to
B. shall
C. will
D. going to
50:50
CONSOLIDATION
Don’t worry. I ____ you a new one. I promise.
A. going to buy
B. will buy
C. am buying
D. am going to buy
50:50
CONSOLIDATION
I ____ tidy my room.
A. going to
B. will tidy
C. am going
D. am going to
HOMEWORK
Practice reading aloud the words and sentences in the Pronunciation part
Do exercise 3 in your textbook
Do Test yourself B
Thank you for your attendance!
Prediction
Look at the black clouds in the sky! It’s going to rain.
 
Gửi ý kiến